Thông Tin Xem Tỷ Giá Đô Úc Mới Nhất

Xem 11,286

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Xem Tỷ Giá Đô Úc mới nhất ngày 23/05/2022 trên website Europeday2013.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Xem Tỷ Giá Đô Úc để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 11,286 lượt xem.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website lúc 14:08 ngày 23/05/2022 là: VND/USD

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,900 VND/USD và bán ra ở mức 24,000 VND/USD, giá chênh lệch 100 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 14:08, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,005 23,315 310 23,035
EUR Euro 23,900 25,239 1,339 24,141
AUD Đô La Úc 16,003 16,686 683 16,165
CAD Đô La Canada 17,642 18,395 753 17,820
CHF France Thụy Sỹ 23,211 24,201 990 23,446
CNY Nhân Dân Tệ 3,391 3,536 145 3,425
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,361 3,237
GBP Bảng Anh 28,277 29,484 1,207 28,563
HKD Đô La Hồng Kông 2,877 3,000 123 2,906
INR Rupee Ấn Độ 0 309 297
JPY Yên Nhật 176 187 11 178
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,559 75,527
MYR Renggit Malaysia 0 5,339 5,225
NOK Krone Na Uy 0 2,440 2,340
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 455 336
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,407 6,159
SEK Krona Thụy Điển 0 2,389 2,292
SGD Đô La Singapore 16,400 17,100 700 16,566
THB Bạt Thái Lan 597 689 92 664
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,005 VND/USD và bán ra 23,315 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,035 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,900 VND/EUR và bán ra 25,239 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,339 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,141 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,003 VND/AUD và bán ra 16,686 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 683 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,165 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,642 VND/CAD và bán ra 18,395 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 753 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,820 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,211 VND/CHF và bán ra 24,201 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 990 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,446 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,391 VND/CNY và bán ra 3,536 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 145 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,425 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,361 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,237 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,277 VND/GBP và bán ra 29,484 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,207 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,563 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,877 VND/HKD và bán ra 3,000 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,906 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 309 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 297 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,559 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,527 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,339 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,225 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,440 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,340 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 455 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 336 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,407 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,159 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,389 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,292 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,400 VND/SGD và bán ra 17,100 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,566 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 597 VND/THB và bán ra 689 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 664 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,310 280 23,030
USD Đô La Mỹ 22,984 0 0
USD Đô La Mỹ 22,814 0 0
EUR Euro 24,061 25,182 1,121 24,126
AUD Đô La Úc 16,060 16,695 635 16,157
CAD Đô La Canada 17,709 18,374 665 17,816
CHF France Thụy Sỹ 23,293 24,204 911 23,434
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,518 3,406
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,349 3,243
GBP Bảng Anh 28,402 29,641 1,239 28,574
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 2,994 103 2,911
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,937 5,421 484 0
NOK Krone Na Uy 0 2,427 2,349
NZD Đô La New Zealand 14,675 15,120 445 14,763
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 448 322
SEK Krona Thụy Điển 0 2,377 2,300
SGD Đô La Singapore 16,444 17,089 645 16,543
THB Bạt Thái Lan 638 703 65 644
TWD Đô La Đài Loan 706 802 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,984 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,814 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,061 VND/EUR và bán ra 25,182 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,121 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,126 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,060 VND/AUD và bán ra 16,695 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 635 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,157 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,709 VND/CAD và bán ra 18,374 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 665 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,816 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,293 VND/CHF và bán ra 24,204 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 911 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,434 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,518 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,406 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,349 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,243 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,402 VND/GBP và bán ra 29,641 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,239 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,574 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 2,994 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,937 VND/MYR và bán ra 5,421 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 484 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,427 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,349 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,675 VND/NZD và bán ra 15,120 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 445 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,763 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 448 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 322 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,377 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,300 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,444 VND/SGD và bán ra 17,089 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 645 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,543 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 638 VND/THB và bán ra 703 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 65 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 706 VND/TWD và bán ra 802 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,310 300 23,030
EUR Euro 24,098 25,018 920 24,115
AUD Đô La Úc 16,068 16,711 643 16,133
CAD Đô La Canada 17,804 18,304 500 17,875
CHF France Thụy Sỹ 23,371 24,099 728 23,465
GBP Bảng Anh 28,499 29,344 845 28,671
HKD Đô La Hồng Kông 2,895 2,996 101 2,907
JPY Yên Nhật 178 183 5 179
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,179 14,687
SGD Đô La Singapore 16,554 17,004 450 16,620
THB Bạt Thái Lan 652 694 42 655
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,098 VND/EUR và bán ra 25,018 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 920 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,115 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,068 VND/AUD và bán ra 16,711 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 643 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,133 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,804 VND/CAD và bán ra 18,304 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,875 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,371 VND/CHF và bán ra 24,099 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 728 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,465 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,499 VND/GBP và bán ra 29,344 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 845 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,671 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,895 VND/HKD và bán ra 2,996 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 101 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,907 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,179 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,687 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,554 VND/SGD và bán ra 17,004 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,620 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 652 VND/THB và bán ra 694 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 42 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 655 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,024 23,315 291 23,030
USD Đô La Mỹ 22,978 0 0
USD Đô La Mỹ 22,932 0 0
EUR Euro 23,861 25,185 1,324 24,159
AUD Đô La Úc 15,774 16,656 882 16,039
CAD Đô La Canada 17,514 18,406 892 17,787
CHF France Thụy Sỹ 23,151 24,122 971 23,497
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 28,157 29,448 1,291 28,523
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,024 2,821
JPY Yên Nhật 174 187 13 178
KRW Won Hàn Quốc 0 25 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,430 5,080
SGD Đô La Singapore 16,255 17,145 890 16,522
THB Bạt Thái Lan 589 705 116 652
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,024 VND/USD và bán ra 23,315 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 291 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,978 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,932 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,861 VND/EUR và bán ra 25,185 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,324 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,159 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,774 VND/AUD và bán ra 16,656 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 882 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,039 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,514 VND/CAD và bán ra 18,406 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 892 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,787 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,151 VND/CHF và bán ra 24,122 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 971 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,497 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,157 VND/GBP và bán ra 29,448 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,291 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,523 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,024 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,821 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 13 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,430 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,080 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,255 VND/SGD và bán ra 17,145 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 890 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,522 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 589 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 116 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 652 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,011 23,311 300 23,031
USD Đô La Mỹ 22,991 0 0
EUR Euro 24,135 25,270 1,135 24,160
EUR Euro 24,130 0 0
AUD Đô La Úc 16,176 16,826 650 16,276
CAD Đô La Canada 17,849 18,499 650 17,949
CHF France Thụy Sỹ 23,385 24,290 905 23,490
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,536 3,426
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,378 3,248
GBP Bảng Anh 28,679 29,689 1,010 28,729
HKD Đô La Hồng Kông 2,877 3,027 150 2,892
JPY Yên Nhật 178 187 9 178
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,432 2,352
NZD Đô La New Zealand 14,748 15,118 370 14,831
SEK Krona Thụy Điển 0 2,400 2,290
SGD Đô La Singapore 16,394 17,094 700 16,494
THB Bạt Thái Lan 622 690 68 667
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,011 VND/USD và bán ra 23,311 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,031 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,991 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,135 VND/EUR và bán ra 25,270 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,160 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,130 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,176 VND/AUD và bán ra 16,826 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,276 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,849 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,949 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,385 VND/CHF và bán ra 24,290 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,490 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,536 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,426 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,378 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,248 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,679 VND/GBP và bán ra 29,689 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,729 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,877 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,892 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,432 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,352 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,748 VND/NZD và bán ra 15,118 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,831 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,400 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,290 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,394 VND/SGD và bán ra 17,094 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,494 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 622 VND/THB và bán ra 690 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 667 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,270 210 23,080
USD Đô La Mỹ 22,960 23,270 310 23,080
USD Đô La Mỹ 22,438 23,270 832 23,080
EUR Euro 24,231 24,758 527 24,304
AUD Đô La Úc 16,214 16,583 369 16,263
CAD Đô La Canada 17,877 18,266 389 17,931
CHF France Thụy Sỹ 23,564 24,076 512 23,635
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,509 3,401
GBP Bảng Anh 28,696 29,319 623 28,782
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 2,980 480 2,926
JPY Yên Nhật 180 184 4 181
NZD Đô La New Zealand 14,736 15,102 366 14,810
SGD Đô La Singapore 16,637 16,999 362 16,687
THB Bạt Thái Lan 651 690 39 667
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,960 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,438 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 832 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,231 VND/EUR và bán ra 24,758 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 527 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,304 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,214 VND/AUD và bán ra 16,583 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 369 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,263 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,877 VND/CAD và bán ra 18,266 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 389 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,931 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,564 VND/CHF và bán ra 24,076 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 512 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,635 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,509 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,401 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,696 VND/GBP và bán ra 29,319 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 623 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,782 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 2,980 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,926 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,736 VND/NZD và bán ra 15,102 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 366 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,810 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,637 VND/SGD và bán ra 16,999 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 362 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,687 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 651 VND/THB và bán ra 690 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 667 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,023 23,600 577 23,043
EUR Euro 24,126 24,989 863 24,226
AUD Đô La Úc 16,121 16,838 717 16,221
CAD Đô La Canada 17,704 18,509 805 17,904
CHF France Thụy Sỹ 23,508 24,222 714 23,608
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,399
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,224
GBP Bảng Anh 28,686 29,394 708 28,736
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,884
JPY Yên Nhật 179 187 8 180
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,340
NOK Krone Na Uy 0 0 2,339
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,743
PHP Peso Philippine 0 0 448
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,189
SGD Đô La Singapore 16,624 17,033 409 16,724
THB Bạt Thái Lan 0 741 650
TWD Đô La Đài Loan 0 0 747
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,023 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 577 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,043 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,126 VND/EUR và bán ra 24,989 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 863 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,226 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,121 VND/AUD và bán ra 16,838 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 717 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,221 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,704 VND/CAD và bán ra 18,509 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 805 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,904 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,508 VND/CHF và bán ra 24,222 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 714 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,608 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,399 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,224 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,686 VND/GBP và bán ra 29,394 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 708 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,736 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,884 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,340 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,339 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,743 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 448 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,189 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,624 VND/SGD và bán ra 17,033 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 409 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,724 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 741 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 747 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,280 220 23,080
USD Đô La Mỹ 22,980 23,280 300 23,080
USD Đô La Mỹ 22,980 23,280 300 23,080
EUR Euro 24,214 24,818 604 24,283
AUD Đô La Úc 16,166 16,709 543 16,201
CAD Đô La Canada 17,830 18,348 518 17,906
CHF France Thụy Sỹ 23,556 24,148 592 23,616
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,596 3,349
GBP Bảng Anh 28,747 29,345 598 28,817
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,994 2,914
JPY Yên Nhật 180 185 5 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,230 14,735
SGD Đô La Singapore 16,608 17,085 477 16,662
THB Bạt Thái Lan 661 691 30 662
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,214 VND/EUR và bán ra 24,818 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 604 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,283 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,166 VND/AUD và bán ra 16,709 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 543 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,201 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,830 VND/CAD và bán ra 18,348 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 518 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,906 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,556 VND/CHF và bán ra 24,148 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 592 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,616 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,596 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,349 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,747 VND/GBP và bán ra 29,345 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 598 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,817 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,994 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,914 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,230 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,735 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,608 VND/SGD và bán ra 17,085 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,662 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 661 VND/THB và bán ra 691 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 30 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 662 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,270 220 23,070
EUR Euro 24,151 24,689 538 24,312
AUD Đô La Úc 16,128 16,533 405 16,214
CAD Đô La Canada 17,827 18,227 400 17,942
CHF France Thụy Sỹ 0 23,971 23,596
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,492 3,404
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,325 3,250
GBP Bảng Anh 28,529 29,218 689 28,733
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,992 2,927
JPY Yên Nhật 179 183 4 180
KRW Won Hàn Quốc 0 18 18
NOK Krone Na Uy 0 2,409 2,351
NZD Đô La New Zealand 0 15,018 14,802
SEK Krona Thụy Điển 0 2,358 2,302
SGD Đô La Singapore 16,568 16,946 378 16,666
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,151 VND/EUR và bán ra 24,689 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 538 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,312 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,128 VND/AUD và bán ra 16,533 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 405 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,214 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,827 VND/CAD và bán ra 18,227 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,942 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,971 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,596 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,492 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,404 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,325 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,250 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,529 VND/GBP và bán ra 29,218 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 689 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,733 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,992 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,927 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,409 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,351 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,018 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,802 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,358 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,302 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,568 VND/SGD và bán ra 16,946 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 378 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,666 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,035 23,295 260 23,045
EUR Euro 24,328 24,778 450 24,328
AUD Đô La Úc 16,120 16,570 450 16,170
CAD Đô La Canada 17,862 18,332 470 17,932
CHF France Thụy Sỹ 23,529 24,079 550 23,629
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,509 3,444
GBP Bảng Anh 28,512 29,262 750 28,612
HKD Đô La Hồng Kông 2,893 2,988 95 2,923
JPY Yên Nhật 177 183 6 178
SGD Đô La Singapore 16,578 17,028 450 16,628
THB Bạt Thái Lan 639 706 67 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,035 VND/USD và bán ra 23,295 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,045 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,328 VND/EUR và bán ra 24,778 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,328 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,120 VND/AUD và bán ra 16,570 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,170 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,862 VND/CAD và bán ra 18,332 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,932 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,529 VND/CHF và bán ra 24,079 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,629 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,509 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,444 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,512 VND/GBP và bán ra 29,262 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,612 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,893 VND/HKD và bán ra 2,988 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,578 VND/SGD và bán ra 17,028 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,628 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 639 VND/THB và bán ra 706 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,290 240 23,070
USD Đô La Mỹ 23,050 0 0
USD Đô La Mỹ 23,050 0 0
EUR Euro 24,133 25,135 1,002 24,233
AUD Đô La Úc 0 16,805 16,217
CAD Đô La Canada 0 18,475 17,878
CHF France Thụy Sỹ 0 24,206 23,541
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,740 3,316
GBP Bảng Anh 0 29,385 28,790
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,118 2,869
JPY Yên Nhật 178 186 8 178
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,189 16,583
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,133 VND/EUR và bán ra 25,135 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,002 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,233 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,805 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,217 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,475 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,878 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,206 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,541 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,740 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,316 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,385 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,790 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,118 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,869 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,189 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,583 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,360 350 23,030
EUR Euro 23,885 25,312 1,427 24,126
AUD Đô La Úc 15,888 16,676 788 16,048
CAD Đô La Canada 17,622 18,464 842 17,790
CHF France Thụy Sỹ 23,238 24,319 1,081 23,472
GBP Bảng Anh 28,133 29,423 1,290 28,417
HKD Đô La Hồng Kông 2,872 3,005 133 2,901
JPY Yên Nhật 177 188 11 178
SGD Đô La Singapore 16,361 17,149 788 16,526
THB Bạt Thái Lan 590 691 101 656
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,885 VND/EUR và bán ra 25,312 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,427 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,126 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,888 VND/AUD và bán ra 16,676 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 788 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,048 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,622 VND/CAD và bán ra 18,464 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 842 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,790 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,238 VND/CHF và bán ra 24,319 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,081 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,472 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,133 VND/GBP và bán ra 29,423 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,290 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,417 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,872 VND/HKD và bán ra 3,005 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,901 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,361 VND/SGD và bán ra 17,149 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 788 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,526 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 590 VND/THB và bán ra 691 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 101 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 656 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,005 23,630 625 23,035
EUR Euro 24,177 25,250 1,073 24,227
AUD Đô La Úc 16,128 16,827 699 16,178
CAD Đô La Canada 17,903 18,542 639 17,953
CHF France Thụy Sỹ 23,635 24,205 570 23,685
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,380
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,112 3,498 386 3,117
GBP Bảng Anh 28,836 29,570 734 28,886
HKD Đô La Hồng Kông 2,886 3,027 141 2,889
JPY Yên Nhật 180 186 6 180
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,847 5,579 732 4,852
NOK Krone Na Uy 0 0 2,247
NZD Đô La New Zealand 14,702 15,318 616 14,752
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,244
SGD Đô La Singapore 16,463 17,221 758 16,513
THB Bạt Thái Lan 649 700 51 650
TWD Đô La Đài Loan 715 850 135 718
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,005 VND/USD và bán ra 23,630 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,035 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,177 VND/EUR và bán ra 25,250 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,073 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,227 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,128 VND/AUD và bán ra 16,827 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 699 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,178 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,903 VND/CAD và bán ra 18,542 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,953 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,635 VND/CHF và bán ra 24,205 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 570 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,685 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,380 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,112 VND/DKK và bán ra 3,498 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 386 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,117 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,836 VND/GBP và bán ra 29,570 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 734 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,886 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,886 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 141 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,889 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,847 VND/MYR và bán ra 5,579 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 732 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,852 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,247 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,702 VND/NZD và bán ra 15,318 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 616 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,752 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,244 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,463 VND/SGD và bán ra 17,221 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,513 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 649 VND/THB và bán ra 700 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 51 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 715 VND/TWD và bán ra 850 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 135 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 718 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,050 23,260 210 23,080
USD Đô La Mỹ 22,980 0 0
USD Đô La Mỹ 22,900 0 0
EUR Euro 24,215 24,759 544 24,315
AUD Đô La Úc 16,127 16,590 463 16,247
CAD Đô La Canada 17,823 18,263 440 17,923
CHF France Thụy Sỹ 0 24,046 23,629
GBP Bảng Anh 0 29,285 28,816
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,979 2,925
JPY Yên Nhật 178 184 6 180
NZD Đô La New Zealand 0 15,111 14,783
SGD Đô La Singapore 16,538 17,005 467 16,678
THB Bạt Thái Lan 0 693 656
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,050 VND/ và bán ra 23,260 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,900 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,215 VND/EUR và bán ra 24,759 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 544 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,315 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,127 VND/AUD và bán ra 16,590 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,247 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,823 VND/CAD và bán ra 18,263 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,923 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,046 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,629 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,285 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,816 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,979 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,925 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,111 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,783 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,538 VND/SGD và bán ra 17,005 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,678 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 693 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 656 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,000 23,020 20 0
USD Đô La Mỹ 22,980 23,020 40 0
EUR Euro 23,972 24,068 96 0
AUD Đô La Úc 15,967 16,031 64 0
CAD Đô La Canada 17,675 17,799 124 0
CHF France Thụy Sỹ 0 23,343 0
GBP Bảng Anh 28,424 28,538 114 0
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,836 0
JPY Yên Nhật 178 178 0 0
KRW Won Hàn Quốc 0 18 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,568 0
SGD Đô La Singapore 0 16,553 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và bán ra 23,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 20 VND/USD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/USD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,972 VND/EUR và bán ra 24,068 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/EUR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,967 VND/AUD và bán ra 16,031 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 64 VND/AUD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,675 VND/CAD và bán ra 17,799 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/CAD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,343 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,424 VND/GBP và bán ra 28,538 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 114 VND/GBP, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,836 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/JPY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,568 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,553 VND/SGD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,290 250 23,060
USD Đô La Mỹ 23,030 23,290 260 23,060
USD Đô La Mỹ 23,020 23,290 270 23,060
EUR Euro 23,903 25,034 1,131 24,013
AUD Đô La Úc 16,070 16,700 630 16,170
CAD Đô La Canada 17,735 18,377 642 17,835
CHF France Thụy Sỹ 23,334 24,090 756 23,464
GBP Bảng Anh 28,545 29,393 848 28,665
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,339 17,101 762 16,560
THB Bạt Thái Lan 589 692 103 659
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,903 VND/EUR và bán ra 25,034 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,131 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,013 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,070 VND/AUD và bán ra 16,700 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,170 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,735 VND/CAD và bán ra 18,377 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 642 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,835 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,334 VND/CHF và bán ra 24,090 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,464 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,545 VND/GBP và bán ra 29,393 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 848 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,665 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,339 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 762 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,560 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 589 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 659 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,280 240 23,070
USD Đô La Mỹ 22,970 23,280 310 23,070
USD Đô La Mỹ 22,890 23,280 390 23,070
EUR Euro 24,191 24,744 553 24,341
AUD Đô La Úc 16,152 16,595 443 16,272
CAD Đô La Canada 17,803 18,272 469 17,933
CHF France Thụy Sỹ 23,428 24,004 576 23,608
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,151 3,364 213 3,231
GBP Bảng Anh 28,613 29,281 668 28,833
HKD Đô La Hồng Kông 2,818 3,018 200 2,888
JPY Yên Nhật 178 183 5 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,533 17,010 477 16,673
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,970 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,890 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,191 VND/EUR và bán ra 24,744 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 553 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,341 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,152 VND/AUD và bán ra 16,595 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 443 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,272 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,803 VND/CAD và bán ra 18,272 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,933 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,428 VND/CHF và bán ra 24,004 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 576 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,608 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,151 VND/DKK và bán ra 3,364 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 213 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,231 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,613 VND/GBP và bán ra 29,281 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 668 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,833 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,818 VND/HKD và bán ra 3,018 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,888 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,533 VND/SGD và bán ra 17,010 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,673 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,065 23,270 205 23,075
USD Đô La Mỹ 23,055 0 0
USD Đô La Mỹ 23,045 0 0
EUR Euro 24,020 24,729 709 24,282
AUD Đô La Úc 16,111 16,982 871 16,293
CAD Đô La Canada 0 18,588 17,645
CHF France Thụy Sỹ 0 24,562 23,056
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,761 3,439
GBP Bảng Anh 28,444 29,302 858 28,751
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,014 2,888
JPY Yên Nhật 178 183 5 180
SGD Đô La Singapore 16,481 16,970 489 16,667
THB Bạt Thái Lan 0 699 670
TWD Đô La Đài Loan 0 807 775
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,065 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 205 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,075 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,055 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,045 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,020 VND/EUR và bán ra 24,729 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 709 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,282 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,111 VND/AUD và bán ra 16,982 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 871 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,293 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,588 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,645 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,562 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,056 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,761 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,439 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,444 VND/GBP và bán ra 29,302 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 858 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,751 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,014 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,888 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,481 VND/SGD và bán ra 16,970 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 489 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,667 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 699 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 670 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 807 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 775 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,000 23,315 315 23,035
EUR Euro 23,895 24,841 946 24,136
AUD Đô La Úc 15,998 16,685 687 16,160
CAD Đô La Canada 17,637 18,366 729 17,815
CHF France Thụy Sỹ 23,206 24,115 909 23,441
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,412
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,234
GBP Bảng Anh 28,272 29,373 1,101 28,558
HKD Đô La Hồng Kông 2,874 3,003 129 2,903
JPY Yên Nhật 176 187 11 178
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,220
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,738
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,284
SGD Đô La Singapore 16,395 17,105 710 16,561
THB Bạt Thái Lan 594 692 98 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và bán ra 23,315 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,035 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,895 VND/EUR và bán ra 24,841 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 946 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,136 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,998 VND/AUD và bán ra 16,685 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,160 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,637 VND/CAD và bán ra 18,366 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 729 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,815 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,206 VND/CHF và bán ra 24,115 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 909 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,441 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,412 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,234 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,272 VND/GBP và bán ra 29,373 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,101 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,558 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,874 VND/HKD và bán ra 3,003 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 129 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,903 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,220 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,738 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,284 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,395 VND/SGD và bán ra 17,105 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,561 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 594 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 98 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,270 220 23,080
USD Đô La Mỹ 23,020 0 0
USD Đô La Mỹ 23,020 0 0
EUR Euro 24,073 24,731 658 24,318
AUD Đô La Úc 0 16,581 16,291
CAD Đô La Canada 0 18,252 17,949
CHF France Thụy Sỹ 0 23,995 23,594
GBP Bảng Anh 0 29,272 28,785
JPY Yên Nhật 0 183 180
SGD Đô La Singapore 0 16,958 16,680
THB Bạt Thái Lan 0 724 620
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,073 VND/EUR và bán ra 24,731 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 658 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,318 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,581 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,291 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,252 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,949 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,995 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,594 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,272 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,785 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,958 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,680 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 724 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 620 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,975 23,315 340 23,035
EUR Euro 23,994 25,238 1,244 24,142
AUD Đô La Úc 15,996 16,685 689 16,166
CAD Đô La Canada 17,770 18,394 624 17,821
CHF France Thụy Sỹ 0 24,200 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,575 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,361 0
GBP Bảng Anh 28,400 29,483 1,083 28,564
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,016 0
INR Rupee Ấn Độ 0 309 0
JPY Yên Nhật 176 187 11 178
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,559 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,510 0
NOK Krone Na Uy 0 2,440 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,108 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 455 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,407 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,389 0
SGD Đô La Singapore 16,523 17,100 577 16,566
THB Bạt Thái Lan 0 689 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,975 VND/USD và bán ra 23,315 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,035 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,994 VND/EUR và bán ra 25,238 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,244 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,142 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,996 VND/AUD và bán ra 16,685 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 689 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,166 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,770 VND/CAD và bán ra 18,394 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 624 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,821 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,200 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,575 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,361 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,400 VND/GBP và bán ra 29,483 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,083 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,564 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,016 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 309 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,559 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,510 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,440 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,108 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 455 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,407 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,389 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,523 VND/SGD và bán ra 17,100 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 577 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,566 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 689 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,085 23,265 180 23,085
EUR Euro 24,041 24,908 867 24,154
AUD Đô La Úc 16,018 16,714 696 16,143
CAD Đô La Canada 17,652 18,383 731 17,826
CHF France Thụy Sỹ 23,444 24,177 733 23,444
GBP Bảng Anh 28,306 29,478 1,172 28,585
HKD Đô La Hồng Kông 2,880 2,999 119 2,908
JPY Yên Nhật 177 184 7 179
NZD Đô La New Zealand 14,710 15,170 460 14,710
SGD Đô La Singapore 16,407 17,086 679 16,569
THB Bạt Thái Lan 653 700 47 653
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,085 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,041 VND/EUR và bán ra 24,908 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 867 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,154 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,018 VND/AUD và bán ra 16,714 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 696 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,143 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,652 VND/CAD và bán ra 18,383 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 731 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,826 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,444 VND/CHF và bán ra 24,177 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 733 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,444 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,306 VND/GBP và bán ra 29,478 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,172 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,585 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,880 VND/HKD và bán ra 2,999 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 119 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,908 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,710 VND/NZD và bán ra 15,170 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,710 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,407 VND/SGD và bán ra 17,086 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 679 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,569 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 653 VND/THB và bán ra 700 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 47 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 653 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,020 23,310 290 23,030
EUR Euro 24,061 25,182 1,121 24,126
AUD Đô La Úc 16,060 16,695 635 16,157
CAD Đô La Canada 17,709 18,374 665 17,816
CHF France Thụy Sỹ 23,293 24,204 911 23,434
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,349 3,243
GBP Bảng Anh 28,402 29,641 1,239 28,574
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 2,994 103 2,911
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,427 2,349
RUB Ruble Liên Bang Nga 287 437 150 336
SEK Krona Thụy Điển 0 2,377 2,300
SGD Đô La Singapore 16,444 17,089 645 16,543
THB Bạt Thái Lan 0 703 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,061 VND/EUR và bán ra 25,182 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,121 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,126 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,060 VND/AUD và bán ra 16,695 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 635 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,157 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,709 VND/CAD và bán ra 18,374 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 665 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,816 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,293 VND/CHF và bán ra 24,204 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 911 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,434 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,349 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,243 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,402 VND/GBP và bán ra 29,641 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,239 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,574 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 2,994 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,427 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,349 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 287 VND/RUB và bán ra 437 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 336 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,377 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,300 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,444 VND/SGD và bán ra 17,089 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 645 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,543 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 703 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,270 200 23,080
USD Đô La Mỹ 23,068 0 0
USD Đô La Mỹ 23,066 0 0
EUR Euro 0 25,645 24,335
AUD Đô La Úc 0 16,601 16,264
CAD Đô La Canada 0 18,288 17,934
GBP Bảng Anh 0 29,774 28,826
JPY Yên Nhật 0 183 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,005 16,661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,068 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,066 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,645 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,335 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,601 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,264 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,288 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,934 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,774 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,826 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,005 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,661 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,270 220 23,080
USD Đô La Mỹ 23,020 0 0
USD Đô La Mỹ 22,550 0 0
EUR Euro 24,272 24,739 467 24,369
AUD Đô La Úc 16,197 16,583 386 16,303
CAD Đô La Canada 17,876 18,257 381 17,984
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,651
GBP Bảng Anh 0 0 28,866
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 180 183 3 181
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,613 16,976 363 16,722
THB Bạt Thái Lan 0 0 671
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,272 VND/EUR và bán ra 24,739 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,369 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,197 VND/AUD và bán ra 16,583 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 386 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,303 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,876 VND/CAD và bán ra 18,257 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 381 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,984 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,651 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,866 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,613 VND/SGD và bán ra 16,976 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 363 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,722 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 671 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,270 240 23,080
EUR Euro 0 24,739 24,352
AUD Đô La Úc 0 16,578 16,311
CAD Đô La Canada 0 18,254 17,961
CHF France Thụy Sỹ 0 24,003 23,627
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,377 3,239
GBP Bảng Anh 0 29,281 28,823
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,989 2,919
JPY Yên Nhật 0 183 180
NOK Krone Na Uy 0 2,470 2,346
SGD Đô La Singapore 0 16,965 16,707
THB Bạt Thái Lan 0 691 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,739 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,352 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,578 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,311 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,254 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,961 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,003 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,627 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,377 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,239 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,281 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,823 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,989 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,470 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,346 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,965 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,707 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 691 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,021 23,316 295 23,031
USD Đô La Mỹ 23,004 0 0
USD Đô La Mỹ 23,001 0 0
EUR Euro 23,992 25,272 1,280 24,092
AUD Đô La Úc 16,118 16,873 755 16,218
CAD Đô La Canada 17,733 18,491 758 17,833
CHF France Thụy Sỹ 23,371 24,224 853 23,471
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,566 3,429
GBP Bảng Anh 28,553 29,661 1,108 28,653
HKD Đô La Hồng Kông 2,876 3,025 149 2,886
JPY Yên Nhật 177 187 10 178
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,619 15,326 707 14,719
SEK Krona Thụy Điển 0 2,430 0
SGD Đô La Singapore 16,498 17,247 749 16,598
THB Bạt Thái Lan 648 706 58 658
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,021 VND/USD và bán ra 23,316 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,031 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,004 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,001 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,992 VND/EUR và bán ra 25,272 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,092 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,118 VND/AUD và bán ra 16,873 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 755 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,218 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,733 VND/CAD và bán ra 18,491 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,833 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,371 VND/CHF và bán ra 24,224 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 853 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,471 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,566 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,429 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,553 VND/GBP và bán ra 29,661 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,108 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,653 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,876 VND/HKD và bán ra 3,025 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 149 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,886 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,619 VND/NZD và bán ra 15,326 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 707 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,719 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,430 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,498 VND/SGD và bán ra 17,247 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 749 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,598 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 648 VND/THB và bán ra 706 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 658 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,015 23,315 300 23,035
EUR Euro 24,030 25,080 1,050 24,196
AUD Đô La Úc 15,983 16,870 887 16,095
CAD Đô La Canada 17,619 18,445 826 17,786
CHF France Thụy Sỹ 23,348 24,073 725 23,548
GBP Bảng Anh 28,490 29,388 898 28,710
JPY Yên Nhật 177 185 8 178
SGD Đô La Singapore 16,479 17,165 686 16,513
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,015 VND/USD và bán ra 23,315 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,035 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,030 VND/EUR và bán ra 25,080 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,050 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,196 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,983 VND/AUD và bán ra 16,870 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 887 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,095 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,619 VND/CAD và bán ra 18,445 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 826 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,786 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,348 VND/CHF và bán ra 24,073 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 725 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,548 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,490 VND/GBP và bán ra 29,388 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 898 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,710 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,479 VND/SGD và bán ra 17,165 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,513 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,310 300 23,030
EUR Euro 24,245 24,723 478 24,342
AUD Đô La Úc 16,130 16,595 465 16,276
CAD Đô La Canada 17,808 18,249 441 17,952
CHF France Thụy Sỹ 0 24,320 23,565
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,418 3,239
GBP Bảng Anh 28,565 29,250 685 28,824
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,075 2,890
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 323 310
JPY Yên Nhật 178 183 5 180
NOK Krone Na Uy 0 2,476 2,274
PHP Peso Philippine 0 493 474
SGD Đô La Singapore 16,529 16,955 426 16,679
ZAR Rand Nam Phi 0 1,416 1,362
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,245 VND/EUR và bán ra 24,723 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 478 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,342 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,130 VND/AUD và bán ra 16,595 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 465 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,276 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,808 VND/CAD và bán ra 18,249 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,952 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,320 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,565 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,418 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,239 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,565 VND/GBP và bán ra 29,250 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,824 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,075 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,890 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 323 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 310 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,476 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,274 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 493 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 474 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,529 VND/SGD và bán ra 16,955 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 426 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,679 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,416 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,362 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,550 470 23,080
USD Đô La Mỹ 23,050 23,550 500 23,080
USD Đô La Mỹ 23,010 23,550 540 23,080
EUR Euro 24,150 24,880 730 24,220
AUD Đô La Úc 16,120 16,750 630 16,210
CAD Đô La Canada 17,780 18,410 630 17,880
GBP Bảng Anh 28,640 29,400 760 28,750
JPY Yên Nhật 179 185 6 180
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,680
SGD Đô La Singapore 16,600 17,210 610 16,670
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,150 VND/EUR và bán ra 24,880 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,220 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,120 VND/AUD và bán ra 16,750 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,210 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,780 VND/CAD và bán ra 18,410 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,880 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,640 VND/GBP và bán ra 29,400 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,750 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,680 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,600 VND/SGD và bán ra 17,210 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 610 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,670 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 0 23,070
USD Đô La Mỹ 23,010 0 23,070
USD Đô La Mỹ 22,540 0 23,070
EUR Euro 24,222 0 24,319
AUD Đô La Úc 16,165 0 16,271
CAD Đô La Canada 0 0 17,943
GBP Bảng Anh 0 0 28,793
JPY Yên Nhật 179 0 180
SGD Đô La Singapore 16,568 0 16,677
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,222 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,319 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,165 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,271 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,943 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,793 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,568 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,677 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,005 23,305 300 23,025
USD Đô La Mỹ 22,995 0 0
USD Đô La Mỹ 22,995 0 0
EUR Euro 24,115 24,800 685 24,253
AUD Đô La Úc 16,030 16,690 660 16,175
GBP Bảng Anh 28,501 29,307 806 28,754
JPY Yên Nhật 178 183 5 180
MYR Renggit Malaysia 0 5,327 5,245
SGD Đô La Singapore 16,531 16,980 449 16,674
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,005 VND/USD và bán ra 23,305 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,025 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,995 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,995 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,115 VND/EUR và bán ra 24,800 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,253 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,030 VND/AUD và bán ra 16,690 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 660 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,175 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,501 VND/GBP và bán ra 29,307 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 806 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,754 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,327 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,245 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,531 VND/SGD và bán ra 16,980 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 449 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,674 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,063 23,688 625 23,083
USD Đô La Mỹ 23,043 23,688 645 23,083
USD Đô La Mỹ 23,043 23,688 645 23,083
EUR Euro 24,223 25,037 814 24,323
AUD Đô La Úc 16,111 17,890 1,779 16,211
CAD Đô La Canada 17,688 19,294 1,606 17,738
CHF France Thụy Sỹ 24,247 24,247 0 24,247
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 28,649 29,557 908 28,749
JPY Yên Nhật 179 185 6 180
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,532 17,142 610 16,632
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,063 VND/USD và bán ra 23,688 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,083 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,043 VND/USD và bán ra 23,688 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 645 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,083 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,043 VND/USD và bán ra 23,688 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 645 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,083 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,223 VND/EUR và bán ra 25,037 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 814 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,323 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,111 VND/AUD và bán ra 17,890 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,779 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,211 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,688 VND/CAD và bán ra 19,294 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,606 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,738 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,247 VND/CHF và bán ra 24,247 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,247 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,649 VND/GBP và bán ra 29,557 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 908 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,749 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,532 VND/SGD và bán ra 17,142 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 610 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,632 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,015 0 23,015
USD Đô La Mỹ 22,995 0 23,015
USD Đô La Mỹ 22,995 0 23,015
EUR Euro 23,753 0 24,008
AUD Đô La Úc 0 0 16,058
CAD Đô La Canada 0 0 17,724
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,357
GBP Bảng Anh 0 0 28,413
JPY Yên Nhật 0 0 177
SGD Đô La Singapore 0 0 16,497
THB Bạt Thái Lan 0 0 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,015 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,015 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,995 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,015 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,995 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,015 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,753 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,008 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,058 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,724 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,357 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,413 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 177 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,497 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 380 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 400 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 470 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 1,190 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 680 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 780 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 760 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 1,280 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 670 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 690 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 87 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,970 23,320 350 23,020
EUR Euro 23,793 25,046 1,253 24,038
AUD Đô La Úc 15,937 16,778 841 16,101
CAD Đô La Canada 17,558 18,481 923 17,739
CHF France Thụy Sỹ 23,079 24,294 1,215 23,317
GBP Bảng Anh 28,174 29,657 1,483 28,464
HKD Đô La Hồng Kông 2,862 3,013 151 2,892
JPY Yên Nhật 176 185 9 178
NZD Đô La New Zealand 14,438 15,378 940 14,538
SGD Đô La Singapore 16,315 17,174 859 16,484
THB Bạt Thái Lan 641 692 51 658
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,970 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,793 VND/EUR và bán ra 25,046 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,253 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,038 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,937 VND/AUD và bán ra 16,778 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 841 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,101 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,558 VND/CAD và bán ra 18,481 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 923 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,739 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,079 VND/CHF và bán ra 24,294 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,215 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,317 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,174 VND/GBP và bán ra 29,657 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,483 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,464 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,862 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 151 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,892 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,438 VND/NZD và bán ra 15,378 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,538 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,315 VND/SGD và bán ra 17,174 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,484 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 641 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 51 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 658 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,035 23,305 270 23,015
EUR Euro 24,145 25,235 1,090 23,900
AUD Đô La Úc 16,165 16,680 515 16,005
GBP Bảng Anh 28,565 29,480 915 28,280
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 2,995 90 2,875
JPY Yên Nhật 178 187 9 177
SGD Đô La Singapore 16,570 17,095 525 16,405
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,035 VND/USD và bán ra 23,305 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,015 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,145 VND/EUR và bán ra 25,235 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,090 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,900 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,165 VND/AUD và bán ra 16,680 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 515 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,005 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,565 VND/GBP và bán ra 29,480 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,280 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,905 VND/HKD và bán ra 2,995 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,875 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 177 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,570 VND/SGD và bán ra 17,095 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,405 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,270 190 23,080
EUR Euro 24,300 24,730 430 24,400
AUD Đô La Úc 16,250 16,550 300 16,320
CAD Đô La Canada 17,910 18,230 320 17,990
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 23,690
GBP Bảng Anh 28,760 29,280 520 28,880
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 178 183 5 181
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,860
SGD Đô La Singapore 16,590 16,960 370 16,740
THB Bạt Thái Lan 610 680 70 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 190 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,300 VND/EUR và bán ra 24,730 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,400 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,250 VND/AUD và bán ra 16,550 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,320 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,910 VND/CAD và bán ra 18,230 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,990 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,690 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,760 VND/GBP và bán ra 29,280 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,880 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,860 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,590 VND/SGD và bán ra 16,960 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,740 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 610 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 70 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 23/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:08 - 23/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,975 23,315 340 23,025
EUR Euro 24,116 24,751 635 24,311
AUD Đô La Úc 16,060 16,684 624 16,245
CAD Đô La Canada 17,707 18,298 591 17,907
CHF France Thụy Sỹ 23,169 24,157 988 23,439
GBP Bảng Anh 28,254 29,491 1,237 28,579
HKD Đô La Hồng Kông 2,875 3,036 161 2,875
JPY Yên Nhật 176 183 7 179
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,469 17,005 536 16,639
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,975 VND/USD và bán ra 23,315 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,025 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,116 VND/EUR và bán ra 24,751 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 635 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,311 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,060 VND/AUD và bán ra 16,684 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 624 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,245 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,707 VND/CAD và bán ra 18,298 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 591 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,907 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,169 VND/CHF và bán ra 24,157 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 988 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,439 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,254 VND/GBP và bán ra 29,491 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,237 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,579 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,875 VND/HKD và bán ra 3,036 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,875 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,469 VND/SGD và bán ra 17,005 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 536 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,639 VND/SGD

Video clip

Tỷ giá usd hôm nay 23/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 20/05/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd hôm nay 16/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 18/05/2022 ngoại tệ

Học kế toán trưởng học kế toán tài chính kế toán chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 13/05/2022 ngoại tệ

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Cây cảnh vừa đạt kỉ lục vn, bà chủ hô bán 7 tỷ! ii độc lạ bình dương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tin nóng covid-19 mới nhất ngày 23/05/2022/tin tức virus corona mới nhất hôm nay/#thờisựatv

Giá vàng mới nhất 13/8 | tỷ giá usd tăng giảm trái chiều | fbnc

Hướng dẫn sử dụng tỷ giá ghi sổ

Tỷ giá usd hôm nay 25/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 09/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì? thị trường ngoại hối là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 12/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 02/05/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 21/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 13/02/2022 ngoại tệ

Thực trạng rủi ro tỷ giá đối với các doanh nghiệp xnk việt nam

Tỷ giá usd hôm nay 30/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 21/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 11/05/2022 ngoại tệ

đời 2014 đẹp như xe tiền tỷ giá chỉ tầm 300 tr, động cơ mitsubishi 1.6 phom audi q5,đt 0938586307

Tỷ giá usd hôm nay 19/5: usd có đà tăng đáng kể

Tỷ giá usd hôm nay 28/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 26/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/02/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 20/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 28/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 10/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 16/12/2021 ngoại tệ

Hướng dẫn lý thuyết kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở tỷ giá hối đoái (có bài tập minh họa)


Bạn đang xem bài viết Xem Tỷ Giá Đô Úc trên website Europeday2013.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100