Đề Xuất 8/2022 # Tỷ Giá Đô Quy Đổi Mới Nhất # Top Like | Europeday2013.com

Đề Xuất 8/2022 # Tỷ Giá Đô Quy Đổi Mới Nhất # Top Like

Xem 8,514

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô Quy Đổi mới nhất ngày 10/08/2022 trên website Europeday2013.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô Quy Đổi để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 8,514 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 20:20 ngày 10/08/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,174 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,780 VND/USD và bán ra ở mức 23,880 VND/USD, giá chênh lệch 100 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 21:24, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:15 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,530 310 23,250
EUR Euro 23,252 24,554 1,302 23,487
AUD Đô La Úc 15,843 16,519 676 16,003
CAD Đô La Canada 17,684 18,438 754 17,862
CHF France Thụy Sỹ 23,891 24,910 1,019 24,132
CNY Nhân Dân Tệ 3,392 3,538 146 3,427
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,270 3,149
GBP Bảng Anh 27,509 28,682 1,173 27,787
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,028 124 2,933
INR Rupee Ấn Độ 0 305 293
JPY Yên Nhật 168 178 10 170
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,097 76,046
MYR Renggit Malaysia 0 5,309 5,195
NOK Krone Na Uy 0 2,454 2,354
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 456 336
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,454 6,205
SEK Krona Thụy Điển 0 2,349 2,253
SGD Đô La Singapore 16,530 17,235 705 16,697
THB Bạt Thái Lan 584 674 90 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,252 VND/EUR và bán ra 24,554 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,302 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,487 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,843 VND/AUD và bán ra 16,519 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,003 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,684 VND/CAD và bán ra 18,438 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 754 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,862 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,891 VND/CHF và bán ra 24,910 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,019 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,132 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,392 VND/CNY và bán ra 3,538 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 146 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,427 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,270 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,149 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,509 VND/GBP và bán ra 28,682 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,173 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,787 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 293 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,097 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,046 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,309 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,195 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,454 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,354 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 456 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 336 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,454 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,205 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,349 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,253 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 17,235 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 705 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,697 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 584 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:20 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,245 23,525 280 23,245
USD Đô La Mỹ 23,199 0 0
USD Đô La Mỹ 23,026 0 0
EUR Euro 23,425 24,514 1,089 23,489
AUD Đô La Úc 15,908 16,540 632 16,004
CAD Đô La Canada 17,750 18,419 669 17,857
CHF France Thụy Sỹ 24,026 24,965 939 24,171
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,516 3,406
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,261 3,158
GBP Bảng Anh 27,631 28,831 1,200 27,798
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,022 104 2,939
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,910 5,388 478 0
NOK Krone Na Uy 0 2,444 2,366
NZD Đô La New Zealand 14,440 14,874 434 14,527
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 450 350
SEK Krona Thụy Điển 0 2,335 2,261
SGD Đô La Singapore 16,581 17,229 648 16,681
THB Bạt Thái Lan 623 687 64 629
TWD Đô La Đài Loan 704 800 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và bán ra 23,525 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,245 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,199 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,026 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,425 VND/EUR và bán ra 24,514 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,089 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,489 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,908 VND/AUD và bán ra 16,540 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,004 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,750 VND/CAD và bán ra 18,419 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 669 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,857 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,026 VND/CHF và bán ra 24,965 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 939 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,171 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,516 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,406 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,261 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,158 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,631 VND/GBP và bán ra 28,831 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,200 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,798 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,918 VND/HKD và bán ra 3,022 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,939 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,910 VND/MYR và bán ra 5,388 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 478 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,444 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,366 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,440 VND/NZD và bán ra 14,874 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 434 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,527 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 450 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 350 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,335 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,261 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,581 VND/SGD và bán ra 17,229 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 648 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,681 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 623 VND/THB và bán ra 687 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 64 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 629 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 704 VND/TWD và bán ra 800 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:20 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,525 285 23,250
EUR Euro 23,470 24,330 860 23,494
AUD Đô La Úc 15,909 16,551 642 15,973
CAD Đô La Canada 17,858 18,357 499 17,930
CHF France Thụy Sỹ 24,083 24,838 755 24,180
GBP Bảng Anh 27,727 28,559 832 27,894
HKD Đô La Hồng Kông 2,922 3,025 103 2,934
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 149,312 14,441
SGD Đô La Singapore 16,696 17,149 453 16,763
THB Bạt Thái Lan 641 681 40 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,525 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,470 VND/EUR và bán ra 24,330 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,494 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,909 VND/AUD và bán ra 16,551 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 642 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,973 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,858 VND/CAD và bán ra 18,357 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 499 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,930 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,083 VND/CHF và bán ra 24,838 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 755 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,180 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,727 VND/GBP và bán ra 28,559 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 832 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,894 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,922 VND/HKD và bán ra 3,025 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,934 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 149,312 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,441 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,696 VND/SGD và bán ra 17,149 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 453 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,763 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 641 VND/THB và bán ra 681 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:20 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,246 23,531 285 23,252
USD Đô La Mỹ 23,199 0 0
USD Đô La Mỹ 23,152 0 0
EUR Euro 23,305 24,620 1,315 23,601
AUD Đô La Úc 15,792 16,670 878 16,057
CAD Đô La Canada 17,648 18,533 885 17,922
CHF France Thụy Sỹ 23,967 24,936 969 24,316
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,620 3,290
GBP Bảng Anh 27,515 28,794 1,279 27,879
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,051 2,850
JPY Yên Nhật 167 179 12 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,458 17,334 876 16,726
THB Bạt Thái Lan 575 689 114 637
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,246 VND/USD và bán ra 23,531 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,252 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,199 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,152 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,305 VND/EUR và bán ra 24,620 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,315 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,601 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,792 VND/AUD và bán ra 16,670 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 878 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,057 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,648 VND/CAD và bán ra 18,533 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,922 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,967 VND/CHF và bán ra 24,936 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 969 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,316 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,620 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,290 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,515 VND/GBP và bán ra 28,794 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,279 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,879 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,051 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,850 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,458 VND/SGD và bán ra 17,334 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,726 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 575 VND/THB và bán ra 689 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 114 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:23 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,228 23,528 300 23,248
USD Đô La Mỹ 23,208 0 0
EUR Euro 23,516 24,651 1,135 23,541
EUR Euro 23,511 0 0
AUD Đô La Úc 16,058 16,708 650 16,158
CAD Đô La Canada 17,919 18,569 650 18,019
CHF France Thụy Sỹ 24,166 25,071 905 24,271
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,532 3,422
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,295 3,165
GBP Bảng Anh 27,885 28,895 1,010 27,935
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 3,055 150 2,920
JPY Yên Nhật 170 179 9 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,457 2,377
NZD Đô La New Zealand 14,555 14,925 370 14,638
SEK Krona Thụy Điển 0 2,365 2,255
SGD Đô La Singapore 16,528 17,228 700 16,628
THB Bạt Thái Lan 605 673 68 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,228 VND/USD và bán ra 23,528 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,248 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,208 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,516 VND/EUR và bán ra 24,651 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,541 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,511 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,058 VND/AUD và bán ra 16,708 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,158 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,919 VND/CAD và bán ra 18,569 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,019 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,166 VND/CHF và bán ra 25,071 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,271 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,532 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,422 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,295 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,165 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,885 VND/GBP và bán ra 28,895 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,935 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,905 VND/HKD và bán ra 3,055 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,920 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,457 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,377 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,555 VND/NZD và bán ra 14,925 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,638 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,365 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,255 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,528 VND/SGD và bán ra 17,228 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,628 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 605 VND/THB và bán ra 673 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:20 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,500 230 23,290
USD Đô La Mỹ 23,170 23,500 330 23,290
USD Đô La Mỹ 22,624 23,500 876 23,290
EUR Euro 23,621 24,152 531 23,692
AUD Đô La Úc 16,100 16,478 378 16,148
CAD Đô La Canada 17,949 18,353 404 18,003
CHF France Thụy Sỹ 24,296 24,843 547 24,369
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,522 3,410
GBP Bảng Anh 27,941 28,569 628 28,025
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,009 509 2,952
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
NZD Đô La New Zealand 14,559 14,931 372 14,632
SGD Đô La Singapore 16,771 17,147 376 16,821
THB Bạt Thái Lan 632 671 39 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,624 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,621 VND/EUR và bán ra 24,152 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 531 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,692 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,100 VND/AUD và bán ra 16,478 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 378 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,148 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,949 VND/CAD và bán ra 18,353 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 404 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,003 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,296 VND/CHF và bán ra 24,843 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 547 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,369 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,522 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,410 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,941 VND/GBP và bán ra 28,569 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 628 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,025 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,009 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 509 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,952 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,559 VND/NZD và bán ra 14,931 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 372 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,632 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,771 VND/SGD và bán ra 17,147 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 376 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,821 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 632 VND/THB và bán ra 671 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:23 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,266 23,750 484 23,297
EUR Euro 23,493 24,408 915 23,593
AUD Đô La Úc 16,000 16,765 765 16,100
CAD Đô La Canada 17,765 18,629 864 17,965
CHF France Thụy Sỹ 24,268 25,033 765 24,368
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,391
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,208
GBP Bảng Anh 27,940 28,708 768 27,990
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,865
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,183
NOK Krone Na Uy 0 0 2,327
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,540
PHP Peso Philippine 0 0 419
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,215
SGD Đô La Singapore 16,670 17,383 713 16,770
THB Bạt Thái Lan 0 0 632
TWD Đô La Đài Loan 0 0 768
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,266 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 484 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,297 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,493 VND/EUR và bán ra 24,408 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,593 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,000 VND/AUD và bán ra 16,765 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,100 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,765 VND/CAD và bán ra 18,629 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 864 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,965 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,268 VND/CHF và bán ra 25,033 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,368 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,391 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,208 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,940 VND/GBP và bán ra 28,708 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,990 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,865 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,183 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,327 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,540 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 419 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,215 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,670 VND/SGD và bán ra 17,383 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,770 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 632 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 768 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:20 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,510 230 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 23,510 310 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 23,510 310 23,300
EUR Euro 23,564 24,166 602 23,634
AUD Đô La Úc 16,027 16,571 544 16,062
CAD Đô La Canada 17,880 18,398 518 17,955
CHF France Thụy Sỹ 24,255 24,883 628 24,318
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,598 3,343
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,346 3,166
GBP Bảng Anh 27,937 28,533 596 28,007
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,022 2,942
JPY Yên Nhật 171 175 4 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,981 14,485
SEK Krona Thụy Điển 0 2,404 2,274
SGD Đô La Singapore 16,713 17,207 494 16,767
THB Bạt Thái Lan 644 674 30 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,564 VND/EUR và bán ra 24,166 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,634 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,027 VND/AUD và bán ra 16,571 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 544 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,062 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,880 VND/CAD và bán ra 18,398 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 518 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,955 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,255 VND/CHF và bán ra 24,883 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 628 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,318 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,598 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,343 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,346 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,166 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,937 VND/GBP và bán ra 28,533 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 596 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,007 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,022 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,942 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,981 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,485 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,404 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,274 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,713 VND/SGD và bán ra 17,207 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 494 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,767 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 644 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 30 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:20 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,865 605 23,280
EUR Euro 23,513 24,177 664 23,671
AUD Đô La Úc 16,021 16,527 506 16,126
CAD Đô La Canada 17,878 18,393 515 17,993
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,301
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,408
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,165
GBP Bảng Anh 27,796 28,565 769 27,986
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,955
JPY Yên Nhật 171 176 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,366
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,560
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,264
SGD Đô La Singapore 16,707 17,206 499 16,806
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,865 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,513 VND/EUR và bán ra 24,177 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 664 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,671 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,021 VND/AUD và bán ra 16,527 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 506 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,126 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,878 VND/CAD và bán ra 18,393 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 515 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,993 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,301 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,408 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,165 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,796 VND/GBP và bán ra 28,565 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 769 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,986 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,955 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,366 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,560 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,264 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,707 VND/SGD và bán ra 17,206 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 499 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,806 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:20 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,510 250 23,270
EUR Euro 23,569 24,239 670 23,569
AUD Đô La Úc 15,929 16,509 580 16,029
CAD Đô La Canada 17,713 18,451 738 17,813
CHF France Thụy Sỹ 24,156 24,856 700 24,256
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,502 3,426
GBP Bảng Anh 27,824 28,594 770 27,924
HKD Đô La Hồng Kông 2,921 3,021 100 2,951
JPY Yên Nhật 169 176 7 170
SGD Đô La Singapore 16,589 17,209 620 16,689
THB Bạt Thái Lan 624 691 67 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,569 VND/EUR và bán ra 24,239 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,569 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,929 VND/AUD và bán ra 16,509 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,029 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,713 VND/CAD và bán ra 18,451 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,813 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,156 VND/CHF và bán ra 24,856 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,256 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,502 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,426 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,824 VND/GBP và bán ra 28,594 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,924 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,921 VND/HKD và bán ra 3,021 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,951 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,589 VND/SGD và bán ra 17,209 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,689 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 624 VND/THB và bán ra 691 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:20 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,530 300 23,250
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,451 24,506 1,055 23,551
AUD Đô La Úc 0 16,667 16,033
CAD Đô La Canada 0 18,534 17,896
CHF France Thụy Sỹ 0 24,942 24,208
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,745 3,313
GBP Bảng Anh 0 28,605 27,955
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,148 2,892
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
SGD Đô La Singapore 0 17,346 16,701
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,451 VND/EUR và bán ra 24,506 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,055 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,551 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,667 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,033 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,534 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,896 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,942 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,208 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,745 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,313 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,605 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,955 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,148 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,892 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,346 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,701 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:20 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,820 580 23,260
EUR Euro 23,223 24,713 1,490 23,457
AUD Đô La Úc 15,893 16,831 938 16,053
CAD Đô La Canada 17,727 18,623 896 17,896
CHF France Thụy Sỹ 23,866 24,974 1,108 24,107
GBP Bảng Anh 27,521 28,834 1,313 27,799
HKD Đô La Hồng Kông 2,899 3,033 134 2,928
JPY Yên Nhật 169 180 11 170
SGD Đô La Singapore 16,533 17,378 845 16,700
THB Bạt Thái Lan 576 676 100 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,820 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,223 VND/EUR và bán ra 24,713 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,490 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,457 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,893 VND/AUD và bán ra 16,831 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 938 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,053 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,727 VND/CAD và bán ra 18,623 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 896 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,896 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,866 VND/CHF và bán ra 24,974 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,108 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,107 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,521 VND/GBP và bán ra 28,834 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,313 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,799 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,033 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,928 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,533 VND/SGD và bán ra 17,378 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 845 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,700 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 576 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:23 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,530 280 23,250
EUR Euro 23,476 24,636 1,160 23,476
AUD Đô La Úc 16,069 16,675 606 16,069
CAD Đô La Canada 17,929 18,538 609 17,929
CHF France Thụy Sỹ 24,386 24,934 548 24,386
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,376
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,039
GBP Bảng Anh 27,947 28,776 829 27,947
HKD Đô La Hồng Kông 2,917 3,051 134 2,917
JPY Yên Nhật 171 178 7 171
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,832 5,517 685 4,832
NOK Krone Na Uy 0 0 2,274
NZD Đô La New Zealand 14,577 15,090 513 14,577
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,211
SGD Đô La Singapore 16,650 17,331 681 16,650
THB Bạt Thái Lan 631 683 52 631
TWD Đô La Đài Loan 715 842 127 715
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,476 VND/EUR và bán ra 24,636 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,160 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,476 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,069 VND/AUD và bán ra 16,675 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 606 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,069 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,929 VND/CAD và bán ra 18,538 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 609 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,929 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,386 VND/CHF và bán ra 24,934 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 548 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,386 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,376 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,039 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,947 VND/GBP và bán ra 28,776 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 829 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,947 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,917 VND/HKD và bán ra 3,051 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,832 VND/MYR và bán ra 5,517 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,832 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,274 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,577 VND/NZD và bán ra 15,090 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 513 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,577 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,211 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,650 VND/SGD và bán ra 17,331 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 681 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,650 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 631 VND/THB và bán ra 683 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 52 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 715 VND/TWD và bán ra 842 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 127 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 715 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:24 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,275 23,485 210 23,305
USD Đô La Mỹ 23,205 0 0
USD Đô La Mỹ 23,125 0 0
EUR Euro 23,574 24,108 534 23,674
AUD Đô La Úc 15,993 16,453 460 16,113
CAD Đô La Canada 17,881 18,319 438 17,981
CHF France Thụy Sỹ 0 24,723 24,302
GBP Bảng Anh 0 28,478 28,021
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,007 2,954
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
NZD Đô La New Zealand 0 14,871 14,546
SGD Đô La Singapore 16,656 17,122 466 16,796
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,275 VND/ và bán ra 23,485 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,305 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,205 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,574 VND/EUR và bán ra 24,108 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 534 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,674 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,993 VND/AUD và bán ra 16,453 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,113 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,881 VND/CAD và bán ra 18,319 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 438 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,981 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,723 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,302 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,478 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,021 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,007 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,954 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,871 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,546 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,656 VND/SGD và bán ra 17,122 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,796 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:21 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,520 280 23,260
USD Đô La Mỹ 23,220 23,520 300 23,260
EUR Euro 23,337 24,597 1,260 23,430
AUD Đô La Úc 15,821 16,650 829 15,885
CAD Đô La Canada 17,681 18,494 813 17,805
CHF France Thụy Sỹ 0 25,739 24,047
GBP Bảng Anh 27,641 28,701 1,060 27,752
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,097 2,864
JPY Yên Nhật 170 177 7 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,061 14,321
SGD Đô La Singapore 0 17,276 16,644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,337 VND/EUR và bán ra 24,597 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,260 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,430 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,821 VND/AUD và bán ra 16,650 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 829 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,885 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,681 VND/CAD và bán ra 18,494 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 813 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,805 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,739 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,047 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,641 VND/GBP và bán ra 28,701 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,060 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,752 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,097 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,864 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,061 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,321 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,276 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,644 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:20 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,510 260 23,270
USD Đô La Mỹ 23,240 23,510 270 23,270
USD Đô La Mỹ 23,230 23,510 280 23,270
EUR Euro 23,317 24,404 1,087 23,427
AUD Đô La Úc 15,918 16,554 636 16,018
CAD Đô La Canada 17,778 18,427 649 17,878
CHF France Thụy Sỹ 24,045 24,826 781 24,175
GBP Bảng Anh 27,766 28,627 861 27,886
JPY Yên Nhật 169 176 7 170
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,471 17,235 764 16,692
THB Bạt Thái Lan 575 679 104 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,317 VND/EUR và bán ra 24,404 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,087 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,427 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,918 VND/AUD và bán ra 16,554 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,018 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,778 VND/CAD và bán ra 18,427 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 649 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,878 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,045 VND/CHF và bán ra 24,826 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 781 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,175 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,766 VND/GBP và bán ra 28,627 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 861 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,886 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,471 VND/SGD và bán ra 17,235 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 764 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,692 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 575 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:21 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,253 23,600 347 23,283
USD Đô La Mỹ 23,253 23,600 347 23,283
USD Đô La Mỹ 23,253 23,600 347 23,283
EUR Euro 23,541 24,086 545 23,691
AUD Đô La Úc 15,975 16,415 440 16,095
CAD Đô La Canada 17,841 18,309 468 17,971
CHF France Thụy Sỹ 24,138 24,719 581 24,318
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,064 3,276 212 3,144
GBP Bảng Anh 27,800 28,458 658 28,020
HKD Đô La Hồng Kông 2,845 3,044 199 2,915
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,661 17,137 476 16,801
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,253 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 347 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,283 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,253 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 347 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,283 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,253 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 347 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,283 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,541 VND/EUR và bán ra 24,086 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,691 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,975 VND/AUD và bán ra 16,415 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,095 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,841 VND/CAD và bán ra 18,309 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,971 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,138 VND/CHF và bán ra 24,719 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 581 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,318 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,064 VND/DKK và bán ra 3,276 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 212 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,144 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,800 VND/GBP và bán ra 28,458 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 658 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,020 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,845 VND/HKD và bán ra 3,044 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,915 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,661 VND/SGD và bán ra 17,137 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 476 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,801 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:21 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,490 210 23,290
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
EUR Euro 23,414 24,093 679 23,670
AUD Đô La Úc 15,970 16,834 864 16,151
CAD Đô La Canada 0 18,644 17,716
CHF France Thụy Sỹ 0 25,307 23,762
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,760 3,444
GBP Bảng Anh 27,689 28,525 836 27,988
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,042 2,917
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
SGD Đô La Singapore 16,632 17,116 484 16,820
THB Bạt Thái Lan 0 686 658
TWD Đô La Đài Loan 0 806 773
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,414 VND/EUR và bán ra 24,093 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 679 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,970 VND/AUD và bán ra 16,834 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 864 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,151 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,644 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,716 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,307 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,762 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,760 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,444 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,689 VND/GBP và bán ra 28,525 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 836 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,988 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,042 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,632 VND/SGD và bán ra 17,116 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 484 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,820 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 686 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 658 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 806 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 773 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:21 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,215 23,530 315 23,250
EUR Euro 23,247 24,179 932 23,482
AUD Đô La Úc 15,838 16,525 687 15,998
CAD Đô La Canada 17,679 18,403 724 17,857
CHF France Thụy Sỹ 23,886 24,829 943 24,127
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,410
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,145
GBP Bảng Anh 27,504 28,558 1,054 27,782
HKD Đô La Hồng Kông 2,901 3,031 130 2,930
JPY Yên Nhật 168 179 11 169
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,190
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,486
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,248
SGD Đô La Singapore 16,525 17,240 715 16,692
THB Bạt Thái Lan 581 677 96 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,215 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,247 VND/EUR và bán ra 24,179 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 932 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,482 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,838 VND/AUD và bán ra 16,525 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,998 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,679 VND/CAD và bán ra 18,403 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 724 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,857 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,886 VND/CHF và bán ra 24,829 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 943 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,127 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,410 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,145 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,504 VND/GBP và bán ra 28,558 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,054 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,782 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,901 VND/HKD và bán ra 3,031 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,930 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,190 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,486 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,248 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,525 VND/SGD và bán ra 17,240 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,692 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 581 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:21 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,850 580 23,290
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
EUR Euro 23,435 24,108 673 23,674
AUD Đô La Úc 0 0 16,133
CAD Đô La Canada 0 0 17,993
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,310
GBP Bảng Anh 0 0 27,991
JPY Yên Nhật 0 0 172
SGD Đô La Singapore 0 0 16,819
THB Bạt Thái Lan 0 0 608
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,435 VND/EUR và bán ra 24,108 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 673 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,674 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,133 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,993 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,310 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,991 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,819 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:24 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,195 23,530 335 23,250
EUR Euro 23,359 24,553 1,194 23,488
AUD Đô La Úc 15,832 16,518 686 16,004
CAD Đô La Canada 17,817 18,437 620 17,863
CHF France Thụy Sỹ 0 24,909 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,576 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,270 0
GBP Bảng Anh 27,614 28,681 1,067 27,788
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,043 0
INR Rupee Ấn Độ 0 305 0
JPY Yên Nhật 167 178 11 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,097 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,478 0
NOK Krone Na Uy 0 2,454 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,964 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 456 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,454 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,349 0
SGD Đô La Singapore 16,641 17,235 594 16,697
THB Bạt Thái Lan 0 674 0
TWD Đô La Đài Loan 0 865 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,195 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 335 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,359 VND/EUR và bán ra 24,553 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,194 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,488 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,832 VND/AUD và bán ra 16,518 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,004 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,817 VND/CAD và bán ra 18,437 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,863 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,909 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,576 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,270 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,614 VND/GBP và bán ra 28,681 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,067 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,788 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,043 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,097 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,478 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,454 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,964 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 456 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,454 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,349 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,641 VND/SGD và bán ra 17,235 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 594 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,697 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 674 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 865 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:24 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,295 23,505 210 23,295
EUR Euro 23,413 24,321 908 23,461
AUD Đô La Úc 15,863 16,563 700 15,977
CAD Đô La Canada 17,702 18,446 744 17,866
CHF France Thụy Sỹ 24,139 24,924 785 24,139
GBP Bảng Anh 27,537 28,695 1,158 27,791
HKD Đô La Hồng Kông 2,907 3,029 122 2,934
JPY Yên Nhật 169 176 7 170
NZD Đô La New Zealand 14,460 14,930 470 14,460
SGD Đô La Singapore 16,544 17,240 696 16,697
THB Bạt Thái Lan 640 687 47 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,295 VND/USD và bán ra 23,505 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,413 VND/EUR và bán ra 24,321 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 908 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,461 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,863 VND/AUD và bán ra 16,563 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,977 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,702 VND/CAD và bán ra 18,446 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 744 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,866 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,139 VND/CHF và bán ra 24,924 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 785 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,139 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,537 VND/GBP và bán ra 28,695 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,158 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,791 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,907 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 122 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,934 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,460 VND/NZD và bán ra 14,930 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,460 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,544 VND/SGD và bán ra 17,240 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 696 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,697 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 640 VND/THB và bán ra 687 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 47 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:24 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,530 290 23,250
EUR Euro 23,433 24,519 1,086 23,496
AUD Đô La Úc 15,909 16,534 625 16,005
CAD Đô La Canada 17,752 18,417 665 17,859
CHF France Thụy Sỹ 23,996 24,934 938 24,141
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,261 3,158
GBP Bảng Anh 27,630 28,823 1,193 27,797
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,022 104 2,938
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,442 2,364
RUB Ruble Liên Bang Nga 303 422 119 354
SEK Krona Thụy Điển 0 2,338 2,262
SGD Đô La Singapore 16,586 17,234 648 16,686
THB Bạt Thái Lan 0 691 633
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,433 VND/EUR và bán ra 24,519 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,086 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,496 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,909 VND/AUD và bán ra 16,534 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,005 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,752 VND/CAD và bán ra 18,417 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 665 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,859 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,996 VND/CHF và bán ra 24,934 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 938 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,141 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,261 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,158 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,630 VND/GBP và bán ra 28,823 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,193 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,797 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,918 VND/HKD và bán ra 3,022 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,938 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,442 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,364 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 303 VND/RUB và bán ra 422 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 119 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 354 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,338 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,262 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,586 VND/SGD và bán ra 17,234 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 648 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,686 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 691 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:22 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,540 280 23,270
USD Đô La Mỹ 23,258 0 0
USD Đô La Mỹ 23,256 0 0
EUR Euro 0 24,134 23,656
AUD Đô La Úc 0 16,484 16,087
CAD Đô La Canada 0 18,366 17,951
GBP Bảng Anh 0 28,970 27,985
JPY Yên Nhật 0 175 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,175 16,770
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,258 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,256 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,134 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,656 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,484 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,087 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,366 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,951 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,970 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,985 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 175 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,175 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,770 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:24 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,800 530 23,290
USD Đô La Mỹ 23,240 0 0
USD Đô La Mỹ 22,650 0 0
EUR Euro 23,592 24,171 579 23,686
AUD Đô La Úc 16,024 16,525 501 16,129
CAD Đô La Canada 17,904 18,381 477 18,012
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,360
GBP Bảng Anh 0 0 28,039
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,043
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,706 17,159 453 16,815
THB Bạt Thái Lan 0 0 653
TWD Đô La Đài Loan 0 0 796
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,592 VND/EUR và bán ra 24,171 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 579 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,686 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,024 VND/AUD và bán ra 16,525 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 501 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,129 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,904 VND/CAD và bán ra 18,381 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,012 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,360 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,039 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,043 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,706 VND/SGD và bán ra 17,159 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 453 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,815 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 653 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 796 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:21 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,490 250 23,290
EUR Euro 0 24,077 23,693
AUD Đô La Úc 0 16,416 16,146
CAD Đô La Canada 0 18,286 17,994
CHF France Thụy Sỹ 0 24,718 24,323
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,287 3,152
GBP Bảng Anh 0 28,459 28,011
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,017 2,945
JPY Yên Nhật 0 174 172
NOK Krone Na Uy 0 2,484 2,359
SGD Đô La Singapore 0 17,102 16,839
THB Bạt Thái Lan 0 678 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,077 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,693 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,416 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,146 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,286 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,994 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,718 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,323 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,287 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,152 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,459 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,011 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,017 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,945 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 174 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,484 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,359 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,102 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,839 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 678 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:22 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,236 23,531 295 23,246
USD Đô La Mỹ 23,225 0 0
USD Đô La Mỹ 23,220 0 0
EUR Euro 23,410 24,695 1,285 23,510
AUD Đô La Úc 15,956 16,757 801 16,056
CAD Đô La Canada 17,781 18,538 757 17,881
CHF France Thụy Sỹ 24,205 25,057 852 24,305
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,535 3,418
GBP Bảng Anh 27,750 28,858 1,108 27,850
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,040 136 2,914
JPY Yên Nhật 168 179 11 169
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,426 15,140 714 14,526
SEK Krona Thụy Điển 0 2,387 0
SGD Đô La Singapore 16,605 17,357 752 16,705
THB Bạt Thái Lan 631 689 58 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,236 VND/USD và bán ra 23,531 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,246 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,410 VND/EUR và bán ra 24,695 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,285 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,510 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,956 VND/AUD và bán ra 16,757 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 801 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,056 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,781 VND/CAD và bán ra 18,538 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,881 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,205 VND/CHF và bán ra 25,057 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 852 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,305 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,535 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,418 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,750 VND/GBP và bán ra 28,858 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,108 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,850 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,040 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,914 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,426 VND/NZD và bán ra 15,140 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 714 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,526 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,387 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,605 VND/SGD và bán ra 17,357 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 752 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,705 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 631 VND/THB và bán ra 689 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:21 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,530 270 23,280
EUR Euro 23,484 24,131 647 23,646
AUD Đô La Úc 15,980 16,467 487 16,091
CAD Đô La Canada 17,808 18,329 521 17,975
CHF France Thụy Sỹ 24,039 24,775 736 24,244
GBP Bảng Anh 27,799 28,499 700 28,013
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
SGD Đô La Singapore 16,760 17,147 387 16,794
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,484 VND/EUR và bán ra 24,131 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 647 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,646 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,980 VND/AUD và bán ra 16,467 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 487 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,091 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,808 VND/CAD và bán ra 18,329 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 521 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,975 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,039 VND/CHF và bán ra 24,775 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 736 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,244 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,799 VND/GBP và bán ra 28,499 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,013 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,760 VND/SGD và bán ra 17,147 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 387 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,794 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:22 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,780 550 23,250
EUR Euro 23,603 24,276 673 23,698
AUD Đô La Úc 15,973 16,645 672 16,118
CAD Đô La Canada 17,858 18,505 647 18,002
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,290
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,156
GBP Bảng Anh 27,781 28,655 874 28,033
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,918
JPY Yên Nhật 170 177 7 172
NOK Krone Na Uy 0 0 2,292
SGD Đô La Singapore 16,675 17,309 634 16,826
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,603 VND/EUR và bán ra 24,276 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 673 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,698 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,973 VND/AUD và bán ra 16,645 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,118 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,858 VND/CAD và bán ra 18,505 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 647 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,002 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,290 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,156 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,781 VND/GBP và bán ra 28,655 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 874 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,033 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,918 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,292 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,675 VND/SGD và bán ra 17,309 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 634 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,826 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:24 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,750 450 23,300
USD Đô La Mỹ 23,270 23,750 480 23,300
USD Đô La Mỹ 23,230 23,750 520 23,300
EUR Euro 23,530 24,300 770 23,600
AUD Đô La Úc 16,020 16,680 660 16,110
CAD Đô La Canada 17,870 18,550 680 17,970
GBP Bảng Anh 27,890 28,680 790 28,000
JPY Yên Nhật 170 176 6 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,490
SGD Đô La Singapore 16,750 17,450 700 16,820
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,530 VND/EUR và bán ra 24,300 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,020 VND/AUD và bán ra 16,680 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 660 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,110 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,870 VND/CAD và bán ra 18,550 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,970 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,890 VND/GBP và bán ra 28,680 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 790 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,000 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,490 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,750 VND/SGD và bán ra 17,450 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,820 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:21 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 0 23,280
USD Đô La Mỹ 23,230 0 23,280
USD Đô La Mỹ 22,640 0 23,280
EUR Euro 23,576 0 23,671
AUD Đô La Úc 15,995 0 16,100
CAD Đô La Canada 0 0 17,986
GBP Bảng Anh 0 0 27,999
JPY Yên Nhật 171 0 171
SGD Đô La Singapore 16,695 0 16,804
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,640 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,576 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,671 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,995 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,100 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,986 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,999 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,695 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,804 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:21 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,260
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,470 24,156 686 23,608
AUD Đô La Úc 15,861 16,525 664 16,006
GBP Bảng Anh 27,707 28,514 807 27,960
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
MYR Renggit Malaysia 0 5,296 5,215
SGD Đô La Singapore 16,668 17,117 449 16,811
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,470 VND/EUR và bán ra 24,156 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,608 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,861 VND/AUD và bán ra 16,525 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 664 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,006 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,707 VND/GBP và bán ra 28,514 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 807 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,960 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,296 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,215 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,668 VND/SGD và bán ra 17,117 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 449 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,811 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:21 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,285 23,790 505 23,265
USD Đô La Mỹ 23,265 23,790 525 23,265
USD Đô La Mỹ 23,265 23,790 525 23,265
EUR Euro 23,515 25,107 1,592 23,742
AUD Đô La Úc 15,978 17,803 1,825 16,128
CAD Đô La Canada 17,743 19,593 1,850 17,843
CHF France Thụy Sỹ 24,933 24,933 0 24,933
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 27,849 28,764 915 27,999
JPY Yên Nhật 170 176 6 172
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,658 17,273 615 16,808
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,285 VND/USD và bán ra 23,790 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 505 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,790 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,790 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,515 VND/EUR và bán ra 25,107 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,592 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,742 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,978 VND/AUD và bán ra 17,803 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,825 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,128 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,743 VND/CAD và bán ra 19,593 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,850 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,843 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,933 VND/CHF và bán ra 24,933 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,933 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,849 VND/GBP và bán ra 28,764 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,999 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,658 VND/SGD và bán ra 17,273 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 615 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,808 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:21 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 0 23,275
USD Đô La Mỹ 23,255 0 23,275
USD Đô La Mỹ 23,255 0 23,275
EUR Euro 23,153 0 23,402
AUD Đô La Úc 0 0 15,952
CAD Đô La Canada 0 0 17,817
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,077
GBP Bảng Anh 0 0 27,665
JPY Yên Nhật 0 0 168
SGD Đô La Singapore 0 0 16,665
THB Bạt Thái Lan 0 0 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,275 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,153 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,402 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,952 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,817 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,077 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,665 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,665 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:21 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,800 550 23,250
USD Đô La Mỹ 23,230 23,800 570 23,250
USD Đô La Mỹ 23,160 23,800 640 23,250
EUR Euro 23,496 24,686 1,190 23,676
AUD Đô La Úc 16,059 16,759 700 16,159
CAD Đô La Canada 17,858 18,658 800 18,008
CHF France Thụy Sỹ 24,206 24,966 760 24,356
GBP Bảng Anh 27,802 29,162 1,360 28,052
HKD Đô La Hồng Kông 2,501 3,171 670 2,801
JPY Yên Nhật 168 178 10 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,713 17,423 710 16,813
THB Bạt Thái Lan 606 693 87 626
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 570 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,496 VND/EUR và bán ra 24,686 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,676 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,059 VND/AUD và bán ra 16,759 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,159 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,858 VND/CAD và bán ra 18,658 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,008 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,206 VND/CHF và bán ra 24,966 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,356 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,802 VND/GBP và bán ra 29,162 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,360 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,052 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,501 VND/HKD và bán ra 3,171 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,801 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,713 VND/SGD và bán ra 17,423 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,813 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 606 VND/THB và bán ra 693 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 626 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:21 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,540 350 23,240
EUR Euro 23,153 24,372 1,219 23,392
AUD Đô La Úc 15,773 16,605 832 15,936
CAD Đô La Canada 17,588 18,514 926 17,769
CHF France Thụy Sỹ 23,759 25,011 1,252 24,004
GBP Bảng Anh 27,373 28,813 1,440 27,656
HKD Đô La Hồng Kông 2,889 3,041 152 2,918
JPY Yên Nhật 168 177 9 169
NZD Đô La New Zealand 14,186 15,126 940 14,286
SGD Đô La Singapore 16,443 17,308 865 16,613
THB Bạt Thái Lan 628 678 50 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,153 VND/EUR và bán ra 24,372 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,219 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,392 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,773 VND/AUD và bán ra 16,605 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 832 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,936 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,588 VND/CAD và bán ra 18,514 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 926 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,769 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,759 VND/CHF và bán ra 25,011 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,252 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,004 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,373 VND/GBP và bán ra 28,813 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,440 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,656 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,889 VND/HKD và bán ra 3,041 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 152 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,918 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,186 VND/NZD và bán ra 15,126 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,286 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,443 VND/SGD và bán ra 17,308 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,613 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 628 VND/THB và bán ra 678 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:22 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,520 270 23,230
EUR Euro 23,487 24,554 1,067 23,252
AUD Đô La Úc 16,003 16,519 516 15,843
GBP Bảng Anh 27,787 28,682 895 27,509
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 170 178 8 168
SGD Đô La Singapore 16,697 17,235 538 16,530
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,487 VND/EUR và bán ra 24,554 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,067 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,252 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,003 VND/AUD và bán ra 16,519 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 516 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,843 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,787 VND/GBP và bán ra 28,682 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 895 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,509 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,697 VND/SGD và bán ra 17,235 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 538 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,530 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:22 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,540 250 23,290
EUR Euro 23,650 24,120 470 23,750
AUD Đô La Úc 16,110 16,460 350 16,210
CAD Đô La Canada 17,960 18,340 380 18,070
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,400
GBP Bảng Anh 28,010 28,550 540 28,130
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,650
SGD Đô La Singapore 16,730 17,120 390 16,880
THB Bạt Thái Lan 590 670 80 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,650 VND/EUR và bán ra 24,120 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,110 VND/AUD và bán ra 16,460 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,210 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,960 VND/CAD và bán ra 18,340 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,070 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,400 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,010 VND/GBP và bán ra 28,550 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,130 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,650 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,730 VND/SGD và bán ra 17,120 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,880 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 590 VND/THB và bán ra 670 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 21:24 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:24 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,530 330 23,250
EUR Euro 23,477 24,100 623 23,672
AUD Đô La Úc 15,914 16,526 612 16,099
CAD Đô La Canada 17,754 18,349 595 17,954
CHF France Thụy Sỹ 23,885 24,884 999 24,155
GBP Bảng Anh 27,482 28,680 1,198 27,807
HKD Đô La Hồng Kông 2,903 3,063 160 2,903
JPY Yên Nhật 168 175 7 171
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,616 17,146 530 16,786
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,477 VND/EUR và bán ra 24,100 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 623 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,672 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,914 VND/AUD và bán ra 16,526 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,099 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,754 VND/CAD và bán ra 18,349 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 595 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,954 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,885 VND/CHF và bán ra 24,884 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 999 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,155 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,482 VND/GBP và bán ra 28,680 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,198 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,807 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,903 VND/HKD và bán ra 3,063 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 160 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,903 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,616 VND/SGD và bán ra 17,146 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,786 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,190 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,230 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,295 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,297 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,230 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,490 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,865 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,530 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,373 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,509 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,010 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,130 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,509 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,488 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,162 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,074 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng Bảo Việt đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,153 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,252 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,650 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,750 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,252 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,070 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,107 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,730 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,773 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,843 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,110 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,210 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,843 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,420 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,803 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,866 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,588 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,716 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,963 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,070 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,716 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,300 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,593 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,735 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,443 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,530 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,771 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,880 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,530 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,100 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,450 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,357 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 172 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 175 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 180 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,186 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,286 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,577 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,650 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,286 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,911 VND
  • Ngân hàng Agribank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 149,312 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,140 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,801 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,940 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,043 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,801 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,010 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,171 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,161 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,762 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,933 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,933 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,762 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,747 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,739 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,057 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 575 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 608 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 644 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 658 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 608 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 660 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 693 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 718 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,392 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,290 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,392 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,444 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,290 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,517 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,760 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,612 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 303 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 336 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 303 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 354 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 336 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 456 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 796 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 796 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 865 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 865 VND

Video clip

Tỷ giá usd hôm nay 10/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 9 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 9/8/2022

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá usd hôm nay 09/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 8 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 8/8/2022

Tỷ giá usd hôm nay 05/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 4/8/2022

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 10/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 10/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/8/2022 giảm

Giá vàng hôm nay trưa ngày 10/8/2022 - gia vang hom nay 9999 – xem giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay - ngày 10/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 10/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

đầu tư forex | cách đọc và hiểu bảng tỷ giá forex

Tỷ giá usd hôm nay 04/08/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay - ngày 10/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Biến động tỷ giá tác động đến kinh tế vĩ mô | thdt

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 10/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 8 năm 2022 tăng || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 3/8/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 10 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 10/8/2022

Hướng dẫn lý thuyết kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở tỷ giá hối đoái (có bài tập minh họa)

Tài chính quốc tế- tỷ giá chéo và phương pháp tính tỷ giá chéo

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 14 tháng 6 năm 2022 usd vượt 105 | tỷ giá đô la mỹ ngày 14/6/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 7 năm 2022 giảm | tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 20/7/2022

Tỷ giá đồng euro tiếp tục "lao dốc" xuống mức thấp nhất trong 20 năm - vnews

Tỷ giá usd hôm nay 05/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 03/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 27/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 6 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 27/6/2022

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd hôm nay 31/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 24/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 11/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 08/07/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

  • Ty Gia Baht
  • Tỷ Giá Vàng Vietcombank
  • Giá Xe Máy Honda Cub 82
  • Giá Xe Máy Honda Đại Lý
  • Xem Gia Xe May Yamaha
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Đô Đông Á
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Mạnh
  • Cách Làm Mứt Vỏ Bòng
  • Cách Làm Mứt Dừa Trắng
  • 3 Cây Bạc Giá Bao Nhiêu Tiền
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Cách Xem Tỷ Giá Đô
  • Xem Tỷ Giá Đô Hôm Nay
  • Xem Tỷ Giá Đô Úc
  • Xem Tỷ Giá Đô Sing
  • Xu Hướng Tỷ Giá Đô La Mỹ
  • Xu Hướng Tỷ Giá Đô La Úc
  • Xem Tỷ Giá Đô Hôm Nay Vietcombank
  • Tỷ Giá Đô La Qua Các Năm
  • Ty Gia Usd Quan Doi
  • Tỷ Giá Đô Úc Ở Tiệm Vàng
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô Quy Đổi trên website Europeday2013.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100