Đề Xuất 1/2023 # Trung Tâm Y Tế Huyện Thoại Sơn # Top 1 Like | Europeday2013.com

Đề Xuất 1/2023 # Trung Tâm Y Tế Huyện Thoại Sơn # Top 1 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Trung Tâm Y Tế Huyện Thoại Sơn mới nhất trên website Europeday2013.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Nguyên tắc an toàn khi đi chợ, siêu thị mùa giãn cách

Cập nhật ngày (30/08/2021)

Siêu thị hay chợ là nơi tập trung đông người mỗi ngày. Những nguyên tắc sau sẽ giúp đảm bảo an toàn cho bạn và cộng đồng khi tham gia mua sắm.

Tiêm vắc xin phòng COVID-19 là quyền lợi đối với cá nhân, là trách nhiệm đối với cộng đồng

Cập nhật ngày (12/08/2021)

Để ngăn chặn thành công và tiến tới khống chế dịch bệnh, vắc xin phòng COVID-19 là giải pháp cần thiết và quan trọng để phòng, chống dịch bệnh. Bộ Y tế đã nỗ lực tiếp cận các nguồn vắc xin qua nhiều kênh khác nhau: làm việc trực tiếp với các nhà sản xuất vắc xin, các tổ chức quốc tế, đại sứ quán các nước, đại sứ Việt Nam ở nước ngoài. Đến nay đã có khoảng 105 triệu liều từ các nguồn cung ứng khác nhau được cam kết phân bổ cho Việt Nam. Chủ đề truyền thông của chiến dịch tiêm vắc xin phòng COVID-19 năm 2021-2022 là: “Tiêm vắc xin phòng COVID-19 là quyền lợi đối với cá nhân, là trách nhiệm đối với cộng đồng”.

LỢI ÍCH NUÔI CON BẰNG SỮA MẸ

Cập nhật ngày (02/08/2021)

5 lưu ý quan trọng sau tiêm vaccine COVID-19

Cập nhật ngày (28/07/2021)

Không nên uống rượu bia và các chất kích thích ít nhất là trong 3 ngày đầu sau tiêm chủng; luôn có người hỗ trợ bên cạnh 24/24h… là 2 trong 5 lưu ý quan trọng Bộ Y tế khuyến cáo người tiêm.

Trong tuần này sẽ có thêm 3 triệu liều vắc xin phòng COVID-19 Moderna về Việt Nam

Cập nhật ngày (20/07/2021)

Tối 19/7, thông tin từ chúng tôi Đặng Đức Anh – Viện trưởng Viện Vệ sinh dịch tễ TW cho biết trong tuần này, Việt Nam sẽ nhận 3 triệu liều vắc xin COVID-19 Moderna.

Mức hưởng Bảo hiểm y tế cho trẻ dưới 6 tuổi

Cập nhật ngày (29/06/2021)

Cảnh báo lừa đảo tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

Cập nhật ngày (23/06/2021)

Hiện nay, xuất hiện nhiều lời mời các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp mua/nhập khẩu vắc xin phòng COVID-19 hoặc tiêm chủng cho người lao động, đối tác, khách hàng…

Vắc-xin COVID-19 cho chúng ta hy vọng về “bình thường mới”

Cập nhật ngày (17/06/2021)

Tiêm chủng hiện đang là cách duy nhất để phòng ngừa COVID-19. Nếu không tiêm chủng, khả năng miễn dịch tự nhiên là không đủ để khôi phục xã hội về trạng thái bình thường và sẽ dẫn đến số lượng các ca tử vong tăng lên cực kỳ nghiêm trọng.

Tác hại nguy hiểm của ma túy đến sức khỏe đời sống con người

Cập nhật ngày (16/06/2021)

Ma túy là một chất kích thích gây nghiện, có nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo. Chúng được đưa vào cơ thể bằng nhiều con đường khác nhau, ảnh hưởng nghiêm trọng đến nhận thức và sinh lý con người. Không chỉ vậy, người bị nghiện sẽ có những hành vi lệch lạc gây tổn thương đến người thân và xã hội.

5 lợi ích của việc hiến máu nhân đạo đối với sức khỏe

Cập nhật ngày (07/06/2021)

Hiến máu là một nghĩa cử nhân đạo và cao đẹp. Nó không chỉ giúp ích cho người được truyền máu mà còn tốt cho sức khỏe người hiến tặng.

Tổng Hợp Các Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ Đề Y Tế Cần Phải Biết

1 Aids 艾滋病 àizībìng

2 Bác sĩ 医生 yīshēng

3 Bác sĩ điều trị 住院医生 zhùyuàn yīshēng

4 Bác sĩ điều trị chính 主治医生 zhǔzhìyīshēng

5 Bác sĩ dinh dưỡng 营养师 yíngyǎng shī

6 Bác sĩ gây mê 麻醉师 mázuì shī

7 Bác sĩ khoa ngoại 外科医生 wàikē yīshēng

8 Bác sĩ khoa nội 内科医生 nèikē yīshēng

9 Bác sĩ ngoại khoa 外科医生 wàikēyīshēng

10 Bác sĩ thực tập 实习医生 shíxí yī shēng

11 Bác sĩ xét nghiệm 化验师 huàyàn shī

12 Băng dán cá nhân 邦 迪创可贴 bāng dí chuāngkětiē

13 Bắp đùi 腿筋 tuǐ jīn

14 Bệnh nhân 患者 huànzhě

15 Bệnh tật 疾病 jíbìng

16 Bệnh viện 医院 yīyuàn

17 Bệnh viện chữa bệnh truyền nhiễm 传染病医院 chuánrǎn bìng yīyuàn

18 Bệnh viện dã chiến 野战军医院 yězhànjūn yīyuàn

19 Bệnh viện đông y 中医院 zhōng yīyuàn

20 Bệnh viện lao 结核医院 jiéhé yīyuàn

21 Bệnh viện ngoài khoa chỉnh hình 整形外科医院 zhěngxíng wàikē yīyuàn

22 Bệnh viện nha khoa 牙科医院 yákē yīyuàn

23 Bệnh viện nhi đồng 儿童医院 értóng yīyuàn

24 Bệnh viện phong (cùi, hủi) 麻风病院 máfēng bìng yuàn

25 Bệnh viện phụ sản 妇产医院 fù chǎn yīyuàn

26 Bệnh viện răng hàm mặt 口腔医院 kǒuqiāng yīyuàn

27 Bệnh viện tâm thần 精神病院 jīngshénbìngyuàn

28 Bệnh viện tổng hợp, bệnh viện đa khoa 综合医院 zònghé yīyuàn

29 Bệnh viện ung thư 肿瘤医院 zhǒngliú yīyuàn

30 Bị thương 创伤 害, 受伤 chuāngshāng, hài shòushāng

31 Bó bột 石膏模 shígāo mó

32 Bộ não 脑子 nǎozi

33 Bụng 腹 部 fù bù

34 Buồn nôn, nôn mửa 恶心, 作呕 ěxīn, zuò’ǒu

35 cái chày 槌 chúi

36 Cằm 下巴 xiàba

37 Cảm 感冒 gǎnmào

38 cáng cứu thương 担架 dānjià

39 Cánh tay 胳膊 gēbo

40 Cật, thận 肾脏 shènzàng

41 Chân 腿 tuǐ

42 Chẩn đoán,phiếu chẩn đoán 诊断, 诊断 书 zhěnduàn, zhěnduàn shū

43 Chày giã thuốc 研钵 yán bō

44 Chuột rút 抽筋 chōujīn

45 Chuyên gia bệnh tâm thần 精神病专家 jīngshénbìng zhuānjiā

46 Chuyên gia về tim mạch 心血管专家 xīn xiěguǎn zhuānjiā

47 Cổ 脖子 bózi

48 Cổ chân 脚 腕 jiǎo wàn

49 Cổ tay 手腕 shǒuwàn

50 Cuống họng 喉咙 hóulong

51 Dạ dày 胃 wèi

52 Dái tai 耳垂 ěrchuí

53 Đầu gối 膝盖 xīgài

54 Dây đeo 吊带 diào dài

55 Đầy hơi 胃 气, 胀 气 wèi qì, zhàng qì

56 Đồ dùng cấp cứu 急救 装备 jíjiù zhuāngbèi

57 Động mạch 动脉 dòngmài

58 Đồng tử 瞳孔 tóngkǒng

59 Đông y 中医 zhōngyī

60 Đốt ngón tay 指关节 zhǐguānjié

61 Đùi 大腿 dàtuǐ

62 Dược sĩ 药剂师 yàojì shī

63 Gan 肝脏 gānzàng

64 Gậy chống 手杖 shǒuzhàng

65 Giường bệnh 病床 bìngchuáng

66 Gót chân 脚跟 jiǎogēn

67 Hàm dưới 下颌 xià hé

68 Hàm răng 牙齿 yáchǐ

69 Khản giọng 沙哑 shāyǎ

70 Khoa châm cứu 针灸科 zhēnjiǔ kē

71 Khoa da liễu (bệnh ngoài da) 皮肤科 pífū kē

72 Khoa não 脑外科 nǎo wàikē

73 Khoa ngoại chỉnh hình 矫形外科 jiǎoxíng wàikē

74 Khoa nhi 儿科 érkē

75 Khoa phóng xạ 放射科 fàngshè kē

76 Khoa răng hàm mặt 口腔科 kǒuqiāng kē

77 Khoa sản 妇产科 fù chǎn kē

78 Khoa tai mũi họng 耳鼻喉科 ěrbí hóu kē

79 Khoa thần kinh 神经科 shénjīng kē

80 Khoa tiết niệu 泌尿科 mìniào kē

81 Khoa tim 心脏外科 xīnzàng wàikē

82 Khoa xoa bóp 推拿科 tuīná kē

83 Khoa xương 骨科 gǔkē

84 Khung xương 骨架 gǔ jià

85 Khuỷu tay 胳膊 肘 gēbo zhǒu

86 Kim tiêm 注射器 zhùshèqì

87 Lạnh rùng mình 发 寒 颤 fā hán chàn

88 Lành, kín miệng (vết thương) 愈合, 痊愈 yùhé, quányù

89 Lỗ tai 耳朵 ěrduo

90 Lỗ, hốc 腔 qiāng

91 Lợi 齿 龈 chǐ yín

92 Lòng bàn chân 足弓 zúgōng

93 Lòng bàn tay 手掌 shǒuzhǎng

94 Lông mày 眼 眉 yǎn méi

95 Lông mi 睫毛 jiémáo

96 Lồng ngực 胸腔 xiōng qiāng

97 Lưỡi 舌头 shétou

98 Má 面颊 miànjiá

99 Máu 血液 xuèyè

100 Mí mắt 眼皮 yǎnpí

101 Mổ 切 伤 qiè shāng

102 Môi 嘴唇 zuǐchún

103 Mông 臀部 tún bù

104 Mông 屁股 pìgu

105 Móng tay 指甲盖 zhǐjia gài

106 Mủ (của vết thương) 脓 nóng

107 Mũi 鼻子 bízi

108 Nách 腋窝 yèwō

109 Nạng 拐杖 guǎizhàng

110 Ngân hành máu 血库 xuèkù

111 Ngộ độc thực phẩm 食物 中毒 shíwù zhòngdú

112 Ngoại khoa 外科 wàikē

113 Ngón áp út 无名指 wúmíngzhǐ

114 Ngón cái 拇指 mǔzhǐ

115 Ngón chân 脚趾 jiǎozhǐ

116 Ngón chân cái 大 脚趾 dà jiǎozhǐ

117 Ngón giữa 中指 zhōngzhǐ

118 Ngón trỏ 食指 shízhǐ

119 Ngón út 小指 xiǎozhǐ

120 Ngực 胸口 xiōngkǒu

121 Nhãn khoa, khoa mát 眼科 yǎnkē

122 Nhân viên vệ sinh 卫生员 wèishēngyuán

123 Nhân viên y tế 医务人员 yīwù rényuán

124 Nội khoa 内科 nèikē

125 Núm vú 乳头 rǔtóu

126 Phẫu thuật 手术 shǒushù

127 Phổi 肺 fèi

128 Phòng bệnh 病房 bìngfáng

129 Phòng cách ly 隔离病房 gélí bìngfáng

130 Phòng cấp cứu 急诊室 jízhěn shì

131 Phòng chăm sóc đặc biệt 加护病房 jiāhùbìngfáng

132 Phòng chẩn trị 诊疗所 zhěnliáo suǒ

133 Phòng chẩn trị 诊疗室 zhěnliáo shì

134 Phòng điện tim 心电图室 xīndiàntú shì

135 Phòng điều trị bằng điện 电疗室 diànliáo shì

136 Phòng dược ( nhà thuốc ) 药房 yàofáng

137 Phòng hậu sản 妇产科病房 fù chǎn kē bìngfáng

138 Phòng hộ lý 护理部 hùlǐ bù

139 Phòng hoá nghiệm (xét nghiệm) 化验科 huàyàn kē

140 Phòng hoá trị 化疗室 huàliáo shì

141 Phòng khám 门诊部 ménzhěn bù

142 Phòng khám bác sĩ 医生 的 办公室 yīshēng de bàngōngshì

143 Phòng kiểm tra sóng siêu âm 超声波检查室 chāoshēngbō jiǎnchá shì

144 Phòng mổ 手术室 shǒushù shì

145 Phòng phát số 挂号处 guàhào chù

146 Phòng theo dõi 观察室 guānchá shì

147 Phòng tiếp nhận bệnh nhân nội trú 住院部 zhù yuàn bù

148 Phòng vật lý trị liệu 理疗室 lǐliáo shì

149 Răng 牙 yá

150 Rốn 肚脐 dùqí

151 Sẹo 疤痕 bāhén

152 Sốt 发烧 fāshāo

153 Sưng tấy 肿瘤 zhǒngliú

154 Tai nghe khám bệnh 听诊器 tīngzhěnqì

155 Táo bón 便秘 biànmì

156 Tây y 西医 xīyī

157 Thái dương 太阳穴 tàiyángxué

158 Thuốc 药物 yàowù

159 Thuốc con nhộng 胶囊 jiāonáng

160 Thuốc độc 毒药 dúyào

161 Thuốc gây mê 麻醉 剂 mázuì jì

162 Thuốc giải độc 解毒剂 jiě dú jì

163 Thuốc viên 药丸 yàowán

164 Thuốc viên 药片 yàopiàn

165 Thủy đậu 水痘 shuǐdòu

166 Tia x quang X 光 X guāng

167 Tiêu chảy 腹泻 fùxiè

168 Tiểu đường 糖尿病 tángniàobìng

169 Tim 心脏 xīnzàng

170 Tĩnh mạch 静脉 jìngmài

171 Tóc 头发 tóufà

172 Trạm bảo vệ sức khỏe phụ nữ 妇女保健站 fùnǚ bǎojiàn zhàn

173 Trạm cấp cứu 急救站 jíjiù zhàn

174 Trán 前额 qián’é

175 Trầy da, sước da 抓 痕, 擦伤 zhuā hén, cāshāng

176 Trị liệu 治疗 zhìliáo

177 Triệu chứng của 1 căn bệnh 症状 zhèng zhuàng

178 Tròng đen 虹膜 hóngmó

179 Trưởng phòng khám 门诊部主任 ménzhěn bù zhǔrèn

180 Trưởng phòng y vụ 医务部主任 yīwù bù zhǔrèn

181 Truyền nhiễm 感染 gǎnrǎn

182 Ung thư 癌症 áizhèng

183 Vai 肩膀 jiānbǎng

184 Vảy ( vết thương sắp lành) 斑点 病 , 疥 癣 bāndiǎn bìng, jiè xuǎn

185 Vết thương 伤口, 创伤 shāngkǒu, chuāngshāng

186 Viêm phổi 肺炎 fèiyán

187 Viện điều dưỡng 疗养院 liáoyǎngyuàn

188 Viện trưởng 院长 yuàn zhǎng

189 Xe cấp cứu 救护 车 jiùhù chē

190 Xe lăn 轮椅 lúnyǐ

191 Xương 骨头 gǔtóu

192 Xương bả vai 肩胛骨 jiānjiǎgǔ

193 Xương chậu, khung chậu 骨盆 gǔpén

194 Xương sọ 骷髅 kūlóu

195 Xương sống 脊椎 jǐzhuī

196 Xương sườn 肋骨 lèigǔ

197 Y tá 护士 hùshi

198 Y tá 护士 hùshì

199 Y tá thực tập 实习护士 shíxí hùshì

200 Y tá trưởng 护士长 hùshì zhǎng

201 Y tá, y sĩ hộ sinh 助产士 zhùchǎnshì

cái chày 槌 chúi

cáng cứu thương 担架 dānjià

Chẩn đoán,phiếu chẩn đoán 诊断, 诊断 书 zhěnduàn, zhěnduàn shū

Chày giã thuốc 研钵 yán bō

Đồ dùng cấp cứu 急救 装备 jíjiù zhuāngbèi

Gậy chống 手杖 shǒuzhàng

Giường bệnh 病床 bìngchuáng

Kim tiêm 注射器 zhùshèqì

Phòng bệnh 病房 bìngfáng

Phòng cách ly 隔离病房 gélí bìngfáng

Phòng cấp cứu 急诊室 jízhěn shì

Phòng chăm sóc đặc biệt 加护病房 jiāhùbìngfáng

Phòng chẩn trị 诊疗所 zhěnliáo suǒ

Phòng chẩn trị 诊疗室 zhěnliáo shì

Phòng điện tim 心电图室 xīndiàntú shì

Phòng điều trị bằng điện 电疗室 diànliáo shì

Phòng dược ( nhà thuốc ) 药房 yàofáng

Phòng hậu sản 妇产科病房 fù chǎn kē bìngfáng

Phòng hộ lý 护理部 hùlǐ bù

Phòng hoá nghiệm (xét nghiệm) 化验科 huàyàn kē

Phòng hoá trị 化疗室 huàliáo shì

Phòng khám 门诊部 ménzhěn bù

Phòng khám bác sĩ 医生 的 办公室 yīshēng de bàngōngshì

Phòng kiểm tra sóng siêu âm 超声波检查室 chāoshēngbō jiǎnchá shì

Phòng mổ 手术室 shǒushù shì

Phòng phát số 挂号处 guàhào chù

Phòng vật lý trị liệu 理疗室 lǐliáo shì

Tai nghe khám bệnh 听诊器 tīngzhěnqì

Thuốc 药物 yàowù

Thuốc độc 毒药 dúyào

Thuốc gây mê 麻醉 剂 mázuì jì

Thuốc giải độc 解毒剂 jiě dú jì

Thuốc viên 药丸 yàowán

Thuốc viên 药片 yàopiàn

Tia x quang X 光 X guāng

Trạm bảo vệ sức khỏe phụ nữ 妇女保健站 fùnǚ bǎojiàn zhàn

Trạm cấp cứu 急救站 jíjiù zhàn

Xe cấp cứu 救护 车 jiùhù chē

Xe lăn 轮椅 lúnyǐ

救护车 jiùhù chē : xe cứu thương

绷带 bēngdài : băng , vải băng

诞生 dànshēng : ra đời

血压 xiěyā : huyết áp

身体护理 shēntǐ hùlǐ : chăm sóc cơ thể

感冒 gǎnmào : Cảm cúm

拐杖 guǎizhàng : cái nạng , ba-toong

检查 jiǎnchá: Kiểm tra

精疲力尽 jīng pí lì jìn : kiệt sức

急救箱 jíjiù xiāng : tủ thuốc cấp cứu

康复 kāngfù : bình phục

健康 jiànkāng : mạnh khỏe

助听器 zhùtīngqì : máy trợ thính

医院 yīyuàn : bệnh viện

注射 zhùshè : tiêm

受伤 shòushāng : chấn thương

化妆 huàzhuāng : trang điểm

按摩 àn mó : xoa bóp

医学 yīxué : y học

药品 yàopǐn : thuốc

口罩 kǒuzhào : khẩu trang

指甲钳 zhǐjiǎ qián : kéo cắt móng tay

超重 chāozhòng : béo phì

手术 shǒushù : Phẫu thuật

疼痛 téngtòng :đau

香水 xiāngshuǐ: nước hoa

药片 yàopiàn : thuốc

怀孕 huáiyùn : mang thai

剃须刀 tì xū dāo : Dao cạo râu

刮胡子 guā húzi : cạo râu

睡眠 shuìmián: giấc ngủ

吸烟者 xīyān zhě : người hút thuốc

禁烟 jìnyān : cấm hút thuốc lá

防晒霜 fángshài shuāng: kem chống nắng

棉签 miánqiān : miếng gạc

牙刷 yáshuā : bàn chải đánh răng

牙膏 yágāo : kem đánh răng

牙签 yáqiān : cây tăm

受害人 shòuhài rén : nạn nhân

体重磅秤 tǐzhòng bàngchèng : cái cân

轮椅 lúnyǐ : chiếc xe lăn

Siêu âm là một phương pháp được sử dụng trong khám chữa bệnh bằng cách sử dụng sóng siêu âm ( chính là sóng âm với tần số cao) để có thể hiển thị được hình cảnh cấu trúc bên trong của cơ thể con người. Siêu âm chính là một phương pháp giúp chúng Ta chuẩn đoán được bệnh nhanh và rất phổ biến. Trong tiếng Trung siêu âm là 超检查 /chāo jiǎnchá/ và phòng siêu âm chính là 超声波检查室 /chāo shēng bō jiǎnchá shì/

Việt Nam là một quốc gia có mạng lưới y tế dày đặc từ các cấp trung ương cho đến địa phương. Từ các cấp xã phường đều có các phòng y tế để đảm bảo được sức khỏe cho người dân trong những trường hợp khẩn cấp.Mỗi phòng y tế đều được trang bị những thiếu bị cơ bản như giường bệnh, dụng cụ sơ cứu, … Trong tiếng Trung phòng y tế là 医务室 yīwù shì .

Một thành tựu y học vĩ đại của nhân loại trong ngành y học chính là vắc-xin, đây chính là một vũ khí hữu hiệu, mạnh mẽ nhất để có thể ngăn ngừa các bệnh truyền nhiễm. Tiêm phòng chính là việc chúng ta sử dụng vắc-xin để kích thích cơ thể sinh ra các kháng nguyên chống lại loại bệnh đó. Các em bé sẽ được tiêm phòng từ nhỏ để ngăn ngừa các virus gây bệnh. Trong tiếng Trung tiêm phòng được gọi là 预防接种 Yùfáng jiēzhǒng .

Việc đeo khẩu trang là bảo vệ chính mình và để giảm thiểu nguy cơ lây cho người khác nếu chẳng may mình bị bệnh. Tuy nhiên, dùng khẩu trang có đảm bảo 100% không bị lây nhiễm hay không thì không. Nhưng nếu đeo khẩu trang không đúng cách còn phản tách dụng, thậm chí thành “ổ bệnh”. Tiếng trung khẩu trang là 口罩 kǒuzhào

Từ vựng tiếng Trung về y học cổ truyền

Y học cổ truyền là ngành Đông y có nguồn gốc xuất phát từ Trung Hoa và Việt Nam. Các thầy thuốc nổi tiếng được xem là bậc tổ của nghề y Việt Nam bao gồm Hải Thượng Lãn Ông và Tuệ Tĩnh. Dựa trên nền tảng của Âm Dương – Ngũ Hành, y học cổ truyền Việt Nam đã hình thành từ rất lâu trước khi nền y học phương Tây xuất hiện.

Từ thời Văn Lang hay Ðại Việt, y học Việt Nam dựa trên nền tảng của sự kết hợp lý luận y học phương Ðông với kinh nghiệm chữa bệnh của cộng đồng gồm 54 dân tộc. Thêm vào đó là khả năng hiểu biết, sử dụng các nguồn dược liệu, thảo dược phong phú trong vùng nhiệt đới đã tạo ra nền y học cổ truyền Việt Nam.

Thuốc đông y và thuốc pha chế sẵn: 中药成药 zhōngyào chéngyào 1. Thuốc viên bổ mật, tăng cường điều tiết của mật, chống co thắt mật: 舒胆丸 shū dǎn wán 2. Đại hoạt lạc đan: 大活络丹 dà huóluò dān 3. Thuốc chống viêm: 抗炎灵 kàng yán líng 4. Thuốc cảm hạ nhiệt: 感冒退热冲剂 gǎnmào tuì rè chōngjì 5. Ngân kiều giải độc hoàn: 银翘解毒丸 yín qiào jiědú wán 6. Si rô hạnh nhân chữa ho: 杏仁止咳糖浆 xìngrén zhǐké tángjiāng 7. Cao tỳ bà diệp: 复方枇杷叶膏 fùfāng pípá yè gāo 8. Si rô cây bán hạ: 半夏露 bàn xià lù 9. Ngân hoàng phiến: 银黄片 yín huángpiàn 10. Viên ngưu hoàng giải độc: 牛黄解毒片 niúhuáng jiědú piàn 11. Viên an thần bổ máu: 养血安神片 yǎng xiě ānshén piàn 12. Viên an thần bổ tim: 安神补心片 ānshén bǔ xīn piàn 13. Cao giảm đau thấp khớp: 关节镇痛膏 guānjié zhèn tòng gāo 14. Cao chữa thấp khớp: 伤湿止痛膏 shāng shī zhǐtòng gāo 15. Sữa ong chúa: 蜂王精 fēngwáng jīng 16. Rượu thuốc: 药酒 yàojiǔ 17. Thuốc đông y bằng thảo dược: 草药 cǎoyào 18. Vỏ quýt: 桔皮 jú pí 19. Gừng: 姜 jiāng 20. Hoa kim ngân: 金银花 jīn yín huā 21. Hoa cúc: 菊花 júhuā 22. Rễ cây lau, lô căn: 芦根 lú gēn 23. Đương quy: 当归 dāngguī 24. Đảng sâm: 党参 dǎngshēn 25. Nhân sâm: 人参 rénshēn 26. Sâm hoa kỳ: 西洋参 xīyángshēn 27. Hoàng liên: 黄连 huánglián 28. Mạch nha: 麦芽 màiyá 29. Long đảm thảo: 龙胆草 lóng dǎn cǎo 30. Nhung hươu: 鹿茸 lùróng 31. Ngưu hoàng: 牛黄 niúhuáng 32. Cam thảo: 甘草 gāncǎo 33. Thỏ ty tử: 菟丝子 túsīzi 34. Xạ hương: 麝香 shèxiāng 35. Tỳ bà diệp: 枇杷叶 pípá yè 36. Bạch thược: 白芍 bái sháo 37. Ngân hạnh (bạch quả): 白果 báiguǒ 38. Ô mai: 乌梅 wūméi 39. Liên hồng: 莲蓬 liánpeng 40. Ngó sen, liên ngẫu: 藕节 ǒu jié 41. Bách hợp: 百合 bǎihé 42. Bồ công anh: 蒲公英 púgōngyīng 43. Sơn tra: 山楂 shānzhā 44. Bạc hà: 薄荷 bòhé 45. Cau: 槟榔 bīnláng 46. Trần bì: 陈皮 chénpí 47. Quế bì, quế: 桂皮 guìpí 48. Đan bì: 丹皮 dān pí 49. Hà thủ ô: 何首乌 héshǒuwū 50. Mật ong: 蜂蜜 fēngmì 51. Con rết, ngô công: 蜈蚣 wúgōng 52. Hổ cốt (xương hổ): 虎骨 hǔ gǔ 53. Con tê tê, xuyên sơn giáp, trúc: 穿山甲 chuānshānjiǎ 54. Mai ba ba, miết giáp: 鳖甲 biē jiǎ 55. Khâu dẫn, địa long: 蚯蚓 qiūyǐn 56. Xác ve, thuyền thoái: 蝉蜕 chántuì

Chữa bệnh bằng châm cứu: 针灸治疗 zhēnjiǔ zhìliáo 1. Thực hiện châm cứu: 行针 xíng zhēn 2. Lưu lại kim châm: 留针 liúzhēn 3. Vê kim kích thích: 捻针 niē zhēn 4. Rút kim: 退针 tuì zhēn 5. Diện châm: 面针 miàn zhēn 6. Châm tai, nhĩ châm: 耳针 ěr zhēn 7. Châm đầu, đầu châm: 头针 tóu zhēn 8. Bị choáng, sốc do châm cứu: 晕针 yùn zhēn 9. Châm kim xong băng cố định lại: 扎针 zházhēn 10. Châm cố định: 滞针 zhì zhēn 11. Huyệt vị: 穴位 xuéwèi 12. Đau: 发痛 fā tòng 13. Mỏi, ê ẩm: 发酸 fāsuān 14. Tê: 发麻 fā má 15. Sưng lên: 发胀 fā zhàng 16. Thấy nặng: 重感 zhòng gǎn 17. Thấy nóng: 热感 rè gǎn 18. Thấy lạnh: 冷感 lěng gǎn 19. Cảm thấy như điện giật: 触电感 chù diàngǎn 20. Cảm thấy như kiến bò: 蚁走感 yǐ zǒu gǎn 21. Kích thích mạnh: 强刺激 qiáng cìjī 22. Kích thích nhẹ: 弱刺激 ruò cìjī 23. Cứu (châm cứu): 灸 jiǔ 24. Cây ngải: 艾 ài 25. Mồi ngải để cứu: 艾条 ài tiáo 26. Cuộn mồi ngải: 艾卷 ài juàn 27. Cứu vào huyệt: 烧灼 shāozhuó 28. Giác hơi: 拔火罐 báhuǒguàn 29. Ống giác: 火罐 huǒguàn 30. Bài thuốc bí mật, bí phương: 秘方 mìfāng 31. Bài thuốc dân gian: 偏方 piānfāng 32. Bài thuốc đã có sẵn: 成方 chéng fāng 33. Phương pháp chữa bệnh bằng khí công: 气功疗法 qìgōng liáo fǎ 34. Cạo gió: 括痧 kuò shā 35. Véo lưng (một cách massage): 捏背 niē bèi 36. Bát pháp (tám cách chữa bệnh): 八法 bā fǎ 37. Tứ chẩn (bốn cách chẩn đoán bệnh): 四诊 sì zhěn 38. Bắt mạch: 切脉 qièmài 39. Mạch tượng: 脉象 màixiàng 40. Rêu lưỡi: 舌苔 shétāi 41. Triệu chứng bệnh lý: 里症 lǐ zhèng 42. Hư chứng: 虚症 xūzhèng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Thuốc Đông Y Và Phương Pháp Châm Cứu”

TỪ VỰNG VỀ THUỐC ĐÔNG Y VÀ PHƯƠNG PHÁP CHÂM CỨU

***************************

1. Thuốc viên bổ mật, tăng cường điều tiết của mật, chống co thắt mật: 舒胆丸 shū dǎn wán

2. Đại hoạt lạc đan: 大活络丹 dà huóluò dān

3. Thuốc chống viêm: 抗炎灵 kàng yán líng

4. Thuốc cảm hạ nhiệt: 感冒退热冲剂 gǎnmào tuì rè chōngjì

5. Ngân kiều giải độc hoàn: 银翘解毒丸 yín qiào jiědú wán

6. Si rô hạnh nhân chữa ho: 杏仁止咳糖浆 xìngrén zhǐké tángjiāng

7. Cao tỳ bà diệp: 复方枇杷叶膏 fùfāng pípá yè gāo

8. Si rô cây bán hạ: 半夏露 bàn xià lù

9. Ngân hoàng phiến: 银黄片 yín huángpiàn

10. Viên ngưu hoàng giải độc: 牛黄解毒片 niúhuáng jiědú piàn

11. Viên an thần bổ máu: 养血安神片 yǎng xiě ānshén piàn

12. Viên an thần bổ tim: 安神补心片 ānshén bǔ xīn piàn

13. Cao giảm đau thấp khớp: 关节镇痛膏 guānjié zhèn tòng gāo

14. Cao chữa thấp khớp: 伤湿止痛膏 shāng shī zhǐtòng gāo

15. Sữa ong chúa: 蜂王精 fēngwáng jīng

16. Rượu thuốc: 药酒 yàojiǔ

17. Thuốc đông y bằng thảo dược: 草药 cǎoyào

18. Vỏ quýt: 桔皮 jú pí

19. Gừng: 姜 jiāng

20. Hoa kim ngân: 金银花 jīn yín huā

21. Hoa cúc: 菊花 júhuā

22. Rễ cây lau, lô căn: 芦根 lú gēn

23. Đương quy: 当归 dāngguī

24. Đảng sâm: 党参 dǎngshēn

25. Nhân sâm: 人参 rénshēn

26. Sâm hoa kỳ: 西洋参 xīyángshēn

27. Hoàng liên: 黄连 huánglián

28. Mạch nha: 麦芽 màiyá

29. Long đảm thảo: 龙胆草 lóng dǎn cǎo

30. Nhung hươu: 鹿茸 lùróng

31. Ngưu hoàng: 牛黄 niúhuáng

32. Cam thảo: 甘草 gāncǎo

33. Thỏ ty tử: 菟丝子 túsīzi

34. Xạ hương: 麝香 shèxiāng

35. Tỳ bà diệp: 枇杷叶 pípá yè

36. Bạch thược: 白芍 bái sháo

37. Ngân hạnh (bạch quả): 白果 báiguǒ

38. Ô mai: 乌梅 wūméi

39. Liên hồng: 莲蓬 liánpeng

40. Ngó sen, liên ngẫu: 藕节 ǒu jié

41. Bách hợp: 百合 bǎihé

42. Bồ công anh: 蒲公英 púgōngyīng

43. Sơn tra: 山楂 shānzhā

44. Bạc hà: 薄荷 bòhé

45. Cau: 槟榔 bīnláng

46. Trần bì: 陈皮 chénpí

47. Quế bì, quế: 桂皮 guìpí

48. Đan bì: 丹皮 dān pí

49. Hà thủ ô: 何首乌 héshǒuwū

50. Mật ong: 蜂蜜 fēngmì

51. Con rết, ngô công: 蜈蚣 wúgōng

52. Hổ cốt (xương hổ): 虎骨 hǔ gǔ

53. Con tê tê, xuyên sơn giáp, trúc: 穿山甲 chuānshānjiǎ

54. Mai ba ba, miết giáp: 鳖甲 biē jiǎ

55. Khâu dẫn, địa long: 蚯蚓 qiūyǐn

56. Xác ve, thuyền thoái: 蝉蜕 chántuì

Chữa bệnh bằng châm cứu: 针灸治疗 zhēnjiǔ zhìliáo

1. Thực hiện châm cứu: 行针 xíng zhēn

2. Lưu lại kim châm: 留针 liúzhēn

3. Vê kim kích thích: 捻针 niē zhēn

4. Rút kim: 退针 tuì zhēn

5. Diện châm: 面针 miàn zhēn

6. Châm tai, nhĩ châm: 耳针 ěr zhēn

7. Châm đầu, đầu châm: 头针 tóu zhēn

8. Bị choáng, sốc do châm cứu: 晕针 yùn zhēn

9. Châm kim xong băng cố định lại: 扎针 zházhēn

10. Châm cố định: 滞针 zhì zhēn

11. Huyệt vị: 穴位 xuéwèi

12. Đau: 发痛 fā tòng

13. Mỏi, ê ẩm: 发酸 fāsuān

14. Tê: 发麻 fā má

15. Sưng lên: 发胀 fā zhàng

16. Thấy nặng: 重感 zhòng gǎn

17. Thấy nóng: 热感 rè gǎn

18. Thấy lạnh: 冷感 lěng gǎn

19. Cảm thấy như điện giật: 触电感 chù diàngǎn

20. Cảm thấy như kiến bò: 蚁走感 yǐ zǒu gǎn

21. Kích thích mạnh: 强刺激 qiáng cìjī

22. Kích thích nhẹ: 弱刺激 ruò cìjī

23. Cứu (châm cứu): 灸 jiǔ

24. Cây ngải: 艾 ài

25. Mồi ngải để cứu: 艾条 ài tiáo

26. Cuộn mồi ngải: 艾卷 ài juàn

27. Cứu vào huyệt: 烧灼 shāozhuó

28. Giác hơi: 拔火罐 báhuǒguàn

29. Ống giác: 火罐 huǒguàn

30. Bài thuốc bí mật, bí phương: 秘方 mìfāng

31. Bài thuốc dân gian: 偏方 piānfāng

32. Bài thuốc đã có sẵn: 成方 chéng fāng

33. Phương pháp chữa bệnh bằng khí công: 气功疗法 qìgōng liáo fǎ

34. Cạo gió: 括痧 kuò shā

35. Véo lưng (một cách massage): 捏背 niē bèi

36. Bát pháp (tám cách chữa bệnh): 八法 bā fǎ

37. Tứ chẩn (bốn cách chẩn đoán bệnh): 四诊 sì zhěn

38. Bắt mạch: 切脉 qièmài

39. Mạch tượng: 脉象 màixiàng

40. Rêu lưỡi: 舌苔 shétāi

41. Triệu chứng bệnh lý: 里症 lǐ zhèng

42. Hư chứng: 虚症 xūzhèng

===================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Trung Tâm Yoga Dành Cho Bà Bầu: Top 12 Địa Chỉ Uy Tín Nhất Hiện Nay

1.1. Trung tâm đào tạo Yoga Living

Một trong những trung tâm Yoga ở TpHCM uy tín và chất lượng dành cho bà bầu không thể bỏ qua là cái tên Living Yoga. Địa chỉ có không gian phòng học rộng rãi và thoáng đãng. Bên cạnh đó còn quy tụ đội ngũ hướng dẫn viên người nước ngoài có trình độ chuyên môn cao. Họ trực tiếp chỉ dạy và theo dõi sát từng học viên hỗ trợ tập luyện đúng phương pháp nhằm đạt hiệu quả tốt nhất.

Tùy theo khung giờ mà bạn lựa chọn sẽ có thầy cô khác nhau hướng dẫn và thay đổi theo tuần với nhiều bài học Yoga bổ ích. Đặc biệt, trung tâm còn thiết kế nhiều giờ học linh động. Nếu bạn đến lớp trễ sẽ được bố trí học giờ tiếp theo, đảm bảo theo kịp tiến độ tập luyện.

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: số 126 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 3

Hotline: (08).6290.9419

1.2. Trung tâm Yoga dành cho bà bầu ở TPHCM – Shine Yoga

Shine Yoga được đánh giá là một trong những trung tâm dạy Yoga uy tín cho bà bầu. Với cơ sở vật chất hiện đại và trang thiết bị tiên tiến hỗ trợ học viên tập luyện hiệu quả. Địa chỉ mở cửa vào lúc 15 giờ hàng ngày với nhiều khung giờ tập khác nhau. Từ đó giúp bà bầu có thể thoải mái lựa chọn khung giờ học mà mình thích. Trung tâm nổi tiếng với đội ngũ huấn luyện viên có trình độ chuyên môn cao và kinh nghiệm lâu năm. Chắc hẳn sẽ giúp bà bầu nâng cao sức khỏe tốt hơn sau thời gian ngắn tập luyện. Đặc biệt là các bài tập giúp bà bầu dễ sinh an toàn, giúp quá trình “vượt cạn” diễn ra tốt hơn.

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: 7A/15 Thành Thái, Phường 14, Quận 10

Hotline: 0938.187.181

1.3. Trung tâm Care With Love

Lần đầu đặt chân đến trung tâm Care With Love bạn sẽ không khỏi ngạc nhiên với không gian sang trọng và hiện đại. Học viên sẽ được tập luyện dưới sự chỉ dẫn của giảng viên có trình độ chuyên môn cao. Xuyên suốt buổi tập bà bầu sẽ được thưởng thức những bản nhạc du dương nhẹ nhàng giúp thư giãn đầu óc và không cảm thấy mệt mỏi. Đặc biệt đến với địa chỉ học Yoga uy tín ở TPHCM này, bạn còn nhận được nhiều chương trình ưu đãi và khuyến mãi hấp dẫn về giá, phù hợp cho mọi đối tượng.

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: số 102S An Dương Vương, phường 9, Quận 8

1.4. Trung tâm Yoga dành cho bà bầu – Getfit Gym & Yoga

Địa chỉ học Yoga dành cho bà bầu ở TPHCM này nổi tiếng với 100% huấn luyện viên đến từ Ấn Độ. Trung tâm cập nhật những bài tập tốt nhất cho bà bầu ở từng giai đoạn thai kì. Từ đó, giúp nâng cao sức khỏe và tinh thần thư thái trước khi sinh. Bên cạnh đó là không gian tập luyện thoáng mát và hiện đại tạo cảm giác thoải mái cho học viên khi tham gia lớp học. Còn chần chừ gì mà không thử trải nghiệm các bài tập Yoga tại địa chỉ uy tín này cơ chứ!

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: tầng 3, Cao Ốc H3, số 384 Hoàng Diệu, Phường 6, Quận 4

Hotline: 0286.261.168

2. Top 4 trung tâm Yoga dành cho bà bầu uy tín ở Hà Nội

2.1. Trung tâm Yoga dành cho bà bầu Ananda Hanoi

Địa chỉ vượt trội với các bài tập Yoga giúp giảm đau lưng cho bà bầu được hướng dẫn trực tiếp bởi Didi Ananda Tattvaveda và Didi Ananda Acira. Đảm bảo phù hợp theo từng chu kỳ bà bầu giúp mang lại hiệu quả cao. Trung tâm còn tạo điều kiện để mọi người có thể tham gia khóa học với mức giá vô cùng hợp lý. Cụ thể là buổi lẻ 80.000 đồng và mua thẻ từ 5 buổi trở lên sẽ được giảm ngay 30%, tương đương với 56.000 đồng. Đặc biệt thời hạn thẻ còn kéo dài đến khi sinh.

Thông tin liên hệ:

Chi nhánh 1: tầng 3, siêu thị Minh Hoa, số 12 Đặng Tiến Đông, Đống Đa, Hà Nội

Chi nhánh 2: tầng 2, nhà B, khu Chigamex, số 22 Thành Công, Ba Đình, Hà Nội

Hotline: 0963.961.796

2.2. Gana Yoga Center

Thông tin liên hệ:

Chi nhánh 1: Tầng 13, tòa D29 (Tòa nhà Báo Sinh Viên Việt Nam – Hoa Học Trò), Phạm Văn Bạch, Yên Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội

Chi nhánh 2: Tầng 3, dãy 5 tầng, Chung cư 43 – 45, ngõ 130 Đốc Ngữ, p. Cống Vị, Ba Đình, Hà Nội

Hotline: (84)986.786.285

Website: https://ganayoga.com/

2.3. Hương Anh Fitness & Yoga

Thông tin liên hệ:

Chi nhánh 1: số 3 – 5 Chùa Vua, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Chi nhánh 2: số 149 Phố Huế, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Hotline: 1900.1961

Website: https://huonganhyoga.vn/

2.4. Trung tâm Yoga dành cho bà bầu – Savary Yoga & Dance

Đây có thể xem là trung tâm dạy Yoga lý tưởng dành cho bà bầu. Với các bài tập Yoga bổ trợ giúp nâng cao sức khỏe mẹ và thai nhi, tránh tình trạng trầm cảm sau sinh, giảm stress,…Đơn vị vượt trội với đội ngũ huấn luyện viên giàu kinh nghiệm và tận tâm. Họ trực tiếp hướng dẫn từng học viên và theo sát quá trình tập luyện để hạn chế chấn thương. Bên cạnh đó là không gian tập rộng rãi và thoáng đãng mang lại cảm giác thoải mái nhất cho học viên.

Thông tin liên hệ:

Chi nhánh 1: số 373 Bạch Mai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Chi nhánh 2: số 18 Trần Đăng Ninh kéo dài Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline: 0932.487.268

3. Top 4 trung tâm Yoga dành cho bà bầu uy tín ở Đà Nẵng

3.1. Yoga Levas

Với những ai ở Đà Nẵng thì chắc hẳn sẽ biết đến địa chỉ tập Yoga cho bà bầu uy tín Levas. Với đội ngũ huấn luyện viên được đào tạo bài bản tại trung tâm AD Hà Nội. Hứa hẹn sẽ giúp cho học viên tiếp cận bộ môn Yoga một cách dễ dàng. Đặc biệt sau một thời gian ngắn tập luyện sẽ đạt được hiệu quả cao. Trung tâm Yoga Levas bạn không phải lo về vấn đề học phí cao, trung tâm xây dựng nhiều gói học đa dạng giúp học viên có thể thoải mái lựa chọn theo đúng mục đích cũng như điều kiện tài chính của mình.

Thông tin liên hệ:

Chi nhánh 1: K04/15 Ông Ích Khiêm, Phường Thanh Bình, Quận Hải Châu, Đà Nẵng

Chi nhánh 2: số 1 Mộc Bài 6, phường Hòa Khánh Nam, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng

Hotline: 0989.934.884

3.2. California Fitness & Yoga

Trung tâm California Fitness & Yoga quá nổi tiếng với hơn trăm chi nhánh trên toàn quốc. Tại Đà Nẵng, phòng tập này được trang bị cơ sở vật chất hiện đại đạt chuẩn 5 sao. Với công cụ tập luyện, phòng tắm, khăn tắm và dịch vụ xông hơi,… đáp ứng nhu cầu của học viên. Đặc biệt là huấn luyện viên cá nhân vô cùng nhiệt tình và chuyên nghiệp. Đảm bảo chỉ cần bạn theo học một thời gian ngắn thì sức khỏe sẽ được cải thiện và tinh thần được nâng cao hơn.

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: số 155 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng

Hotline: 0511.353.899

Website: http://www.cfyc.com.vn

3.3. Trung tâm Yoga dành cho bà bầu – Yoga Kim Dung

Yoga Kim Dung khá nổi tiếng ở Đà Nẵng với nhiều chi nhánh được các bà bầu tin yêu lựa chọn. Nhờ không gian thoáng mát, huấn luyện viên chuyên nghiệp và cở sở vật chất hiện đại. Đơn vị không ngừng nâng cao đào tạo chuyên môn cho giảng viên giúp hỗ trợ giảng dạy tốt nhất cho học viên. Mỗi giờ tập sẽ có sự thay đổi linh hoạt về động tác tạo cảm giác mới mẻ và hứng thú cho học viên.

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: số 478 Điện Biên Phủ, Đà Nẵng

Hotline: 0973.415.577

Fanpage: https://www.facebook.com/yogakimdung/

3.4. Trung tâm Fitness & Yoga Funny

Sẽ thật thiếu sót nếu như bà bầu không lựa chọn trung tâm Fitness & Yoga Funny để tập Yoga trong quá trình mang thai. Địa chỉ uy tín này có không gian tập thoáng đãng tạo cảm giác thoải mái cho học viên theo học. Bên cạnh đó còn hỗ trợ dụng cụ tập Yoga hiện đại với giảng viên là người Ấn Độ đảm bảo mang đến cho bạn những trải nghiệm thú vị nhất. Đặc biệt là sức khỏe và tinh thần nâng cao qua từng buổi tập. Ngoài dạy Yoga, đơn vị còn cung cấp thêm các dịch vụ như xông ướt, xông khô,…đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: số 43 Đỗ Quang, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng

Hotline: 0511.352.562

Fanpage: https://www.facebook.com/trungtam.fitness.yoga.funny/

Kim Ngân

Bạn đang đọc nội dung bài viết Trung Tâm Y Tế Huyện Thoại Sơn trên website Europeday2013.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!