Đề Xuất 1/2023 # Bà Bầu Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 9 Like | Europeday2013.com

Đề Xuất 1/2023 # Bà Bầu Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 9 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Bà Bầu Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Europeday2013.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Chỗ này không thể cho một đám bà già, bà bầu chết tiệt chạy lông nhông được.

Can’t have a bunch of old, pregnant bitches running around.

OpenSubtitles2018.v3

Thôi khỏi, cảm ơn bà bầu.

No, thank you, pregnant lady.

OpenSubtitles2018.v3

Nhiều ông lịch sự đứng lên nhường chỗ cho bà “bầu”.

More than one gallant gentleman stood up and offered the “pregnant” lady his seat.

jw2019

Anh thợ cắt tóc nói với em nên dùng vitamin của bà bầu.

My hairstylist told me to take prenatal vitamins.

OpenSubtitles2018.v3

3 bà bầu đã vào và ra với em bé của họ.

Three women have had their babies.

OpenSubtitles2018.v3

Từng bà bầu nói 1 thôi, please!

One pregnant woman at a time, please!

OpenSubtitles2018.v3

Không phải bà bầu ấy.

Not that pregnant lady.

OpenSubtitles2018.v3

Ôi, em là bà bầu đang nứng.

Oh, you’re a horny preggers.

OpenSubtitles2018.v3

Bà bầu và người sói tuổi teen kìa.

Baby bump and teen wolf.

OpenSubtitles2018.v3

Bà bầu không được vào đâu ạ.

Pregnant women aren’t allowed in!

QED

Cứ nghĩ đến mấy cái quần lót dành cho bà bầu.

Bring on the maternity pants.

OpenSubtitles2018.v3

Đây là đảo của bà bầu, phải không?

This is the island of the pregnant woman, no?

OpenSubtitles2018.v3

Cậu không muốn hẹn hò với 1 bà bầu đâu.

You don’t want to date a pregnant lady.

OpenSubtitles2018.v3

Có người bị thương, còn có bà bầu nữa.

Someone is injured and also a pregnant lady.

OpenSubtitles2018.v3

Chẳng phải một bà bầu hay sao?

A pregnant woman?

QED

Tôi muốn giới hạn bà bầu khỏi ảnh hưởng phép thuật của các người.

I’d just as soon limit the mother of my unborn child to the side effects of your witchery.

OpenSubtitles2018.v3

Năm 2012, Diaz được tuyển vai trong phim Tâm sự bà bầu do Kirk Jones đạo diễn và dựa trên cuốn cẩm nang mang thai cùng tên.

In 2012, Diaz was cast in What to Expect When You’re Expecting, directed by Kirk Jones and based on the pregnancy guide of the same name.

WikiMatrix

Không còn nơi dung thân tôi đến chỗ từ thiện xung quanh là các bà bầu và các em bé tập đi chờ đến ngày sinh nở.

With nowhere to go I landed in a charity ward surrounded by other big bellies and trotted bedpans until my time came.

OpenSubtitles2018.v3

Và thế là tôi, một bà bầu 3 tháng, còn 6 tháng mang thai phía trước, và tôi phải tìm cách kiểm soát huyết áp và tâm trạng của mình.

So there I was, three months pregnant, with two trimesters ahead of me, and I had to find a way to manage my blood pressure and my stress.

ted2019

Bà được bầu làm Phó Chủ tịch Quốc hội năm 2001, một vị trí mà bà giữ cho đến ngày 19 tháng 5 năm 2011, khi bà còn bầu Chủ tịch Quốc hội.

She was elected as Deputy Speaker of Parliament in 2001, a position that she held until 19 May 2011, when she was elected Speaker of Parliament.

WikiMatrix

Bà được bầu vào Hạ viện Argentina vào năm 1997 với tư cách là phó chủ tịch của tỉnh Buenos Aires, và sau đó bà được bầu lại vào năm 2001.

She was elected to the Argentine Chamber of Deputies in 1997 as a deputy for Buenos Aires Province, and she was subsequently re-elected in 2001.

WikiMatrix

Trong cuộc bầu cử tháng 11 năm 1932, bà được bầu làm đại diện cho quận Mayagüez tại Hạ viện Puerto Rico.

In the November 1932 elections, she was elected to represent the district of Mayagüez in the House of Representatives of Puerto Rico.

WikiMatrix

Trong các cuộc bầu cử nghị viện sớm năm 2011, bà được bầu trên danh sách của Đảng Slovenia Tích cực.

In the 2011 early parliamentary elections, she was elected on the list of the Positive Slovenia party.

WikiMatrix

Năm 25 tuổi, bà được bầu làm quốc hội.

At 25, she was elected to parliament.

WikiMatrix

Tháng 6 năm 2007, bà được bầu làm phát ngôn viên của hạ viện.

In July 2007 she was elected the chamber’s deputy speaker.

WikiMatrix

Bí Đỏ Trong Tiếng Tiếng Anh

Như quả bí đỏ đã gọt vỏ.

Like a peeled pumpkin. Mm.

OpenSubtitles2018.v3

Bé sơn bí đỏ để giúp trang trí cho Halloween

She painted a pumpkin to help decorate for Halloween.

ted2019

Không phải bí đỏ.

Not pumpkin.

OpenSubtitles2018.v3

Bí đỏ này.

ls this parsley?

QED

AUTUMN: mấy cây táo và bí đỏ sẽ chẳng bao giờ lớn được nữa.

The apples and pumpkins will never grow.

OpenSubtitles2018.v3

Nó cũng có thể được làm từ bí ngô đóng hộp, kết quả trong một hương vị bí đỏ.

It can also be made from canned pumpkin, resulting in a stronger pumpkin taste.

WikiMatrix

Bạn đến nhà hàng Chez Panisse, người ta phục vụ bạn một món cá với hạt bí đỏ rang kèm với một loại nước sốt nào đó.

You go to Chez Panisse, they give you the red- tail sashimi with roasted pumpkin seeds in a something something reduction.

QED

Bạn đến nhà hàng Chez Panisse, người ta phục vụ bạn một món cá với hạt bí đỏ rang kèm với một loại nước sốt nào đó.

You go to Chez Panisse, they give you the red-tail sashimi with roasted pumpkin seeds in a something something reduction.

ted2019

FarmBot Genesis có thể trồng hơn 30 loại cây trồng khác nhau bao gồm khoai tây, đậu Hà Lan, bí đỏ, atisô và củ cải trong một diện tích 2,9 mét x 1,4 m với chiều cao tối đa của cây là 0,5 mét..

The FarmBot Genesis is able to plant over 30 different crops including potatoes, peas, squash, artichokes and chard in an area of 2.9 meters × 1.4 meters with a maximum plant height of 0.5 meters.

WikiMatrix

Tôi từng là một loại trẻ nhỏ chuyên quấy rầy bố và mẹ với những thứ hiện thực kỳ diệu mà mình vừa biết được — sao chổi Haley hay mực ống khổng lồ, kích thước của chiếc bánh bí đỏ lớn nhất thế giới, đại loại như thế.

I was the kind of kid who was always bugging Mom and Dad with whatever great fact I had just read about — Haley’s comet or giant squids or the size of the world’s biggest pumpkin pie or whatever it was.

ted2019

Cuộc đổ bộ dự kiến sẽ diễn ra tại Playa Girón (bí danh Bãi xanh dương), Playa Larga (bí danh Bãi đỏ), và Caleta Buena Inlet (bí danh Bãi xanh lá).

The landings were to take place at Playa Girón (code-named Blue Beach), Playa Larga (code-named Red Beach), and Caleta Buena Inlet (code-named Green Beach).

WikiMatrix

Bạn sẽ cảm thấy thế nào khi đạo quân truy đuổi theo bạn có vẻ đã dồn bạn đến chỗ bí sát Biển Đỏ?

How would you have felt when it seemed that the pursuing army had you trapped against the Red Sea?

jw2019

Trong suốt cuộc đời hoạt động của mình, ông còn sử dụng bí danh Anh Cả, hoặc Sao Đỏ.

Throughout his life he used the alias Anh Cả, and Sao Đỏ.

WikiMatrix

Công khai là một thành viên guild “Huyết Kị Sĩ” và bí mật là thành viên sống sót của guild đỏ “Tiếu Quan Tài”.

Publicly a member of “Knights of the Blood Oath” and secretly a member of the red guild “Laughing Coffin”.

WikiMatrix

Mày có biết là người da đỏ moi gan của họ để thổ lộ bí mật sâu thẳm nhất của họ không.

Now, you know American Indians spilled one’s guts to reveal one’s most intimate secrets.

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao nó chuyển sang màu đỏ và chính xác điều gì đã xảy ra vẫn là một bí ẩn.

RED JUNlOR Why it turned red and exactly how that happened is still a mystery.

QED

Thánh Katharine Drexel thừa kế tài sản và thành lập Nữ tu của Bí Tích Thánh Thể cho người da đỏ và người da màu (nay được gọi là Nữ tu Bí Tích Thánh Thể), thành lập các trường học trên khắp nước Mỹ và bắt đầu gây dựng Đại học Xavier thuộc Louisiana ở New Orleans vào năm 1925 để giáo dục người Mỹ gốc Phi.

Saint Katharine Drexel inherited a fortune and established the Sisters of the Blessed Sacrament for Indians and Colored People (now known as the Sisters of the Blessed Sacrament), founded schools across America and started Xavier University of Louisiana in New Orleans in 1925 for the education of African Americans.

WikiMatrix

Công nghệ đắt đỏ và rất hiếm, và kĩ năng chụp và xử lý hình ảnh vẫn còn là bí kíp nghề nghiệp.

The technology is expensive and very rare, and the imaging and image processing skills are esoteric.

ted2019

Đây là điều bí ẩn đăng trên tờ New York Times nơi có ong đỏ, bộ phận pháp y New York đã tới, xét nghiệm và thấy màu đỏ đó đến từ nhà máy rượu anh đào cuối phố.

Now, this was a mystery in the New York Times where the honey was very red, and the New York State forensics department came in and they actually did some science to match the red dye with that found in a maraschino cherry factory down the street.

ted2019

Các màu đỏ và trắng đại diện cho màu sắc trên lá cờ quốc gia của Peru, trong khi các hình dạng bí ẩn đại diện cho Machu Picchu, một di sản thế giới UNESCO và là một trong bảy kỳ quan thế giới mới.

The red and white colours represented the colours of the national flag of Peru, while the mysterious shapes represented Machu Picchu, a UNESCO World Heritage site and one of the New Seven Wonders of the World.

WikiMatrix

Bộ phim án mạng bí ẩn của Ấn Độ Gupt: The Hidden Truth đã chọn nhiều diễn viên kì cựu đã thường đóng những vai phản diện trong những phim Ấn Độ như một thủ pháp cá trích đỏ trong bộ phim này, để đánh lừa khán giả nghi ngờ họ.

The Indian murder mystery film Gupt: The Hidden Truth cast many veteran actors who had usually played villainous roles in previous Indian films as red herrings in this film to deceive the audience into suspecting them.

WikiMatrix

Israel tham gia một liên minh bí mật với Anh và Pháp, tràn ngập Bán đảo Sinai song chịu áp lực phải triệt thoái từ Liên Hiệp Quốc để đổi lấy đảm bảo quyền lợi hàng hải của Israel tại Biển Đỏ qua Eo biển Tiran và Kênh đào Suez.

Israel joined a secret alliance with Great Britain and France and overran the Sinai Peninsula but was pressured to withdraw by the UN in return for guarantees of Israeli shipping rights in the Red Sea via the Straits of Tiran and the Canal.

WikiMatrix

Chỉ huy Ramona (Comandanta Ramona, 1959 – 6 tháng 1 năm 2006) là bí danh của một nữ lãnh đạo cấp cao người Maya của Quân đội Giải phóng Dân tộc Zapata (Ejército Zapatista de Liberación Nacional – EZLN, hay quân đội Zapatista), một tổ chức cách mạng của người dân da đỏ bản địa có căn cứ đặt ở Chiapas, một bang nằm ở miền Tây Nam của México.

Comandanta Ramona (1959 – January 6, 2006) was the nom de guerre of an officer of the Zapatista Army of National Liberation (EZLN), a revolutionary indigenous autonomist organization based in the southern Mexican state of Chiapas.

WikiMatrix

Ngày tháng chính xác về cái chết của Chantaraingsey vẫn còn là bí ẩn; một bản báo cáo tuyên bố rằng ông bị sát hại vào cuối năm 1975 gần Battambang trong khi cố gắng giải cứu bà vợ đang bị những thành viên của Khmer Đỏ giam giữ nhưng không thành công, trong khi một bản báo cáo khác đưa ra giả thuyết là có thể ông đã bị giết chết trong khi chiến đấu từ một chiếc APC trong dãy núi Dâmrei vào năm 1976.

The exact date of Chantaraingsey’s death is still unknown; one report states he was killed later in 1975 near Battambang during a failed attempt to rescue his wife, who was being held by members of the Khmer Rouge, while other reports suggest he was killed while fighting from an APC in the Dâmrei Mountains in 1976.

WikiMatrix

Ong Chúa Trong Tiếng Tiếng Anh

và ở cái tổ không có ong chúa, họ mua ong chúa khác thêm vào

And then the one half that doesn’t have a queen, they can buy a queen.

ted2019

Bà đã quen làm một con ong chúa.

You enjoy being queen bee too much.

OpenSubtitles2018.v3

Anh nói Hoàng hậu là ong chúa sao.

The Empress you said is the Queen Bee!

OpenSubtitles2018.v3

Cổ như một con ong chúa có quyền chọn ong đực.

She’s like a queen bee with her pick of the drones.

OpenSubtitles2018.v3

Hướng dẫn thực hành văn hóa ong có kèm việc quan sát sự phân cấp của Ong chúa.

Practical Handbook of Bee Culture with Some Observations Upon the Segregation of the Queen

OpenSubtitles2018.v3

Bạn thấy đc ong chúa, con bự ở giữa kia.

You can see the queen bee, the large bee in the middle.

QED

Có thể anh ta bị dính ong chúa vào cằm, và các con ong khác bị thu hút vào đó.

He probably has a queen bee tied to his chin, and the other bees are attracted to it.

ted2019

Nó có thể được gửi qua bưu điện, từ Úc, Hawaii hay Florida, Vậy là đã có 1 nàng ong chúa.

It comes in the mail; it can come from Australia or Hawaii or Florida, and you can introduce that queen.

ted2019

Ong chúa sẽ được dùng thuốc gây mê và sau đó được thụ tinh nhân tạo sử dụng công cụ chính xác này.

The virgin queen is sedated and then artificially inseminated using this precision instrument.

ted2019

ong ruồi có tổ chức xã hội cao nhất: chúng không thực sự là xã hội bởi vì chỉ có ong chúa sống qua mùa đông

And bumblebees are what we call eusocial: they’re not truly social, because only the queen is, over winter.

ted2019

Đây là Prozac, đây là Zoloft, đây là viên sữa ong chúa, đây là thuốc giãn cơ, đó là tất cả những thuốc mà bệnh nhân đang dùng.

So this was Prozac, this was Zoloft, this was a black jellybean and this was muscle relaxant, all of which were the medications that the impatient was taking.

QED

Và trong thực tế, Mỹ là nước đầu tiên thực hiện chuyển ong chúa theo đường bưu điện thực ra việc chuyển ong chúa qua đường bưu điện đó, là để đảm bảo rằng nước Mỹ có đủ ong.

And in fact, America was the first country that ever did mail-delivery queens and in fact, it’s part of the postal code that you have to deliver queens by mail in order to make sure that we have enough bees in this country.

ted2019

Sau đó, ong chúa sẽ lưu trữ tinh trùng thu thập được từ nhiều lần giao phối này trong tinh trùng của mình để sử dụng để thụ tinh cho trứng trong suốt quá trình sinh sản của mình.

The queen will then store the sperm collected from these multiple matings in her spermatheca to use to fertilize eggs throughout the course of her entire reproductive life.

WikiMatrix

Nếu bạn không chỉ muốn ong chúa, bạn cũng có thể mua, thực tế là, 1 gói 1.4 kg ong, đến bằng bưu phẩm, và dĩ nhiên, Bưu điện luôn luôn quan tâm khi họ nhận được, cái gói 1.4kg ong của bạn

If you don’t just want a queen, you can buy, actually, a three-pound package of bees, which comes in the mail, and of course, the Postal Office is always very concerned when they get, you know, your three-pound packages of bees.

ted2019

Công trình nghiên cứu ong mật của Frisch bao gồm cả việc nghiên cứu các pheromone do ong chúa và các ong cái con của nó tiết ra, chúng giữ trật tự xã hội rất phức tạp của tổ ong.

Frisch’s honey bee work included the study of the pheromones that are emitted by the queen bee and her daughters, which maintain the hive’s very complex social order.

WikiMatrix

Những loài ong bao gồm Sulcatipes xylocopa và Bombus ruderatus, nơi ong chúa sẽ ăn ấu trùng lắng đọng do ong thợ hoặc bị đẩy ra họ khỏi tổ để duy trì sự thống trị trên các con ong thợ cái Christina L. Conrath.

Bee species include Xylocopa sulcatipes and Bombus ruderatus, where queen bees will eat the larva deposited by workers or ejected them from the nest in order to maintain dominance over the female workers.

WikiMatrix

Cái chết, là người có suck’d mật ong của hơi thở Chúa,

Death, that hath suck’d the honey of thy breath,

QED

Trang 222: Chúa Hiện Ra cùng Môi Se, do Wilson Ong họa.

Page 206: The Lord Appearing to Moses, by Wilson Ong.

LDS

Chúa nói với con rằng mẹ đã bỏ ong vào trong xe.

God told me you put the bees in the car.

OpenSubtitles2018.v3

Tương tự như vậy, thuật ngữ này có thể được sử dụng để mô tả sự tàn phá của trứng không có chúa trong tổ của ong bắp cày nhất định xã hội, ong, và kiến.

Similarly, the term can be used to describe the destruction of non-queen eggs in nests of certain social wasps, bees, and ants.

WikiMatrix

Năm 1853, Ramphoei cưới tuyệt vời của cô-chú Mongkut (người đã 30 năm cuối của mình) và đã được nâng lên một Phra Ong Chao (một cấp bậc cao hơn của công chúa).

In 1853, Ramphoei married her great-uncle Mongkut (who was 30 years her senior) and was raised to a Phra Ong Chao (a higher rank of princess).

WikiMatrix

14:24-32, 44, 45—Giô-na-than có bị mất ân huệ của Đức Chúa Trời vì đã phạm lời thề của Vua Sau-lơ khi ăn mật ong không?

14:24-32, 44, 45 —Did Jonathan lose God’s favor for eating honey in violation of Saul’s oath?

jw2019

Chính Đức Chúa Trời đã sắp đặt mọi việc cho chúng ta hưởng khi những con ong bận rộn đó làm ra mật ong ngọt và bổ để cho chúng ta ăn ngon miệng.

God himself has so arranged matters that we benefit when such busy bees produce sweet and nourishing honey that delights our palate.

jw2019

18 Và đến ngày đó, chuyện rằng, Chúa sẽ ahuýt gọi những con ruồi ở nơi tận cùng của xứ Ai Cập, những con ong ở xứ A Si Ri.

18 And it shall come to pass in that day that the Lord shall hiss for the fly that is in the uttermost part of Egypt, and for the bee that is in the land of Assyria.

LDS

Sữa Đậu Nành Trong Tiếng Tiếng Anh

Fair trade blend with soy milk?

OpenSubtitles2018.v3

Ước gì ta có sữa đậu nành.

I wish we had some soy milk.

OpenSubtitles2018.v3

Cưng à anh vừa uống sữa đậu nành đấy.

You just drank half–and-half, baby.

OpenSubtitles2018.v3

Sữa đậu nành và trà bạc hà.

Soybean sherbet and peppermint tea.

OpenSubtitles2018.v3

Một đĩa trái cây cùng yến mạch trộn sữa đậu nành.

Fruit platter and oatmeal with soy milk.

OpenSubtitles2018.v3

I like soy milk instead of dairy.

OpenSubtitles2018.v3

Sữa hạnh nhân, sữa đậu nành hay sữa gì đó?

Almond milk, soy milk, something like that?

OpenSubtitles2018.v3

Thật đấy, cháu thà uống sữa bột còn hơn là uống sữa đậu nành lần nữa.

I mean, literally, I would rather have powdered milk than to have to drink that stuff again.

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt vời! có cả sữa đậu nành!

Get a load of that – It’s working!

QED

Vào năm 2009 nó được ghi nhận là công ty sản xuất máy làm sữa đậu nành lớn nhất Trung Quốc.

As of 2009 it was China’s largest soybean milk machine company.

WikiMatrix

WikiMatrix

Mày bỏ phân nửa sữa đậu nành vào cái ly đó với dư tính làm tao phá bỏ lôi thề ăn chay.

You put half-and-half into one of those coffees in an attempt to make me break vegan edge.

OpenSubtitles2018.v3

Các Nhân Chứng ở Âu Châu đã thu góp hàng tấn sữa đậu nành, quần áo, giày dép, sách vở và xà phòng.

The Witnesses in Europe have collected tons of soy milk, clothes, shoes, schoolbooks, and soap.

jw2019

Sau khi sữa đã chín hoàn toàn, máy sẽ tự động tắt, để lại okara trong cốc lọc và sữa đậu nành trong bình đun.

When the soy milk has fully cooked, the machine will automatically turn off, leaving the soy pulp in the filter cup and the soy milk in the water chamber.

WikiMatrix

Một máy làm sữa đậu nành hoạt động giống như một sự kết hợp giữa máy xay sinh tố và máy pha cà phê tự động.

Soy milk makers work similarly to a combination between a home blender and an automatic coffee maker.

WikiMatrix

Nếu có tiền sử gia đình có dị ứng sữa thì sữa đậu nành có thể được cân nhắc, nhưng khoảng 10 đến 15% trẻ bị phản ứng dị ứng với sữa bò cũng sẽ phản ứng với đậu nành.

If there is a family history of dairy allergy, then soy infant formula can be considered, but about 10 to 15% of babies allergic to cow’s milk will also react to soy.

WikiMatrix

Ý tôi là, bạn thấy những người này đang theo đuổi cảm giác và niềm đam mê nhỏ bé của họ và rồi họ tưởng họ đang chống lại Chiến Tranh Lạnh thực ra họ chỉ giúp đỡ ai đó tìm ra 1 ly sữa đậu nành.

I mean, here you have these guys who basically thought they were just following this hunch, this little passion that had developed, then they thought they were fighting the Cold War, and then it turns out they’re just helping somebody find a soy latte.

ted2019

Loại trà sữa màu nâu pha đá và nước đậu nành.

Iced dirty chai with soy.

OpenSubtitles2018.v3

Universal Industries điều hành một số nhà máy thực phẩm ở Blantyre, nơi sản xuất đồ ngọt, khoai tây chiên, bánh quy, sữa bột, các sản phẩm đậu nành và thức ăn trẻ em.

Universal Industries operates several food factories in Blantyre, where it produces sweets, crisps, biscuits, milk powder, soy products and baby food.

WikiMatrix

Nhưng các chứng dị ứng thực phẩm nặng nhất thường chỉ do một vài loại thức ăn gây ra như: sữa, trứng, cá, tôm cua, đậu phộng, đậu nành, các loại hạt và lúa mì.

However, the most severe food allergies are commonly caused by just a few foods: namely, milk, eggs, fish, crustaceans, peanuts, soybeans, tree nuts, and wheat.

jw2019

Tại Hoa Kỳ, 90% phản ứng dị ứng với thực phẩm do sữa bò, trứng, lúa mì, động vật giáp xác, đậu phộng, quả kiên, cá và đậu nành.

In the United States, 90% of allergic responses to foods are caused by cow’s milk, eggs, wheat, shellfish, peanuts, tree nuts, fish, and soy beans.

WikiMatrix

Annatto is not among the “Big Eight” substances causing hypersensitivity reactions (cow’s milk, egg, peanuts, tree nuts, fish, shellfish, soy, and wheat), which are responsible for more than 90% of allergic food reactions.

WikiMatrix

Nếu tính luôn không chỉ thức ăn trong cửa hàng và nhà hàng, mà còn cả thức ăn dùng cho vật nuôi, bắp, đậu nành, lúa mì những thứ mà con người có thể ăn nhưng lại chọn đem đi vỗ béo động vật và sản xuất thêm các sản phẩm làm từ thịt và sữa, những gì các bạn tìm thấy là hầu hết các quốc gia giàu có có lượng thức ăn gấp ba đến bốn lần nhu cầu thực để nuôi sống người dân.

If you include not just the food that ends up in shops and restaurants, but also the food that people feed to livestock, the maize, the soy, the wheat, that humans could eat but choose to fatten livestock instead to produce increasing amounts of meat and dairy products, what you find is that most rich countries have between three and four times the amount of food that their population needs to feed itself.

ted2019

Bạn đang đọc nội dung bài viết Bà Bầu Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Europeday2013.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!