Thông tin tỷ giá đô bán ra hôm nay mới nhất

4

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá đô bán ra hôm nay mới nhất ngày 22/08/2019 trên website Europeday2013.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.141,0023.141,0023.261,00
USD(1-2-5)22.923,00--
USD(10-20)23.095,00--
GBP27.809,0027.977,0028.288,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.325,0023.466,0023.802,00
JPY215,25216,55220,74
THB715,21722,43783,13
AUD15.520,0015.614,0015.798,00
CAD17.226,0017.330,0017.550,00
SGD16.546,0016.646,0016.865,00
SEK-2.380,002.442,00
LAK-2,452,90
DKK-3.408,003.495,00
NOK-2.559,002.626,00
CNY-3.239,003.322,00
RUB-319,00393,00
NZD14.613,0014.701,0014.946,00
KRW17,2919,1019,89
EUR25.505,0025.569,0026.233,00
TWD671,02-757,27
MYR5.215,15-5.683,84

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.493,0025.555,0025.885,00
GBP27.823,0027.991,0028.288,00
HKD2.918,002.930,002.982,00
CHF23.348,0023.442,0023.741,00
JPY214,99216,36218,93
AUD15.526,0015.588,0015.825,00
SGD16.580,0016.647,0016.846,00
THB728,00731,00772,00
CAD17.264,0017.333,0017.530,00
NZD-14.696,0014.975,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.141,0023.141,0023.261,00
USD(1-2-5)22.923,00--
USD(10-20)23.095,00--
GBP27.809,0027.977,0028.288,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.325,0023.466,0023.802,00
JPY215,25216,55220,74
THB715,21722,43783,13
AUD15.520,0015.614,0015.798,00
CAD17.226,0017.330,0017.550,00
SGD16.546,0016.646,0016.865,00
SEK-2.380,002.442,00
LAK-2,452,90
DKK-3.408,003.495,00
NOK-2.559,002.626,00
CNY-3.239,003.322,00
RUB-319,00393,00
NZD14.613,0014.701,0014.946,00
KRW17,2919,1019,89
EUR25.505,0025.569,0026.233,00
TWD671,02-757,27
MYR5.215,15-5.683,84

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.190,0023.190,0023.230,0023.230,00
AUD15.600,0015.660,0015.810,0015.800,00
CAD17.310,0017.380,0017.550,0017.540,00
CHF22.610,0023.500,0023.080,0023.720,00
EUR25.530,0025.610,0025.850,0025.840,00
GBP27.910,0028.010,0028.280,0028.270,00
HKD2.410,002.950,002.920,002.980,00
JPY212,50216,70218,40218,70
NZD-14.780,00-15.050,00
SGD16.590,0016.690,0016.840,0016.840,00
THB690,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.908,0027.992,0028.294,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.943,002.975,00
Franc Thụy Sĩ23.429,0023.499,0023.753,00
Yên Nhật215,97216,62218,96
Ðô-la Úc15.599,0015.646,0015.815,00
Ðô-la Canada17.318,0017.370,0017.557,00
Ðô-la Singapore16.626,0016.676,0016.856,00
Đồng Euro25.520,0025.597,0025.873,00
Ðô-la New Zealand14.699,0014.772,0014.946,00
Bat Thái Lan732,00750,00763,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.249,003.326,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.441,0027.760,0028.529,0028.529,00
Ðồng Euro (EUR)25.211,0025.374,0026.077,0026.077,00
Yên Nhật (JPY)212,22214,91220,41220,41
Ðô la Úc (AUD)15.333,0015.480,0015.973,0015.973,00
Ðô la Singapore (SGD)16.349,0016.539,0016.997,0016.997,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.017,0017.215,0017.691,0017.691,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.292,0023.292,0023.937,0023.937,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.652,0014.652,0015.058,0015.058,00
Bat Thái Lan(THB)729,00729,00779,00779,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.567,0015.882,00
CAD17.304,0017.605,00
CHF23.424,0023.826,00
CNY3.207,003.372,00
DKK3.391,003.532,00
EUR25.537,0025.951,00
GBP27.967,0028.359,00
HKD2.922,002.996,00
JPY216,68219,27
KRW18,5720,03
NOK2.521,002.655,00
NZD14.675,0015.049,00
SEK2.369,002.454,00
SGD16.670,0016.881,00
THB736,00772,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.318,0025.445,0026.336,00
GBP27.688,0027.827,0028.404,00
JPY215,00215,83221,55
HKD2.861,002.919,583.017,00
CNY-3.238,003.352,00
AUD15.433,0015.589,0016.010,00
NZD14.531,0014.678,0015.049,00
CAD17.097,0017.270,0017.732,00
SGD16.446,0016.612,0016.995,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.136,0023.370,0023.949,00
RUB-286,05492,61
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.101,0023.141,0023.261,0023.251,00
AUD15.514,0015.614,0015.919,0015.819,00
CAD17.251,0017.351,0017.656,0017.556,00
CHF23.419,0023.519,0023.821,0023.771,00
EUR25.523,0025.623,0025.975,0025.925,00
GBP27.945,0028.045,0028.347,0028.247,00
JPY215,33216,83219,89218,89
SGD16.561,0016.661,0016.967,0016.867,00
THB-729,00820,00815,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,60-5,78
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.649,00-15.058,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.213,00-3.383,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.451,00-5.930,00
DKK-3.396,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.260,0023.260,00
EUR25.530,0025.610,0025.910,0025.910,00
GBP27.930,0028.040,0028.360,0028.350,00
JPY216,20216,90220,00219,90
CHF23.290,0023.430,0023.990,0023.850,00
CAD17.310,0017.380,0017.580,0017.580,00
AUD15.550,0015.600,0015.900,0015.900,00
SGD16.560,0016.580,0017.010,0016.890,00
NZD-14.770,00-15.020,00
KRW-19,10-21,10

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.260,00
EUR25.583,0025.583,0025.903,00
JPY215,59216,19219,69
AUD15.498,0015.588,0015.828,00
SGD16.566,0016.636,0016.856,00
GBP27.839,0027.959,0028.349,00
CAD17.220,0017.320,0017.525,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.405,0023.535,0023.835,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.257,003.322,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.609,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.709,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.129,0023.149,0023.269,00
JPYĐồng Yên Nhật214,62215,87221,89
AUDĐô Úc15.286,0015.515,0016.017,00
CADĐô Canada17.049,0017.247,0017.748,00
GBPBảng Anh27.599,0027.890,0028.493,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.193,0023.415,0023.917,00
SGDĐô Singapore16.464,0016.613,0017.015,00
EUREuro25.276,0025.571,0026.271,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.223,003.353,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan724,00729,00869,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.483,005.635,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.145,0023.265,00
THBBaht/Satang722,62738,77769,48
SGDSingapore Dollar16.597,0016.657,0016.877,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.054,006.172,006.416,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.653,0014.722,0015.125,00
NOKKrona/Ore2.443,002.605,002.689,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.649,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.055,0077.105,0077.941,00
KRWWON18,2218,5320,10
JPYJapanese Yen212,44215,56222,36
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.702,002.933,003.032,00
GBPGreat British Pound27.806,0028.016,0028.268,00
EUREuro25.416,0025.584,0026.350,00
DKKKrona/Ore3.386,003.400,003.532,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.318,0023.417,0024.070,00
CADCanadian Dollar17.163,0017.314,0017.607,00
AUDAustralian Dollar15.518,0015.592,0015.856,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.497,6515.591,2015.856,33
CAD17.157,3317.313,1517.607,57
CHF23.252,1023.416,0123.814,20
DKK-3.398,303.504,82
EUR25.506,3525.583,1026.351,44
GBP27.819,9528.016,0628.265,44
HKD2.916,782.937,342.981,32
INR-324,09336,81
JPY213,40215,56222,35
KRW17,6018,5320,09
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.522,555.594,04
NOK-2.554,952.635,03
RUB-351,96392,19
SAR-6.172,496.414,69
SEK-2.381,762.441,72
SGD16.567,6616.684,4516.866,67
THB738,80738,80769,62
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 11:05:31 22/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.453,0015.583,0015.953,00
CAD-17.200,0017.316,0017.687,00
CHF-23.313,0023.464,0023.797,00
CNY--3.251,003.311,00
DKK--3.401,003.531,00
EUR-25.494,00 (€50, €100)
25.484,00 (< €50)
25.514,0026.289,00
GBP-27.766,0027.986,0028.406,00
HKD-2.917,002.934,003.034,00
JPY-214,96215,46220,96
KRW-17,4518,8520,25
LAK--2,462,91
NOK--2.553,002.633,00
NZD-14.612,0014.695,0014.982,00
SEK--2.385,002.435,00
SGD-16.503,0016.528,0016.933,00
THB-700,72745,06768,72
USD23.116,0023.133,00 ($50, $100)
23.123,00 (< $50)
23.143,0023.263,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan tỷ giá đô bán ra hôm nay

Giá vàng 9999 hôm nay mới nhất 20/8/19

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 13/8 đồng đô la mỹ duy trì mức giá

Giá usd hôm nay 20/8 - tin tức chọn lọc

Tỷ giá usd hôm nay 16/7: sacombank tăng mạnh giá bán 50 đồng/usd

Giá vàng ngày hôm nay 19/8: giảm trên thị trường quốc tế trong phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá usd hôm nay 26/7: sacombank giảm mạnh giá bán usd

Giá vàng hôm nay ngày 17/8/2019 || tăng nhẹ trong nước

Giá vàng hôm nay lúc 9h30 sáng ngày 19/8/2019 vàng sjc đang giảm.

✅skyway 5:ghi danh lịch sử ,gia hạn chương trình 1000$ mua được 44000 cổ phần, công viên thử nghiệm.

Giá vàng ổn định trong hôm nay ngày 18/8/2019 || giá vàng sjc, nhẫn vàng

Tỷ giá euro hôm nay (22/6): giá bán chợ đen tiếp tục tăng mạnh lên 26.480 vnd

Giá vàng hôm nay ngày (15/08): giảm khoảng 550.000-600.000 đồng ở cả 2 chiều

Anh quang liệt tứ chi mừng muốn khóc được tài trợ xe lăn lắc

Giá vàng hôm nay ngày 18 tháng 8 năm 2019 | giá vàng 9999 đứng vững liệu có bứt phá

Tỷ giá usd hôm nay 13/2: đồng usd kết thúc chuỗi tăng giá dài nhất trong hai năm

Giá vàng hôm nay 16/8/2019, vàng trên đỉnh nhà đầu tư vẫn ồ ạt mua vào

đồng won hàn quốc mất giá, giá vàng hôm nay lại giảm 12/8

Giá vàng hôm nay ngày (14/08): tăng khoảng 500.000 đồng ở cả 2 chiều

Người hà nội đội mưa mua bán vàng

Câu chuyện tiệm vàng mua bán ngoại tệ và nghệ thuật cai trị

Giá vàng hôm nay ngày (13/08): đạt 41,75 triệu đồng/lượng

10 siêu xe tuyêt đẹp bị cấm bán ở mỹ vì những lý do bá đạo

Muốn bán được hàng, hãy xem video này | snowball system - hệ thống bán hàng đỉnh cao

Skyway ecopark ! thăm bảo tàng skyway tại belarus

Tin tức 24h mới nhất ngày 21/8/2019 - tin nóng chính trị việt nam và thế giới

Tranh của danh họa monet bán hơn 110 triệu đô (voa)

[rút ra bài học gì] cơn sốt đất đà nẵng "bán lỗ 700 triệu/1nền" không ai mua (cứu cọc) 2019

Khu nhà rẻ đẹp lộng lẫy ở mỹ - sống ở cali hay houston - cuộc sống mỹ #66

Giá vàng hôm nay 12/8/2019 || giá vàng giảm || đồng tiền đài loan xuống thấp

[suy thoái kinh tế] “giá vàng tăng 42 triệu” có nên bán đất - nhà mua vàng đầu tư

10 hợp chất đắt đỏ nhất thế giới, chất đắt nhất có giá trị bắng cả thành phố | phát hiện nổ não s71

Giá vàng hôm nay mới nhất 15/8/19

10 dinh thự tiền tỷ bán với giá 10 cành nhưng vẫn ế khách

Thủ thiêm mới nhất: phó chủ tịch tp.hcm võ văn hoan thừa nhận bct chỉ đạo ɓǻţ ţąɱ ǥɨąɱ lê thanh hải

Tin nóng 24h | tq triển khai quân đội ở biên giới hong kong chuẩn bị dẹp biểu tình ?

Hai nữ quái cầm đầu đường dây mua bán thai nhi, 30 triệu đồng/ bào thai| vtc14

Cuộc sống mỹ 🔴 các nghề kiếm tiền khủng ở mỹ không cần tiếng anh giỏi

Chiếc bát thời nhà minh được bán 18 triệu usd

6 tín hiệu cho thấy suy thoái kinh tế toàn cầu siêu to khủng lồ ập đến rất nhanh cần đề phòng rủi ro

Quảng cáo là "thạc sĩ sinh học" nhưng hóa ra lại là bảo vệ? | vtv24

🚘 hiền kim(13/08/2019) tiếp tục báo giá chi tiết toàn xe đẹp hot tại familycar hd. lh 0978607555

✅ giá vàng lại biến động mạnh, giảm sâu dưới ngưỡng 42 triệu đồng/lượng

Thủ thiêm tiếp tục nóng - tổng trọng ra tối hậu thư

Tin mới 21/8/2019: đàm phán "thât.bai"-t.t trump "tung.cu.đâm" 300 tỷ usd khiên bắc kinh choang.vang

Nhặt tiền ở máy bán nước tự động để mua iphone x dễ như nhặt rác - lạ vlog

Bán đất nền 270m đường phú nông - xã vĩnh ngọc - nha trang

🔥tin bóng đá việt nam 18/8: công phượng quang hải báo tin cực vui cho thầy park | bão bóng đá

✅ eco technopark skyway4 : công viên thử nghiệm skyway, mang skyway đến với thế giới.

Có nên đầu tư vào vàng khi nhận ra suy thoái kinh tế

Sốc nặng hàng bãi nhật tại tphcm bán giá trên trời

Tỷ giá đô la qua các năm , Ty gia usd quan doi , Tỷ giá đô úc ở tiệm vàng , Tỷ giá đô quy đổi, Tỷ giá đổi đô ở hà trung , Cách xem tỷ giá đô , Xem tỷ giá đô hôm nay , Xem tỷ giá đô úc , Xem tỷ giá đô sing , Xu hướng tỷ giá đô la mỹ , Xu hướng tỷ giá đô la úc , Xem tỷ giá đô hôm nay vietcombank , Tỷ giá đô út , Tỷ giá đô đông á , Ty gia dola bidv , Tỷ giá đô và rup , Tỷ giá đô và bath , Tỷ giá đô brunei , Tỷ giá đô và đài tệ , Tỷ giá euro đô la chợ đen , Tỷ giá đô hôm nay bidv , Tỷ giá đô hsbc , Tỷ giá đổi đô úc , Tỷ giá đổi đô hôm nay ,