Đề Xuất 5/2022 # So Sánh Sữa Optimum Và Grow Plus Của Vinamilk # Top Like

Xem 9,801

Cập nhật nội dung chi tiết về So Sánh Sữa Optimum Và Grow Plus Của Vinamilk mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Europeday2013.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 9,801 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Top 6 Loại Sữa Bột Pha Sẵn Được Mẹ Tin Dùng Nhất 2022
  • Đánh Giá Công Thức Sữa Dielac Grow Của Vinamilk Dành Cho Trẻ Nhỏ
  • Sữa Grow Plus Tím Santafood 900G Tại Bắc Giang
  • Sữa Glucerna Úc Cho Người Tiểu Đường
  • Sữa Glucerna Của Úc Có Tác Dụng Gì, Có Mấy Loại, Mua Ở Đâu Uy Tín?
  • So sánh sữa optimum và sữa Grow Plus của Vinamilk giúp mẹ chọn được loại sữa phù hợp cho trẻ.

    Hiện trên thị trường có rất nhiều loại sữa bột cả trong nước và ngoài nước. Trong các hãng sữa thì Vinamilk là loại sữa được nhiều mẹ tin dùng vì là sản phẩm trong nước nhưng chất lượng vượt trội đáp ứng được nhu cầu phát triển của trẻ trong các giai đoạn.

    Trong nội dung này chúng tôi sẽ đưa ra những so sánh khách quan về các chi tiêu giữa 2 loại sữa Optimum và Grow Plus

    Nội dung so sánh sẽ gồm

    Thành phần dinh dưỡng

    Giá bán của mỗi loại sữa

    Trong nội dung này chúng ta chỉ lấy sữa cho trẻ từ 1 – 2 tuổi để làm đại diện So sánh sữa optimum và grow plus

    So sánh sữa optimum và grow plus về thành phần dinh dưỡng

    Trước tiên ta xem xét về thành phần Dinh dưỡng của 3 loại sữa gồm 

    Sữa Vinamilk Optimum gold: Hấp thu khỏe trẻ thông minh

    Sữa Vinamilk Grow Plus đỏ: Dành cho trẻ suy sinh dưỡng cho trẻ thấp còi

    Sữa Vinamilk Grow Plus Xanh: Dành cho trẻ suy dinh dưỡng nhẹ cân

    Sữa dành cho trẻ 1 – 2 tuổi

     

    Sữa Vinamilk Optimum gold

    Sữa Vinamilk Grow Plus đỏ

    Sữa Vinamilk Grow Plus Xanh

     

    Thành phần trung bình

    Đơn vị

    Trong 100g bột

    Trong 1 ly đã pha

    Trong 100g bột

    Trong 1 ly đã pha

    Trong 100g bột

    Trong 1 ly đã pha

     

    Năng lượng

    kcal

    472

    179

    487

    185

    478

    182

    Chất đạm

    g

    17

    6,5

    17,5

    6,7

    16

    6,1

    Tryptophan

    mg

    240

    91,2

     

     

     

     

    Chất béo

    g

    21

    8

    24

    9,1

    22

    8,4

    MCT ( Medium chain triglycerides)

     

     

     

    4

    1,5

    25

    0,95

    Acid Iinoleic

    mg

    3800

    1444

    2500

    950

    1050

    399

    Acid alpha-linolenic

    mg

    300

    114

    200

    76

    200

    76

    ARA (Arachidonic acid)

    mg

    30

    11,4

    10

    3,8

    10

    3,8

    DHA (Docosahexaenoic acid)

    mg

    63

    23,9

    30

    11,4

    10

    3,8

    Hyđrat cacbon

    g

    53

    20,1

    49,5

    18,8

    53,3

    20,3

    Chất xơ hoà tan

    g

    1,8

    0,68

    2

    0,76

    2

    0,76

    Oligosaccharide (2′-Fucosyllactose (2’FL))

    g

    0,18

    0,07

     

     

     

     

    Lysin/Lysine

     

     

     

    1500

    570

    1500

    570

    Taurin

    mg

    40

    15,2

    44

    16,7

    38

    14,4

    Nucleotid

    mg

    20

    7,6

     

     

     

     

    Lutein

    μg

    136

    51,7

     

     

     

     

    Độ ẩm

    g

    3

     

    3

     

    3

     

    Khoáng chất

     

     

     

     

     

     

     

    Natri

    mg

    250

    95

    220

    83,6

    165

    62,7

    Kali

    mg

    820

    312

    850

    323

    750

    285

    Clorid

    mg

    460

    175

    500

    190

    450

    171

    Calci

    mg

    750

    285

    810

    308

    610

    232

    Phospho

    mg

    530

    201

    530

    201

    460

    175

    Magnesi

    mg

    89

    33,8

    55

    20,9

    45

    17,1

    Mangan

    μg

    330

    125

    850

    323

    810

    308

    Sắt

    mg

    8,5

    3,2

    7

    2,7

    7

    2,7

    Iod

    μg

    110

    41,8

    110

    41,8

    110

    41,8

    Kẽm

    mg

    5,3

    2

    6,5

    2,5

    6,5

    2,5

    Đồng

    mg

    0,35

    0,13

    0,35

    0,13

    0,33

    0,13

    Selen

    μg

    20

    7,6

    20

    7,6

    15

    5,7

    Vitamin

     

     

     

     

     

     

     

    Vitamin A

    IU

    1750

    665

    1750

    665

    1550

    589

    Vitamin D3

    IU

    412

    157

    420

    160

    440

    167

    Vitamin E

    mg α-TE

    8

    3

    8

    3

    6

    2,3

    Vitamin K1

    μg

    46

    17,5

    31

    11,8

    30

    11,4

    Vitamin C

    mg

    90

    34,2

    55

    20,9

    48

    18,2

    Vitamin B1

    mg

    0,7

    0,27

    1

    0,38

    1,1

    0,42

    Vitamin B2

    mg

    1,2

    0,46

    1,2

    0,46

    1,15

    0,44

    Vitamin PP

    mg

    7

    2,7

    7

    2,7

    7

    2,7

    Vitamin B6

    mg

    0,75

    0,29

    1,1

    0,42

    1,1

    0,42

    Acid folic

    μg

    185

    70,3

    140

    53,2

    170

    64,6

    Acid pantothetic

    mg

    3,7

    1,4

    3

    1,1

    2,7

    1

    Vitamin B12

    μg

    2,3

    0,87

    2,2

    0,84

    2,6

    0,99

    Biotin

    μg

    22

    8,4

    18

    6,8

    25

    9,5

    Cholin

    mg

    143

    54,3

    120

    45,6

    65

    24,7

    Bifidobacterium

    cfu

    1×109

    1,3×108

    1 x 10^9

    3,8 x 10^8

     

     

    Lactobacillus rhamnosus

    cfu

    1×109

    1,3×108

     

     

     

     

    Chú thích về các màu sắc

    Màu

     

     

     

    Chú thích

    Chỉ có sữa Optimum

    Chỉ có ở sữa Grow Plus

    Tổng hợp

    Dựa theo bảng thành phần trên ta có thể dễ dàng nhận ra sữa Optimum Gold có sự toàn diện về các chỉ số và đa phần các chỉ số đều vượt trội hơn sữa Grow Plus.

    Siro Ăn Ngon Babyplus

    Điểm mạnh của sữa Grow plus nói chung 

    • Sự kết hợp độc đáo của 9 tỷ lợi khuẩn(1)(2) cùng chất xơ hòa tan Inulin & FOS, giúp hệ tiêu hóa luôn khỏe mạnh và hấp thu tốt các dưỡng chất. Nguồn đạm Whey giàu Alpha-Lactalbumin chứa nhiều axít amin thiết yếu và chất béo chuyển hóa nhanh MCT dễ hấp thu, giúp bé tăng cân tốt.
    • Riêng sữa Grow Plus Đỏ Bổ sung thêm 30% Canxi và gấp đôi Vitamin D3(3) theo nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị DRI Hoa Kỳ, hỗ trợ hấp thu Canxi, giúp phát triển xương và chiều cao của trẻ.

    Điểm mạnh của sữa Optimum Gold

    • Bổ sung 25% DHA từ tảo (2), hỗ trợ phát triển não bộ và giúp đáp ứng hàm lượng theo khuyến nghị hằng ngày của các chuyên gia y tế Thế Giới FAO/WHO (3).
    • Hệ men vi sinh BB-12TM và LGGTM với 18 tỷ lợi khuẩn giúp tăng vi khuẩn có lợi và khả năng hấp thu các dưỡng chất.
    • HMO (2’-FL) là pbiotic có cấu trúc tương tự như dưỡng chất được tìm thấy trong sữa mẹ, giúp hình thành hệ vi khuẩn có lợi, ngăn ngừa sự bám dính tác nhân gây bệnh lên thành ruột của trẻ, cùng với chất xơ hoà tan FOS giúp hỗ trợ hệ tiêu hoá và sức đề kháng khoẻ mạnh

    So sánh sữa optimum và grow plus về giá bán 

    Sữa bột Optimum Gold 3 – 400g (cho trẻ từ 1 – 2 tuổi) có giá: 192,940₫

    Sữa bột Optimum Gold 3 – 850g (cho trẻ từ 1 – 2 tuổi) có giá: 352,440₫

    Sữa bột Optimum Gold 3 – 1450g (cho trẻ từ 1 – 2 tuổi) có giá: 571,010₫

    —————————————————————————————————————-

    Sữa bột Dielac Grow Plus (Đỏ) 1 + 900g (cho trẻ từ 1 – 2 tuổi) có giá: 324,280₫

    Sữa Bột Dielac Grow Plus (Đỏ 1+ 1500g (Cho Trẻ Từ 1 – 2 Tuổi) có giá: 503,250₫

    Sữa bột Dielac Grow Plus (Xanh) 1+ 900g (cho trẻ từ 1 – 2 tuổi) có giá: 254,980₫

    Hiện nay sữa bột còn có dạng sữa bột pha sẵn giúp mẹ tiết kiệm thời gian pha sữa cũng như dễ dàng bảo quản hơn sữa bột tự pha. Cho nên mẹ có thể cân nhắc mua sữa bột pha sẵn để cho con tiện mang đi học.

    Tuy nhiên nhiều mẹ vẫn băn khoăn liệu có sự khác nhau giữa sữa bột và sữa bột pha sẵn hay không? Để giải đáp những thắc mắc đó mẹ có thể tham khảo nội dung sau: Mẹ nên chọn sữa bột hay sữa bột pha sẵn cùng loại?

    Kết luận:

    Sữa hầu hết sẽ có thành phần giống nhau chỉ khác nhau về chất lượng của từng chỉ số riêng và ba mẹ nên tìm hiểu kỹ hơn là bé nhà mình đang trong tình trạng cần tăng cân, cần tăng chiều cao hay cần tăng cả hai để chọn loại sữa phù hợp.

    Ngoài ra mẹ phải căn cứ vào sở thích uống sữa để chọn loại sữa thích hợp cho trẻ. Bởi vì có loai sữa rất tốt nhưng mùi vị không hợp hay bé uống vào bị táo bón, dị ứng …

    Nếu bé nhà bạn không thích uống sữa thì Sữa tăng chiều cao tốt nhất cho trẻ ít uống sữa là sự lựa chọn tuyệt vời.

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Dòng Sản Phẩm Grow Plus + Của Nutifood
  • Sữa Grow Plus Của Nutifood Với Vinamilk Loại Nào Tốt Hơn? • Adayne.vn
  • Mua Sữa Grow Plus Ở Đâu?
  • Sữa Bột Omega Gold Iq Grow 900G
  • “grow Iq Plus Sunmilk Sữa Dành Cho Trẻ Suy Dinh Dưỡng Thấp Còi ( Từ 1
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết So Sánh Sữa Optimum Và Grow Plus Của Vinamilk trên website Europeday2013.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100