Thông tin tỷ giá tiền hàn quốc bidv mới nhất

9

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá tiền hàn quốc bidv mới nhất ngày 24/08/2019 trên website Europeday2013.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.140,0023.140,0023.260,00
USD(1-2-5)22.922,00--
USD(10-20)23.094,00--
GBP27.986,0028.155,0028.462,00
HKD2.907,002.928,002.991,00
CHF23.228,0023.368,0023.699,00
JPY214,89216,19220,38
THB716,81724,05784,62
AUD15.492,0015.586,0015.772,00
CAD17.207,0017.311,0017.537,00
SGD16.526,0016.626,0016.837,00
SEK-2.368,002.429,00
LAK-2,452,90
DKK-3.401,003.489,00
NOK-2.551,002.617,00
CNY-3.234,003.317,00
RUB-321,00394,00
NZD14.599,0014.687,0014.931,00
KRW17,21-20,91
EUR25.458,0025.522,0026.191,00
TWD671,61-757,45
MYR5.197,52-5.664,60

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.479,0025.541,0025.871,00
GBP28.096,0028.266,0028.565,00
HKD2.920,002.932,002.984,00
CHF23.308,0023.402,0023.702,00
JPY215,09216,46219,03
AUD15.481,0015.543,0015.780,00
SGD16.559,0016.626,0016.825,00
THB728,00731,00772,00
CAD17.255,0017.324,0017.521,00
NZD-14.668,0014.947,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.140,0023.140,0023.260,00
USD(1-2-5)22.922,00--
USD(10-20)23.094,00--
GBP27.986,0028.155,0028.462,00
HKD2.907,002.928,002.991,00
CHF23.228,0023.368,0023.699,00
JPY214,89216,19220,38
THB716,81724,05784,62
AUD15.492,0015.586,0015.772,00
CAD17.207,0017.311,0017.537,00
SGD16.526,0016.626,0016.837,00
SEK-2.368,002.429,00
LAK-2,452,90
DKK-3.401,003.489,00
NOK-2.551,002.617,00
CNY-3.234,003.317,00
RUB-321,00394,00
NZD14.599,0014.687,0014.931,00
KRW17,21-20,91
EUR25.458,0025.522,0026.191,00
TWD671,61-757,45
MYR5.197,52-5.664,60

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.540,0015.600,0015.760,0015.750,00
CAD17.320,0017.390,0017.560,0017.550,00
CHF22.610,0023.690,0023.080,0023.910,00
EUR25.660,0025.730,0025.980,0025.970,00
GBP28.240,0028.350,0028.620,0028.610,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY214,70219,00220,80221,10
NZD-14.780,00-15.060,00
SGD16.550,0016.640,0016.800,0016.800,00
THB700,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh28.258,0028.343,0028.649,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.943,002.975,00
Franc Thụy Sĩ23.614,0023.685,0023.940,00
Yên Nhật218,34219,00221,37
Ðô-la Úc15.556,0015.603,0015.771,00
Ðô-la Canada17.335,0017.387,0017.574,00
Ðô-la Singapore16.593,0016.643,0016.823,00
Đồng Euro25.647,0025.724,0026.001,00
Ðô-la New Zealand14.712,0014.786,0014.960,00
Bat Thái Lan736,00754,00767,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.235,003.312,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.639,0027.961,0028.735,0028.735,00
Ðồng Euro (EUR)25.181,0025.344,0026.046,0026.046,00
Yên Nhật (JPY)212,05214,74220,24220,24
Ðô la Úc (AUD)15.286,0015.433,0015.924,0015.924,00
Ðô la Singapore (SGD)16.318,0016.507,0016.965,0016.965,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.886,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.996,0017.193,0017.670,0017.670,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.224,0023.224,0023.867,0023.867,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.614,0014.614,0015.018,0015.018,00
Bat Thái Lan(THB)730,00730,00780,00780,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.523,0015.837,00
CAD17.285,0017.585,00
CHF23.375,0023.777,00
CNY3.199,003.364,00
DKK3.388,003.528,00
EUR25.509,0025.923,00
GBP28.225,0028.622,00
HKD2.924,002.998,00
JPY216,47219,06
KRW18,4519,90
NOK2.512,002.645,00
NZD14.641,0015.013,00
SEK2.355,002.440,00
SGD16.642,0016.852,00
THB736,00771,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.302,0025.429,0026.321,00
GBP27.966,0028.107,0028.688,00
JPY215,00215,85221,57
HKD2.863,002.921,243.019,00
CNY-3.229,003.343,00
AUD15.390,0015.545,0016.285,00
NZD14.497,0014.643,0015.014,00
CAD17.082,0017.255,0017.890,00
SGD16.423,0016.589,0016.972,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.106,0023.339,0023.917,00
RUB-286,57493,95
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.096,0023.136,0023.256,0023.246,00
AUD15.467,0015.567,0015.878,0015.778,00
CAD17.268,0017.368,0017.673,0017.573,00
CHF23.596,0023.696,0024.003,0023.953,00
EUR25.650,0025.750,0026.102,0026.052,00
GBP28.278,0028.378,0028.685,0028.585,00
JPY217,53219,03222,10221,10
SGD16.520,0016.620,0016.926,0016.826,00
THB-733,00823,00818,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,64-5,72
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.650,00-15.059,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.197,00-3.370,00
KRW-19,17-20,77
NOK-2.662,00-2.817,00
TWD-723,00-818,00
PHP-447,00-477,00
MYR-5.450,00-5.929,00
DKK-3.395,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.250,0023.250,00
EUR25.650,0025.730,0026.030,0026.030,00
GBP28.260,0028.370,0028.710,0028.700,00
JPY218,40219,10222,30222,20
CHF23.470,0023.610,0024.180,0024.040,00
CAD17.340,0017.410,0017.610,0017.610,00
AUD15.500,0015.550,0015.840,0015.840,00
SGD16.510,0016.530,0016.970,0016.850,00
NZD-14.770,00-15.040,00
KRW-18,90-20,90

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.140,0023.150,0023.250,00
EUR25.530,0025.530,0025.850,00
JPY210,16210,74219,65
AUD15.474,0015.564,0015.804,00
SGD16.559,0016.629,0016.849,00
GBP28.008,0028.128,0028.518,00
CAD17.226,0017.326,0017.531,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.261,0023.391,0023.691,00
THB718,00740,00785,00
CNY-3.246,003.311,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.607,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.707,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.127,0023.147,0023.267,00
JPYĐồng Yên Nhật214,28215,53221,55
AUDĐô Úc15.251,0015.479,0015.981,00
CADĐô Canada17.026,0017.223,0017.724,00
GBPBảng Anh27.770,0028.064,0028.667,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.084,0023.303,0023.805,00
SGDĐô Singapore16.429,0016.578,0016.979,00
EUREuro25.230,0025.524,0026.224,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.215,003.346,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.029,00
THBBạt Thái Lan726,00730,00870,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.464,005.618,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.130,0023.270,00
THBBaht/Satang722,59738,74769,45
SGDSingapore Dollar16.573,0016.633,0016.853,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.568,0014.696,0015.040,00
NOKKrona/Ore2.442,002.604,002.688,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.649,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.051,0077.101,0077.937,00
KRWWON18,1418,3919,94
JPYJapanese Yen212,44215,24220,74
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.935,003.035,00
GBPGreat British Pound28.075,0028.281,0028.537,00
EUREuro25.400,0025.559,0026.324,00
DKKKrona/Ore3.385,003.399,003.531,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.280,0023.372,0024.032,00
CADCanadian Dollar17.145,0017.291,0017.583,00
AUDAustralian Dollar15.469,0015.532,0015.807,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.444,0115.537,2315.801,44
CAD17.131,7217.287,3117.581,29
CHF23.185,7523.349,1923.746,25
DKK-3.392,673.499,02
EUR25.464,0525.540,6726.307,74
GBP27.985,9728.183,2528.434,13
HKD2.916,412.936,972.980,95
INR-322,83335,50
JPY210,36212,48218,65
KRW17,5118,4319,98
KWD-76.105,6079.091,79
MYR-5.504,225.575,48
NOK-2.544,412.624,17
RUB-352,90393,24
SAR-6.171,166.413,30
SEK-2.366,642.426,22
SGD16.524,6716.641,1616.822,90
THB739,12739,12769,95
USD23.140,0023.140,0023.260,00
Cập nhật lúc 17:48:16 24/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.425,0015.555,0015.925,00
CAD-17.181,0017.297,0017.668,00
CHF-23.202,0023.353,0023.686,00
CNY--3.246,003.306,00
DKK--3.393,003.523,00
EUR-25.433,00 (€50, €100)
25.423,00 (< €50)
25.453,0026.228,00
GBP-27.938,0028.158,0028.578,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,54215,04220,54
KRW-17,3718,7720,17
LAK--2,462,91
NOK--2.543,002.623,00
NZD-14.584,0014.667,0014.954,00
SEK--2.370,002.420,00
SGD-16.475,0016.500,0016.905,00
THB-702,20746,54770,20
USD23.127,0023.126,00 ($50, $100)
23.116,00 (< $50)
23.136,0023.256,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan tỷ giá tiền hàn quốc bidv

Giá trị đồng tiền hàn việt

(đã bán) hyundai click/getz 1.4 at 2008 | bản nội địa hàn quốc với option khác lạ

Giá vàng online

Hướng dẫn cách chuyển tiền từ hàn quốc về việt nam qua ngân hàng hana

Cấp báo: nữ nhân viên ngân hàng vietcombank kêu gọi mọi người rút tiền vì ngân hàng sắp phá sản

Gửi tiền tiết kiệm 800 triệu tại nh vietinbank sau 6 tháng tất toán còn 10 triệu

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 13/8 đồng đô la mỹ duy trì mức giá

đời sống hàn quốc phần 23 - cách chuyển tiền trên điện thoại ngân hàng shinhan( shinha bank)

Bản tin tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/8: usd, euro đồng loạt giảm

(đã bán) kết nối | hyundai sonata y20 2010 | bản nhập nội địa hàn | option cao

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 9/07/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

(đã bán) hyundai i30 cw 1.6l a/t 2010 | nội địa hàn | cân bằng điện tử hiếm gặp

đồng tiền có giá trị nhất thế giới!

Nghẹn lòng khi thăm viếng bác võ nguyên giáp quảng bình

Việt nam nghi ngờ kho nhôm của tỷ phú trung quốc

Tỷ giá ngoại tệ 25.7: nín thở "hóng" tin nóng, usd suy yếu, euro tăng

🔴evn sẽ thiếu than điện vào năm tới? bộ công thương tìm cách bịt miệng dân phản đối giá điện

Mỹ có thể đưa việt nam vào danh sách các nước thao túng tiền tệ (voa)

Mỹ chặn nhôm trung quốc ‘đội lốt’ việt nam

Bidv chốt thương vụ bán vốn gần 900 triệu usd cho đối tác ngoại - tin tức chọn lọc

Tỷ giá usd hôm nay 31/7: tiếp tục tăng trên thị trường thế giới

Tỷ giá ngoại tệ 20.7: usd tăng, bất chấp rủi ro rình rập

Người trung quốc đổ đi mua vàng rút tiền khỏi ngân hàng và chứng khoán

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/7: usd tăng giá trước thềm đàm phán trung-mỹ - tin tức chọn lọc

Hyundai santa fe gold 2.0l vgt 2wd 2004 đk 2008 | tư nhân 1 chủ từ đầu, 255 triệu

(đã bán) hyundai santa fe 2.0l evgt slx 2010 | phiên bản mới với động cơ r giống santafe 2019

(đã bán) hyundai i30 cw 1.6 at 2010 | nội địa hàn | full option | 1 chủ từ đầu

Tỉ giá ngoại tệ hôm nay 14/8/2019

4,2 triệu usd hiện đại hóa hệ thống thuế việt nam | giờ tin sáng fbnc tv 06/8/19

đã tới lúc phải hỏi tội bộ công thương và tập đoàn điện lực vn - evn chưa hở các bác?

(đã bán) hyundai tucson 2.0 evgt 2009 6at 2wd | xe 5 chỗ máy dầu đời cao

(đã nhận coc) hyundai santa fe 2008 đẹp xuất sắc mà giá chỉ ngang morning

(đã bán) hai đầu số tự động mà giá rẻ như morning- hyundai verna/accent 1.4 2008 nhập khẩu xuất sắc

Sự giàu lên của các đại gia làm “nghèo đi” đất nước

Tòa hàn quốc ra lệnh mitsubishi bồi thường nạn nhân bị cưỡng bức lao động (voa)

Sơn tùng m-tp lại lập kì tích dẫn đầu top 3 elle style awards 2019| hóng news

Sơn tùng mtp - 25 tuổi đã giỏi thế này, 30 tuổi sẽ còn 'khủng' như thế nào | sen vàng news

(đã bán) hyundai santa fe slx sx 2010 đời 2011 | bản nội địa full option với loa jbl, 3 dàn điều hòa

(đã bán) hyundai i30 1.6a/t 2008 | xe nhập option cao mà giá chỉ ngang morning

Chân dung phù thủy âm nhạc đứng sau mv khủng của sơn tùng mtp và hoàng thùy linh| hóng news

🔴nghiêm trọng: cơ quan phải chịu trách nhiệm việc mỹ đánh thuế thép vn - làm theo lệnh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 14 05 2018: đồng usd giảm

(đã bán) hyundai click / getz 1.4 at đk 2008 | bản nội địa hàn đi quá sướng

🔴tin khủng khiếp: trần bắc hà chet vì 15 nghìn tỷ ở lào và 135 tỷ ở quy nhơn - tổng cục 2 tiết lộ

Mỗi tháng trả lãi ngân hàng 6 tỷ, lối thoát nào cho nhiệt điện thái bình 2?| vtv24

Bán ctty bia saigon sabeco cho chủ trung quốc

Hàn quốc đang nổi lên như nhà đầu tư m&a hàng đầu tại việt nam - tin tức chọn lọc

Tỷ giá vàng vietcombank , Tỷ giá franc pháp vietcombank , Tỷ giá nhân dân tệ vietcombank hôm nay , Tỷ giá dollar vietcombank , Tỷ giá canada acb , Tỷ giá đô new zealand acb , Tỷ giá acb ngày hôm nay , Tỷ giá acb bank , Biểu đồ tỷ giá acb , Tỷ giá vietinbank ngày hôm nay,