Thông tin xem tỷ giá yên nhật mới nhất

(Xem 250)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường xem tỷ giá yên nhật mới nhất ngày 09/07/2020 trên website Europeday2013.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung xem tỷ giá yên nhật để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

[Cập nhật] Tỷ giá Euro mới nhất ngày 9/7: Tăng mạnh

Tại thị trường trong nước, tỷ giá Euro hôm nay (9/7) diễn biến giảm tại nhiều ngân hàng.

Khảo sát lúc 10h30:

Vietcombank cùng tăng giá mua lên 158 đồng và giá bán 166 đồng.

Vietinbank cùng tăng 153 đồng cho cả hai chiều mua - bán lên mức là 25.976 - 27.111 VND/EUR.

Tại BIDV, mức tăng ở chiều mua là 144 đồng và tăng ở chiều bán là 158 đồng so với mức ghi nhận cuối ngày hôm qua.

Techcombank cũng điều chỉnh tăng giá mua 137 đồng và tăng giá bán 139 đồng lên mua - bán ở mức là 25.782 - 26.980 VND/EUR.

Eximbank cũng tăng lên giao dịch mua - bán là 26.028 - 26.478 VND/EUR, tương ứng mức tăng 150 đồng cho chiều mua 151 đồng cho chiều bán.

Tại Sacombank, tỷ giá euro tăng cho chiều mua là 151 đồng và tăng chiều bán là 150 đồng lên mua - bán ở mức là 26.102 - 26.661 VND/EUR.

HSBC hiện cũng giảm 5 đồng cho chiều mua vào - bán ra so với tỷ giá niêm yết của phiên cuối ngày hôm qua. Sau điều chỉnh, giao dịch mua - bán ở mức là 25.782 - 26.713 VND/EUR.

Hiện nay, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng được khảo sát dao động trong khoảng từ 25.630 - 26.102 VND/EUR còn tỷ giá bán trong phạm vi từ 26.478 - 27.111 VND/EUR.

Trong đó, Sacombank có giá mua euro cao nhất và tại Eximbank có giá bán thấp nhất trong các ngân hàng được khảo sát.

Trên thị trường chợ đen, đồng euro cùng đồng loạt điều chỉnh tăng 150 đồng mua vào, giá bán tăng 130 đồng, lên mức là 26.250 - 26.330 VND/EUR.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 05:17 ngày 10/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,221 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 05:17 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,791 VND/AUD và bán ra 16,451 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,951 VND/AUD và bán ra 16,451 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,745 VND/CAD và bán ra 17,444 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,914 VND/CAD và bán ra 17,444 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,147 VND/CHF và bán ra 25,156 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,391 VND/CHF và bán ra 25,156 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,251 VND/CNY và bán ra 3,388 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,284 VND/CNY và bán ra 3,388 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,602 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,472 VND/DKK và bán ra 3,602 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,671 VND/EUR và bán ra 26,981 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,931 VND/EUR và bán ra 26,981 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,571 VND/GBP và bán ra 29,765 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,860 VND/GBP và bán ra 29,765 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,917 VND/HKD và bán ra 3,039 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,947 VND/HKD và bán ra 3,039 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 320.64 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 308.53 VND/INR và bán ra 320.64 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.03 VND/JPY và bán ra 219.03 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.14 VND/JPY và bán ra 219.03 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.78 VND/KRW và bán ra 20.43 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.64 VND/KRW và bán ra 20.43 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,082 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,134 VND/KWD và bán ra 78,082 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,498 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,385 VND/MYR và bán ra 5,498 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,528 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,427 VND/NOK và bán ra 2,528 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 363.02 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 325.78 VND/RUB và bán ra 363.02 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,410 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,168 VND/SAR và bán ra 6,410 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,584 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,480 VND/SEK và bán ra 2,584 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,260 VND/SGD và bán ra 16,939 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,424 VND/SGD và bán ra 16,939 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 657.46 VND/THB và bán ra 757.95 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.51 VND/THB và bán ra 757.95 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 05:17 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,062 VND/AUD và bán ra 16,340 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,110 VND/AUD và bán ra 16,340 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,009 VND/CAD và bán ra 17,304 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,060 VND/CAD và bán ra 17,304 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,519 VND/CHF và bán ra 24,944 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,593 VND/CHF và bán ra 24,944 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,369 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,278 VND/CNY và bán ra 3,369 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,028 VND/EUR và bán ra 26,478 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,106 VND/EUR và bán ra 26,478 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,013 VND/GDP và bán ra 29,515 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,100 VND/GDP và bán ra 29,515 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,972 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.12 VND/JPY và bán ra 217.83 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.76 VND/JPY và bán ra 217.83 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,101 VND/NZD và bán ra 15,410 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,177 VND/NZD và bán ra 15,410 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,519 VND/SGD và bán ra 16,806 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,569 VND/SGD và bán ra 16,806 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 722.00 VND/THB và bán ra 755.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.00 VND/THB và bán ra 755.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 05:17 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,971 VND/AUD và bán ra 16,357 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,075 VND/AUD và bán ra 16,357 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,952 VND/CAD và bán ra 17,283 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,055 VND/CAD và bán ra 17,283 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,574 VND/CHF và bán ra 24,904 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,028 VND/EUR và bán ra 26,483 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,133 VND/EUR và bán ra 26,483 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,082 VND/GBP và bán ra 29,472 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,972 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.86 VND/JPY và bán ra 217.82 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.93 VND/JPY và bán ra 217.82 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,126 VND/NZD và bán ra 15,390 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,471 VND/SGD và bán ra 16,801 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,579 VND/SGD và bán ra 16,801 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.00 VND/THB và bán ra 756.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 814 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 05:17 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,891 VND/AUD và bán ra 16,431 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,987 VND/AUD và bán ra 16,431 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,847 VND/CAD và bán ra 17,398 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,949 VND/CAD và bán ra 17,398 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,308 VND/CHF và bán ra 25,079 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,455 VND/CHF và bán ra 25,079 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,364 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,271 VND/CNY và bán ra 3,364 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,585 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,486 VND/DKK và bán ra 3,585 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,905 VND/EUR và bán ra 26,941 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,976 VND/EUR và bán ra 26,941 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,792 VND/GBP và bán ra 29,455 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,966 VND/GBP và bán ra 29,455 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,936 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,957 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.50 VND/JPY và bán ra 219.01 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.77 VND/JPY và bán ra 219.01 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.40 VND/KRW và bán ra 21.17 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 21.17 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,101 VND/MYR và bán ra 5,575 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,575 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,512 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,442 VND/NOK và bán ra 2,512 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,023 VND/NZD và bán ra 15,410 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,114 VND/NZD và bán ra 15,410 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 378.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 295.00 VND/RUB và bán ra 378.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,568 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,496 VND/SEK và bán ra 2,568 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,379 VND/SGD và bán ra 16,901 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,477 VND/SGD và bán ra 16,901 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 705.24 VND/THB và bán ra 773.96 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 712.36 VND/THB và bán ra 773.96 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.54 VND/TWD và bán ra 807.39 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 807.39 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 05:17 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,946 VND/AUD và bán ra 16,546 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,076 VND/AUD và bán ra 16,546 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,945 VND/CAD và bán ra 17,532 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,061 VND/CAD và bán ra 17,532 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,412 VND/CHF và bán ra 25,017 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,517 VND/CHF và bán ra 25,017 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,350 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,290 VND/CNY và bán ra 3,350 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,606 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,476 VND/DKK và bán ra 3,606 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,932 VND/EUR và bán ra 27,067 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,957 VND/EUR và bán ra 27,067 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,943 VND/GBP và bán ra 29,583 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,163 VND/GBP và bán ra 29,583 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,947 VND/HKD và bán ra 3,067 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,952 VND/HKD và bán ra 3,067 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.04 VND/JPY và bán ra 221.54 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.54 VND/JPY và bán ra 221.54 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.61 VND/KRW và bán ra 21.21 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.41 VND/KRW và bán ra 21.21 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,513 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,433 VND/NOK và bán ra 2,513 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,050 VND/NZD và bán ra 15,420 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,133 VND/NZD và bán ra 15,420 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,551 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,501 VND/SEK và bán ra 2,551 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,363 VND/SGD và bán ra 16,913 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,413 VND/SGD và bán ra 16,913 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.32 VND/THB và bán ra 758.32 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 734.66 VND/THB và bán ra 758.32 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,098 VND/USD và bán ra 23,278 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,098 VND/USD và bán ra 23,278 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 05:17 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,734 VND/AUD và bán ra 16,549 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,947 VND/AUD và bán ra 16,549 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,762 VND/CAD và bán ra 17,531 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,930 VND/CAD và bán ra 17,531 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,227 VND/CHF và bán ra 25,071 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,469 VND/CHF và bán ra 25,071 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,390 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,259 VND/CNY và bán ra 3,390 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,775 VND/EUR và bán ra 26,971 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,971 VND/EUR và bán ra 26,971 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,726 VND/GBP và bán ra 29,837 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,934 VND/GBP và bán ra 29,837 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,062 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,862 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.51 VND/JPY và bán ra 221.61 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.59 VND/JPY và bán ra 221.61 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 23.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 23.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,524 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,368 VND/MYR và bán ra 5,524 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,331 VND/SGD và bán ra 17,008 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,407 VND/SGD và bán ra 17,008 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.00 VND/THB và bán ra 769.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 718.00 VND/THB và bán ra 769.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,081 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,101 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 05:17 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,013 VND/AUD và bán ra 16,616 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,113 VND/AUD và bán ra 16,516 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,970 VND/CAD và bán ra 17,475 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,070 VND/CAD và bán ra 17,275 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,525 VND/CHF và bán ra 25,033 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,625 VND/CHF và bán ra 24,883 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,248 VND/CNY và bán ra 3,418 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,404 VND/DKK và bán ra 3,674 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,076 VND/EUR và bán ra 26,630 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,176 VND/EUR và bán ra 26,480 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,092 VND/GBP và bán ra 29,601 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,192 VND/GBP và bán ra 29,401 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,900 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.62 VND/JPY và bán ra 219.98 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.12 VND/JPY và bán ra 218.68 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.58 VND/KHR và bán ra 5.72 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.68 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.44 VND/LAK và bán ra 2.57 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,267 VND/MYR và bán ra 5,728 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/NOK và bán ra 2,555 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,060 VND/NZD và bán ra 15,467 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,654 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,459 VND/SGD và bán ra 16,862 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,559 VND/SGD và bán ra 16,762 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 809.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719.00 VND/THB và bán ra 804.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 762.00 VND/TWD và bán ra 858.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,295 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,125 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 05:17 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,903 VND/AUD và bán ra 16,363 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,967 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,921 VND/CAD và bán ra 17,290 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,989 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,359 VND/CHF và bán ra 24,948 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,457 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,962 VND/EUR và bán ra 26,542 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,026 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,842 VND/GBP và bán ra 29,473 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,016 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,944 VND/HKD và bán ra 3,024 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.92 VND/JPY và bán ra 217.98 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.28 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.35 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.58 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,426 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,012 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,439 VND/SGD và bán ra 16,794 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,505 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 720.00 VND/THB và bán ra 762.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 723.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 05:17 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,010 VND/AUD và bán ra 16,400 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,060 VND/AUD và bán ra 16,400 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,020 VND/CAD và bán ra 17,410 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,090 VND/CAD và bán ra 17,410 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,350 VND/CHF và bán ra 25,160 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,500 VND/CHF và bán ra 25,160 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,070 VND/EUR và bán ra 26,510 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,150 VND/EUR và bán ra 26,510 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,000 VND/GBP và bán ra 29,470 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,120 VND/GBP và bán ra 29,470 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.50 VND/JPY và bán ra 218.20 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.10 VND/JPY và bán ra 218.20 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.20 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.20 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,450 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,150 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 16,840 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,940 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 05:17 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,020 VND/AUD và bán ra 16,310 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,090 VND/AUD và bán ra 16,300 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,990 VND/CAD và bán ra 17,300 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,060 VND/CAD và bán ra 17,290 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,560 VND/CHF và bán ra 24,880 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,990 VND/EUR và bán ra 26,450 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,100 VND/EUR và bán ra 26,440 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,020 VND/GBP và bán ra 29,530 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,130 VND/GBP và bán ra 29,520 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.50 VND/JPY và bán ra 217.20 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.70 VND/JPY và bán ra 217.50 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,140 VND/NZD và bán ra 15,490 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,430 VND/SGD và bán ra 16,770 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,770 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 05:17 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,771 VND/AUD và bán ra 16,676 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,930 VND/AUD và bán ra 16,676 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,734 VND/CAD và bán ra 17,649 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,903 VND/CAD và bán ra 17,649 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,171 VND/CHF và bán ra 25,335 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,415 VND/CHF và bán ra 25,335 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,409 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,259 VND/CNY và bán ra 3,409 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,819 VND/EUR và bán ra 26,989 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,949 VND/EUR và bán ra 26,989 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,805 VND/GBP và bán ra 29,815 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,950 VND/GBP và bán ra 29,815 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 220.81 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.60 VND/JPY và bán ra 220.81 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,883 VND/NZD và bán ra 15,754 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,033 VND/NZD và bán ra 15,754 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 421.57 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 298.59 VND/RUB và bán ra 421.57 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,203 VND/SGD và bán ra 17,116 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,367 VND/SGD và bán ra 17,116 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD .

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 29/6: ổn định trong phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá usd hôm nay 1/7: giá usd trong nước tăng trở lại

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/6/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Chúa nhật 14 thường niên năm a | bài giảng cực hay của đức cha khảm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/6/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/6/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Xem tử vi năm 2020 tuổi kỷ dậu 1969 mới cập nhật về tài lộc sức khỏe tình duyên

#120: cùng xem nhà di động bên trong tiện nghi thế nào, anh chris được nhận quà sinh nhật sớm

Hướng dẫn chi tiết kết nối apple carplay và android auto với xe mercedes | cập nhật 2020

Tt trump nói gói cứu trợ lần 2 sẽ cao hơn gói của đảng dân chủ i đi làm lại được hỗ trợ $$$?

Mẫu nhà 2 tầng mái nhật đẹp lung linh tại đồng nai | maxhome - thiết kế thi công trọn gói

Trận đấu tính nhẩm khiến người xem lạnh gáy: rinne tsujikubo vs gia hưng| #12 siêu trí tuệ việt nam

[nhạc chế] - chị đại chuyển trường ( phần 3 ) | thiên an | gangster girl in highschool part 3

Bảng giá vàng hôm nay 30-6-2020 cập nhật giá vàng nhanh

Con của mẹ là nhất | nhật kim anh

Phim ca nhạc tại sao lại là tôi - nhật thiên, song dương (phim ca nhạc 2017)

🔥 tin tức l tin tức 24h cập nhật ngày 03/07 l chào buổi sáng

Tìm lại bầu trời - tuấn hưng [official mv hd]

Em muốn ta là gì - thanh hưng | hương ly cover

Ghen - official mv full | khắc hưng x min x erik

Phim mới 2020 thuyết minh | chàng hoàng tử tôi yêu - tập 1 | phim bộ tình cảm trung quốc hay nhất

đứng sau một cuộc tình | lâm triệu minh | official mv

Gia đình là số 1 phần 2 | tập 103 full: lam chi một lần chơi lớn với tâm anh khiến cả nhà trầm trồ

Tin đặc biệt chính trị thế giới mới cập nhật ngày 2/7/2020

Thay tôi yêu cô ấy (đnstđ) | official mv 4k | thanh hưng

Cách làm bánh bao đơn giản mà ngon tại nhà

Nhà đẹp mái nhật 2 tầng 1 tum mẫu 233

Tân gia mẫu biệt thự 2 tầng hiện đại đẹp giá 1.5 tỷ do kisato thi công trọn gói tại thanh hóa

Mẫu nhà đẹp mái nhật hai tầng có công năng hoàn hảo là đây

Nhà vườn mái nhật 2 tầng mới nhất hiện nay nhà đẹp 2019 2020

Mẫu biệt thự tân cổ điển đẹp năm 2020 tại kim động hưng yên

Gia đình là số 1 phần 2|tập 100 full: trạng nguyên tận cùng bi thương nhìn tâm ý đau lòng vì chú

Free talk 17: 3 cách đọc sách| quang minh on cloud

Vinhomes grand park quận 9 cập nhật mới nhất 2020 | xem sơ đồ nhà phố, biệt thự

Phân tích bitcoin theo price action cuối tuần - ngày 04/07/2020

Chó quay nguyên con • lần đầu thưởng thức và ngắm lâu đài bạc tỷ

Xem hầm máy tàu nguyên chiếc của nhật - japanese ship

Bí quyết để không bị bắt nạt khi làm việc ở nhật bản👍hoà japan - cuộc sống ở nhật bản

Tình sầu thiên thu muôn lối remix ( wrc remix) doãn hiếu ft.longdrae

#104 | lên phố giải ngố - đi đốt tiền ở nhật || đức thư vlogs

Sai lầm của anh - đình dũng | hương ly cover

Xem cây sanh giá 2 tỷ 4 nhà bác động ở tp hưng yên

Biệt thự nhà vườn mái nhật 2 tầng 5 phòng ngủ mới nhất hiện nay nhà đẹp 2020 ntn

Giá vàng chiều nay ngày 30/6/2020: tin xấu dồn về, giá vàng liên tục phá đỉnh | tỷ giá

Giá vàng hôm nay ngày 29/6/2020: vàng tăng vì đâu? cập nhật diễn biến mới nhất | tỷ giá

Tháo loa nhật xem độ khủng của đôi loa danh tiếng yamaha ns 1000 monitor_ lh 0984382283–0987201088

Cảnh sá.t seattle đã đột nhập khu tự tri và bắ.t được 31 tên và dẹp sạch sẽ


Bạn đang xem bài viết xem tỷ giá yên nhật trên website Europeday2013.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!