Thông tin tỷ giá ngoại tệ của vpbank mới nhất

12

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá ngoại tệ của vpbank mới nhất ngày 22/08/2019 trên website Europeday2013.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.141,0023.141,0023.261,00
USD(1-2-5)22.923,00--
USD(10-20)23.095,00--
GBP27.809,0027.977,0028.288,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.325,0023.466,0023.802,00
JPY215,25216,55220,74
THB715,21722,43783,13
AUD15.520,0015.614,0015.798,00
CAD17.226,0017.330,0017.550,00
SGD16.546,0016.646,0016.865,00
SEK-2.380,002.442,00
LAK-2,452,90
DKK-3.408,003.495,00
NOK-2.559,002.626,00
CNY-3.239,003.322,00
RUB-319,00393,00
NZD14.613,0014.701,0014.946,00
KRW17,2919,1019,89
EUR25.505,0025.569,0026.233,00
TWD671,02-757,27
MYR5.215,15-5.683,84

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.493,0025.555,0025.885,00
GBP27.823,0027.991,0028.288,00
HKD2.918,002.930,002.982,00
CHF23.348,0023.442,0023.741,00
JPY214,99216,36218,93
AUD15.526,0015.588,0015.825,00
SGD16.580,0016.647,0016.846,00
THB728,00731,00772,00
CAD17.264,0017.333,0017.530,00
NZD-14.696,0014.975,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.141,0023.141,0023.261,00
USD(1-2-5)22.923,00--
USD(10-20)23.095,00--
GBP27.809,0027.977,0028.288,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.325,0023.466,0023.802,00
JPY215,25216,55220,74
THB715,21722,43783,13
AUD15.520,0015.614,0015.798,00
CAD17.226,0017.330,0017.550,00
SGD16.546,0016.646,0016.865,00
SEK-2.380,002.442,00
LAK-2,452,90
DKK-3.408,003.495,00
NOK-2.559,002.626,00
CNY-3.239,003.322,00
RUB-319,00393,00
NZD14.613,0014.701,0014.946,00
KRW17,2919,1019,89
EUR25.505,0025.569,0026.233,00
TWD671,02-757,27
MYR5.215,15-5.683,84

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.190,0023.190,0023.230,0023.230,00
AUD15.600,0015.660,0015.810,0015.800,00
CAD17.310,0017.380,0017.550,0017.540,00
CHF22.610,0023.500,0023.080,0023.720,00
EUR25.530,0025.610,0025.850,0025.840,00
GBP27.910,0028.010,0028.280,0028.270,00
HKD2.410,002.950,002.920,002.980,00
JPY212,50216,70218,40218,70
NZD-14.780,00-15.050,00
SGD16.590,0016.690,0016.840,0016.840,00
THB690,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.908,0027.992,0028.294,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.943,002.975,00
Franc Thụy Sĩ23.429,0023.499,0023.753,00
Yên Nhật215,97216,62218,96
Ðô-la Úc15.599,0015.646,0015.815,00
Ðô-la Canada17.318,0017.370,0017.557,00
Ðô-la Singapore16.626,0016.676,0016.856,00
Đồng Euro25.520,0025.597,0025.873,00
Ðô-la New Zealand14.699,0014.772,0014.946,00
Bat Thái Lan732,00750,00763,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.249,003.326,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.441,0027.760,0028.529,0028.529,00
Ðồng Euro (EUR)25.211,0025.374,0026.077,0026.077,00
Yên Nhật (JPY)212,22214,91220,41220,41
Ðô la Úc (AUD)15.333,0015.480,0015.973,0015.973,00
Ðô la Singapore (SGD)16.349,0016.539,0016.997,0016.997,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.017,0017.215,0017.691,0017.691,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.292,0023.292,0023.937,0023.937,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.652,0014.652,0015.058,0015.058,00
Bat Thái Lan(THB)729,00729,00779,00779,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.567,0015.882,00
CAD17.304,0017.605,00
CHF23.424,0023.826,00
CNY3.207,003.372,00
DKK3.391,003.532,00
EUR25.537,0025.951,00
GBP27.967,0028.359,00
HKD2.922,002.996,00
JPY216,68219,27
KRW18,5720,03
NOK2.521,002.655,00
NZD14.675,0015.049,00
SEK2.369,002.454,00
SGD16.670,0016.881,00
THB736,00772,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.318,0025.445,0026.336,00
GBP27.688,0027.827,0028.404,00
JPY215,00215,83221,55
HKD2.861,002.919,583.017,00
CNY-3.238,003.352,00
AUD15.433,0015.589,0016.010,00
NZD14.531,0014.678,0015.049,00
CAD17.097,0017.270,0017.732,00
SGD16.446,0016.612,0016.995,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.136,0023.370,0023.949,00
RUB-286,05492,61
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.101,0023.141,0023.261,0023.251,00
AUD15.514,0015.614,0015.919,0015.819,00
CAD17.251,0017.351,0017.656,0017.556,00
CHF23.419,0023.519,0023.821,0023.771,00
EUR25.523,0025.623,0025.975,0025.925,00
GBP27.945,0028.045,0028.347,0028.247,00
JPY215,33216,83219,89218,89
SGD16.561,0016.661,0016.967,0016.867,00
THB-729,00820,00815,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,60-5,78
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.649,00-15.058,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.213,00-3.383,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.451,00-5.930,00
DKK-3.396,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.260,0023.260,00
EUR25.530,0025.610,0025.910,0025.910,00
GBP27.930,0028.040,0028.360,0028.350,00
JPY216,20216,90220,00219,90
CHF23.290,0023.430,0023.990,0023.850,00
CAD17.310,0017.380,0017.580,0017.580,00
AUD15.550,0015.600,0015.900,0015.900,00
SGD16.560,0016.580,0017.010,0016.890,00
NZD-14.770,00-15.020,00
KRW-19,10-21,10

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.260,00
EUR25.583,0025.583,0025.903,00
JPY215,59216,19219,69
AUD15.498,0015.588,0015.828,00
SGD16.566,0016.636,0016.856,00
GBP27.839,0027.959,0028.349,00
CAD17.220,0017.320,0017.525,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.405,0023.535,0023.835,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.257,003.322,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.609,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.709,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.129,0023.149,0023.269,00
JPYĐồng Yên Nhật214,62215,87221,89
AUDĐô Úc15.286,0015.515,0016.017,00
CADĐô Canada17.049,0017.247,0017.748,00
GBPBảng Anh27.599,0027.890,0028.493,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.193,0023.415,0023.917,00
SGDĐô Singapore16.464,0016.613,0017.015,00
EUREuro25.276,0025.571,0026.271,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.223,003.353,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan724,00729,00869,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.483,005.635,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.145,0023.265,00
THBBaht/Satang722,62738,77769,48
SGDSingapore Dollar16.597,0016.657,0016.877,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.054,006.172,006.416,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.653,0014.722,0015.125,00
NOKKrona/Ore2.443,002.605,002.689,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.649,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.055,0077.105,0077.941,00
KRWWON18,2218,5320,10
JPYJapanese Yen212,44215,56222,36
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.702,002.933,003.032,00
GBPGreat British Pound27.806,0028.016,0028.268,00
EUREuro25.416,0025.584,0026.350,00
DKKKrona/Ore3.386,003.400,003.532,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.318,0023.417,0024.070,00
CADCanadian Dollar17.163,0017.314,0017.607,00
AUDAustralian Dollar15.518,0015.592,0015.856,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.497,6515.591,2015.856,33
CAD17.157,3317.313,1517.607,57
CHF23.252,1023.416,0123.814,20
DKK-3.398,303.504,82
EUR25.506,3525.583,1026.351,44
GBP27.819,9528.016,0628.265,44
HKD2.916,782.937,342.981,32
INR-324,09336,81
JPY213,40215,56222,35
KRW17,6018,5320,09
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.522,555.594,04
NOK-2.554,952.635,03
RUB-351,96392,19
SAR-6.172,496.414,69
SEK-2.381,762.441,72
SGD16.567,6616.684,4516.866,67
THB738,80738,80769,62
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 11:05:31 22/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.453,0015.583,0015.953,00
CAD-17.200,0017.316,0017.687,00
CHF-23.313,0023.464,0023.797,00
CNY--3.251,003.311,00
DKK--3.401,003.531,00
EUR-25.494,00 (€50, €100)
25.484,00 (< €50)
25.514,0026.289,00
GBP-27.766,0027.986,0028.406,00
HKD-2.917,002.934,003.034,00
JPY-214,96215,46220,96
KRW-17,4518,8520,25
LAK--2,462,91
NOK--2.553,002.633,00
NZD-14.612,0014.695,0014.982,00
SEK--2.385,002.435,00
SGD-16.503,0016.528,0016.933,00
THB-700,72745,06768,72
USD23.116,0023.133,00 ($50, $100)
23.123,00 (< $50)
23.143,0023.263,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan tỷ giá ngoại tệ của vpbank

Giá vàng online

Bảo vệ tiền quan trọng hơn kiếm thêm tiền khi thị trường rủi ro cao | talk tài chính

Nhnn điều chỉnh tỉ giá usd - nguyễn hoàng minh | đtmn 261015

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Tiền của tôi đã đi đâu??cảnh báo lừa đảo xuyên quốc gia🇰🇷 cuộc sống hàn quốc 🇰🇷

Năm 2013: tỷ giá sẽ chỉ biến động từ 1-2%

Fbnc - hàn quốc điều tra 6 ngân hàng nước ngoài vì thao túng tỷ giá

Gởi tiết kiệm có kỳ hạn ngay tại nhà cùng timo

Làm gì để tránh mất tiền gửi bảo hiểm ngân hàng? | anvcs | antv

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 4/2019 | ez tech class

6 tháng cuối năm: lãi suất huy động khó giảm và sẽ phân hóa mạnh - tin tức chọn lọc

Xét xử đối tượng chiếm đoạt hơn 400 tỷ của 4 ngân hàng

Ngân hàng đồng loạt giảm lãi suất cho vay thấp nhất | bản tin cuối tuần fbnc tv 3/8/19

📹 điểm tin trong tuần: ▶ đi tù vì rút tiền rúp, cây atm nhả ra toàn đồng đô la mỹ

Mọi người rúng động khi thị trường chứng khoán dưới mốc 900 điểm .các nhà đầu tư ồ ạt rút khỏi vn

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất ở kì hạn 6 tháng?

Cảnh sát truy đuổi xe chở gần 30.000 usd giả

Hàng chục tỷ gửi agribank “bốc hơi” chỉ còn 1 triệu

Lãi suất tiền vay ngân hàng tính như thế nào

[onecoin] cán bộ vp bank chiếm đoạt tiền của khách hàng

Nhiều người dân mất tiền khi gửi tiết kiệm tại ngân hàng nhà nước cộng sản

Vàng vẫn ở mức cao, sjc tăng 1,85 triệu đồng trong 5 ngày - tin tức chọn lọc

Vtc14_du lịch gặp khó vì tỷ giá usd tăng

Tránh mất tiền trong tài khoản, gửi tiết kiệm mất tiền! | ez tech class

Trung quốc: bị cho là ngốc nghếch giáo viên tiếng anh kiếm 39 tỷ đô la | tài chính 24h

Nữ đại gia bị ‘vua càn long’ lừa 140 tỷ đồng | vtc

✅ lãi suất huy động tại bidv, techcombank, vpbank và nhiều ngân hàng khác đồng loạt tăng từ tháng 7

Công bố pmi trung quốc tháng 9: giá usd giảm, giá dầu tăng

Ngân hàng "tung vốn", chặn tín dụng đen | tạp chí ngân hàng fbnc tv 14/6/19

Ngân hàng thương mại hạ giá usd niêm yết

Sáng 10/02, các ngân hàng đồng loạt giảm giá usd

Cán bộ agribank “ảo hóa” hồ sơ, rút 123 tỷ tiêu xài | antv

Lãi suất cho vay tiêu dùng của vpbank bình quân hơn 43%/năm

Cán bộ agribank “ảo hóa” hồ sơ, rút 123 tỷ tiêu xài

Lợi dụng thanh toán trực tuyến để chuyển tiền xuyên biên giới trái phép - tin tức vtv24

Bà chu thị bình được eximbank trả lại 245 tỷ đồng

Nhiều tài khoản ngân hàng bỗng dưng mất tiền trong đêm 26 tết

Bán iphone 7 plus đổi iphone xs max | thu mua iphone cũ giá cao, lên đời iphone xs max giá rẻ nhất

Vì sao thanh khoản tốt nhưng lãi suất ngân hàng vẫn có xu hướng tăng?

Lộ đường hầm bí mật trung cộng đào để tiến đánh sài gòn và miền trung việt nam

Vn truy tố cựu lãnh đạo & nhân viên ngân hàng tư túi 264 triệu đôla

Vtc14_gửi tiết kiệm việt nam đồng vẫn hấp dẫn người dân_13.05.2013

Tổng quan thị trường chứng khoán việt nam 01/08/2019 * hồ sĩ hiệp

Thương vụ mobifone mua avg gây tranh cãi

[agribank chi nhánh tỉnh bắc giang] chương trình roadshow agribank cn tỉnh bắc giang 2019

Tiền gửi ngân hàng bằng ngoại tệ tại việt nam giảm mạnh có thể sẽ bị phá sản trong năm 2017

Fintech là gì? hoạt động thị trường fintech tại việt nam

Nợ xấu của hệ thống ngân hàng việt nam (số liệu ngân hàng nhà nước)

Tỷ giá ngoại tệ của hsbc , Tỷ giá ngoại tệ anz vietnam , Tỷ giá ngoại tệ các loại , Tỷ giá ngoại tệ the gioi , Tỷ giá ngoại tệ giữa các ngân hàng , Tỷ giá ngoại tệ peso , Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng sài gòn công thương , Tỷ giá ngoại tệ mạnh, Tỷ giá ngoại tệ trên thế giới , Tỷ giá ngoại tệ gbp , đổi tỷ giá ngoại tệ euro , Tỷ giá ngoại tệ bằng tiếng anh , Tỷ giá ngoại tệ và vàng , Tỷ giá ngoại tệ agri , Tỷ giá ngoại tệ an bình bank ,