Thông tin cách đọc bảng giá vàng mới nhất

4

Cập nhật thông tin chi tiết về cách đọc bảng giá vàng mới nhất ngày 22/08/2019 trên website Europeday2013.com

Cập nhật tin tức giá vàng hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến giá vàng hôm nay trên website vietnambiz.vn

★ Bảng Giá Vàng SJC – DOJI – PNJ – 9999 – 24k – 18k Mua Bán Hôm Nay Mới Nhất

Giá vàng trong nước hôm nay

SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.40041.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.35041.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.35041.950
Vàng nữ trang 99,99%41.00041.700
Vàng nữ trang 99%40.28741.287
Vàng nữ trang 75%30.02831.428
Vàng nữ trang 58,3%23.06424.464
Vàng nữ trang 41,7%16.14117.541
Hà NộiVàng SJC41.40041.720
Đà NẵngVàng SJC41.40041.720
Nha TrangVàng SJC41.39041.720
Cà MauVàng SJC41.40041.720
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.37041.730
HuếVàng SJC41.38041.720
Biên HòaVàng SJC41.40041.700
Miền TâyVàng SJC41.40041.700
Quãng NgãiVàng SJC41.40041.700
Đà LạtVàng SJC41.42041.750
Long XuyênVàng SJC41.40041.700

Nguồn: sjc.com.vn

DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.40041.80041.40041.80041.45041.750
SJC Buôn--41.42041.78041.45041.750
Nguyên liệu 99.9941.40041.80041.40041.80041.40041.800
Nguyên liệu 99.941.35041.75041.35041.75041.35041.750
Lộc Phát Tài41.40041.80041.40041.80041.45041.750
Kim Thần Tài41.40041.80041.40041.80041.45041.750
Hưng Thịnh Vượng--41.40041.90041.40041.900
Nữ trang 99.9941.00042.10041.00042.10041.20042.100
Nữ trang 99.940.90042.00040.90042.00041.10042.000
Nữ trang 9940.65041.70040.65041.70040.80041.700
Nữ trang 75 (18k)30.48031.78030.48031.78030.43031.730
Nữ trang 68 (16k)28.77030.07028.77030.07027.37028.070
Nữ trang 58.3 (14k)23.46024.76023.46024.76023.41024.710
Nữ trang 41.7 (10k)14.46015.76014.46015.760--

Nguồn: doji.vn

PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.60022/08/2019 10:21:53
PNJ41.20041.70022/08/2019 10:21:53
SJC41.30041.70022/08/2019 10:21:53
Hà NộiPNJ41.20041.70022/08/2019 10:26:41
SJC41.35041.70022/08/2019 10:26:41
Đà NẵngPNJ41.20041.70022/08/2019 10:21:53
SJC41.30041.70022/08/2019 10:21:53
Cần ThơPNJ41.20041.70022/08/2019 10:21:53
SJC41.30041.70022/08/2019 10:21:53
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.20041.70022/08/2019 10:21:53
Nữ trang 24K40.80041.60022/08/2019 10:21:53
Nữ trang 18K29.95031.35022/08/2019 10:21:53
Nữ trang 14K23.09024.49022/08/2019 10:21:53
Nữ trang 10K16.06017.46022/08/2019 10:21:53

Nguồn: pnj.com.vn

Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.40041.750
Vàng 24K (999.9)41.00041.700
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.20041.700
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.41041.740

Nguồn: phuquy.com.vn

Bảo Tín Minh Châu

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.34041.840
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.34041.840
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.34041.840
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)40.90041.800
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.80041.700
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.800
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.43041.790
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.500
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Nguồn: btmc.vn

Cách tính tuổi vàng 8k, 10k, 14k, 16k, 18k, 21k, 22k, 24k

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco 24h

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 30 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 60 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 6 tháng

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 1 năm

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: kitco.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49
2019-07-221427.661429.741422.121424.30 0.08

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49
2019-07-221427.661429.741422.121424.30 0.08

Đơn vị tính EURO/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Công thức quy đổi - cách tính giá vàng thế giới và giá vàng trong nước

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Các thông số tham khảo:

+ 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng

+ 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram

+ 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram

+ 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram

+ 1 phân = 10 ly = 0.375 gram

+ 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram

+ 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram

+ Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce

+ Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce

+ Thuế nhập khẩu: 1%

+ Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Liên quan cách đọc bảng giá vàng

Hướng dẫn đọc bảng giá chứng khoán từ a tới z - vlog mmo

Hướng dẫn cách xem bảng giá chứng khoán điện tử online

Hướng dẫn xem bảng giá chứng khoán trực tuyến vndirect vcbs fpt hnx hose ssi

Forex giá vàng gia vang hom nay cách đọc bảng tỷ giá www taichinhthegioi net tài chính thế giới tai chinh the gioi forex giá vàng gia vang hom nay

đọc hiểu ngôn ngữ kinh doanh (p2): bảng cân đối kế toán

Cách đọc bảng chữ cái tiếng anh chuẩn như người bản xứ [từ vựng tiếng anh theo chủ đề #2]

Hướng dẫn chi tiết xem bảng điện tử ,bảng giá chứng khoán, học chứng khoán

Hướng dẫn xem bảng giá chứng khoán ✅

đọc hiểu ngôn ngữ kinh doanh (p3): bảng lưu chuyển tiền tệ

2.1 hướng dẫn xem bảng giá chứng khoán

Skud mùa 10 - cách hack vàng nhẹ nhàng 1 đấm lên bảng

Dạy bé học đọc bảng chữ cái tiếng việt | dạy bé học

Hướng dẫn đầu tư chứng khoán: cách đọc bảng giá chứng khoán đơn giản, dễ hiểu

Cách xem bảng giá chứng khoán cho người mới bắt đầu

Học chứng khoán online-cách đọc bảng điện tử chứng khoán-hướng dẫn cơ bản

Bài 16:cách xem bảng giá chứng khoán-học chứng khoán online

Các bảng ngọc cho yasuo !? - brcnze 5

Hướng dẫn cách xem bảng giá chứng khoán - kiến thức cơ bản về chứng khoán

Liên quân tướng mới qi tiểu long 🔥 giá 18888 vàng 🔔 thử thách mua và test ngay trong rank

( phần 1 ) các bước cơ bản, khi sử dụng mixer behringer x32 producer

Phá 90k vàng + 5k quân huy, và show acc khủng 10 bảng ngọc hoàn thiện + full tướng full skin.

Trying focallure sunrise palette | trang điểm với bảng mắt nội địa trung | chanchan eyemakeup

Nhúng bảng tính excel vào website | tủ sách vàng

Bá đạo với bộ trang bị và bảng ngọc dành cho đấng - brcnze 5 yasuo

Cách xây bảng ngọc chuẩn cho mọi tướng liên quân mobile

A con cá sấu | học bảng chữ cái abc với các nghệ sĩ nổi tiếng - nhạc thiếu nhi hay 2018

Brcnze 5 yasuo top - hướng dẫn đi với jarvan iv phiên bản 8.11 funny gameplay

[beta15] hướng dẫn roxie mẹo chơi và lên đồ bảng ngọc chuẩn - garena liên quân mobile

Cách tạo bảng trong cơ sở dữ liệu | tủ sách vàng

Hướng dẫn chi tiết tướng qi liên quân - phù hiệu / trang bị / bảng ngọc / cách combo qi liên quân

Tăng gấp 2 sức mạnh tướng tủ của bạn? chi tiết bảng ngọc cấp 3 cho ae muốn leo rank cao liên quân

Dương thanh vàng vừa chạy marathon vừa giơ bảng số thách thức cả đoàn hát nhây

Thứ ba- kéo rank vàng bạch kim siêu tốc garena

6 bảng ngọc siêu cấp mới dành cho mỗi vị trí trong liên minh huyền thoại !

Tiểu phẩm hài - con ma đề - nhóm hài nhật cường [official]

đoạn tuyệt - khóc nức nở khi nghe ca khúc này | nhạc vàng bolero buồn mới nhất 2018

Hướng dẫn build bảng ngọc nakroth đi rừng giống bảng ngọc tủ của msuong

D'arcy mùa 10 đánh như thế nào để không phế? liên quân mobile

Thị trường chứng khoán hoạt động như thế nào? (kiến thức cơ bản)

Hướng dẫn mở tài khoản chứng khoán online cho người mới bắt đầu

Bảng giá chứng khoán online

Karaoke thành phố buồn tone nam nhạc sống | trọng hiếu

Nakroth mùa 10 _ cách lên đồ và bảng ngọc fam cực nhanh và vàng rất nhiều? bạn có biết mẹo này ?

Cách trồng lan vào chậu lớn thành chậu tác phẩm

Jack - hồng nhan [official mv] | g5r

Schannel - đánh giá lg g pad 8.3 - cellphones

Cập nhật bảng giá xe cũ tháng 5.2019 tại toyota tân cảng

Bảng giá tướng game lords mobile (how much can you pay to legendary heroes in lords mobile)

Sách tiếng việt lớp 1 | dạy bé đọc bảng chữ cái | pa channel

Hướng dẫn sử dụng - lái hộp số tự động cvt honda brio 2019 giá từ 418tr sao cho mượt và tiết kiệm

Bang gia vang the gioi kitco , Bang gia vang o viet nam , Bảng giá vàng 1 chỉ , Bảng giá vàng tại hà nội hôm nay , Bang gia vang the gioi tung phut , Bảng thống kê giá vàng qua các năm , Bang gia vang nhan tron 9999 , Bảng giá vàng trong tuần qua , Bảng giá các loại vàng tây , Bảng giá vàng đá quý , Bảng giá vàng nguyên liệu , Bảng giá vàng 9999 qua các năm, Bảng giá vàng miếng hôm nay , Bảng giá vàng miếng sjc , Bang gia vang mua vao , Bảng giá vàng mỹ hạnh , Bảng giá vàng mão thiệt ,