Thông tin 5 chỉ vàng 18k giá bao nhiêu mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về 5 chỉ vàng 18k giá bao nhiêu mới nhất ngày 07/04/2020 trên website Europeday2013.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

Giá vàng hôm nay 7/4: Tăng vọt lên đỉnh 7 năm

Ghi nhận tại thời điểm 6h55 ngày 07/04/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,10 - 48,12 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), chưa có sự điều chỉnh về giá so với cuối phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 47,25 - 48,05 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Trong khi đó, tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 46,60 - 47,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Trên thị trường thế giới, tính đến đầu giờ sáng ngày 07/04 (theo giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay đứng ở mức 1.665,23 USD/Ounce. So với cùng thời điểm ngày 6/4, giá vàng thế giới giao ngay đã tăng 46 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng giao tháng 5/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.719,3 USD/Ounce, tăng 35,3 USD trong phiên nhưng tăng tới 86 USD/Ounce so với cùng thời điểm ngày 6/4.

Giá vàng hôm nay cao hơn khoảng 167 USD/Ounce so với đầu năm 2020. Quy theo giá USD ngân hàng, vàng thế giới hiện có giá 46,45 triệu đồng/lượng. Chưa tính thuế và phí, giá vàng thế giới hiện đang thấp hơn giá vàng trong nước khoảng 1,65 triệu đồng/lượng.

Giá vàng ngày 7/4 tăng vọt khi mà nỗi lo bức tranh kinh tế toàn cầu được dự báo đầy khó khăn, trong khi lạm phát có nguy cơ tăng vọt trong bối cảnh dịch bệnh Covid-19 tiếp tục diễn biến phức tạp. Tính đến đầu giờ sáng 7/4, theo giờ Việt Nam, toàn thế giới ghi nhận hơn 1,3 triệu ca nhiễm nCoV và hơn 74.000 người chết vì Covid-19, trong đó Mỹ và châu Âu vẫn là điểm nóng.

Tuy nhiên, giá vàng ngày 7/4 phần nào bị hạn chế đà tăng khi đồng USD tiếp tục treo ở mức cao và có xu hướng tăng nhẹ. Đồng bạc xanh tăng giá so với các đồng tiền chủ yếu do sự suy yếu của một số đồng tiền chủ chốt, và một số đồng tiền mới nổi trên thị trường. Trong đó, đồng Yên bị bán ra ồ ạt khi mà chính phủ Nhật dự kiến tuyên bố tình trạng khẩn cấp quốc gia vì dịch Covid-19.

Ngoài ra, đồng bạc xanh tăng giá còn do người tiêu dùng và doanh nghiệp Mỹ hiện không còn bơm tiền vào nền kinh tế thế giới khi mà chính quyền của Tổng thống Donald Trump đang áp dụng nhiều biện pháp ngăn chặn dịch bệnh. Ghi nhận cùng thời điểm, theo giờ Việt Nam, chỉ số đô la Mỹ, chỉ số đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với rổ 6 loại tiền tệ chính, đứng ở mức 100,76 điểm.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,100 48,100
Nhẫn 9999 1c->5c 44,650 45,650
Vàng nữ trang 9999 44,350 45,450
Vàng nữ trang 24K 43,500 45,000
Vàng nữ trang 18K 32,241 34,241
Vàng nữ trang 14K 24,650 26,650
Vàng nữ trang 10K 17,105 19,105
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,100 48,120
SJC Đà Nẵng 47,100 48,120
SJC Nha Trang 47,090 48,120
SJC Cà Mau 47,100 48,120
SJC Bình Phước 47,080 48,120
SJC Huế 47,070 48,130
SJC Biên Hòa 47,100 48,100
SJC Miền Tây 47,100 48,100
SJC Quãng Ngãi 47,100 48,100
SJC Đà Lạt 47,120 48,150
SJC Long Xuyên 47,100 48,120
DOJI HCM 46,800 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 46,900 47,800
PNJ HCM 46,600 47,900
PNJ Hà Nội 46,600 47,900
Phú Qúy SJC 47,250 48,050
Mi Hồng 47,200 48,200
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 47,400 48,200
ACB 47,300 48,300
Sacombank 46,800 48,030
SCB 46,900 47,600
MARITIME BANK 46,500 47,900
TPBANK GOLD 46,900 47,800

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

Giá vàng hôm nay 7/4: Thời điểm đã đến, vàng tăng vọt
Giá vàng trong nước sáng 6/4 giảm 200.000 đồng/lượng
Giá vàng 6/4 đi ngang chờ tín hiệu mới, tiền đồng hồi phục mạnh
Giá vàng và ngoại tệ 6.4: Lo ngại COVID-19, đồng đô la tăng mạnh
5 lời khuyên cho các nhà đầu tư vàng
Thị trường ngày 7/4: Giá dầu lao dốc 8%, vàng và bạc cao nhất 3 tuần
Giá vàng SJC giao dịch không đồng nhất phiên mở cửa đầu tuần
Giá vàng đang tăng mạnh trở lại khi Covid-19 làm tê liệt nền kinh tế toàn cầu
Bản tin thị trường kim loại ngày 6/4: Giá kim loại quay đầu giảm do dịch COVID-19 tác động xấu tới nhu cầu
Tin tức kinh doanh 24h: Thịt heo ngoại ồ ạt vào Việt Nam, giá vàng tăng nhẹ
Hàng hóa TG tuần tới 3/4: Giá hầu hết giảm ngoại trừ dầu
Thị trường tài chính 24h: Các thị trường tài chính châu Á bùng nổ
Thời điểm bắt đáy thị trường nhà đất Đà Nẵng?
Giá USD hôm nay 7/4: Thị trường dần hồi phục, vàng tăng mạnh nhưng USD vẫn bình yên
Macbook Air 2020 có mặt tại Việt Nam, giá gần 28 triệu đồng
Cụ bà 90 tuổi ở Phú Thọ ủng hộ bông tai vàng để chống dịch COVID-19
Thời điểm vàng mua ô tô tại Việt Nam: Từ xe sang đến phổ thông đua nhau hạ giá cả trăm triệu đồng | Khoa Học - Công nghệ
Cao tốc Bắc - Nam, đoạn Cam Lộ - La Sơn: Các DN quốc phòng đấu thầu ra sao?
Chủ đầu tư chung cư 'dát vàng' ở Hà Nội bị phạt nặng vì om quỹ bảo trì
Tập đoàn Thời gian Vàng hỗ trợ 5.540 bộ quần áo y tế lực lượng tham gia phòng, chống dịch ở tuyến đầu
Dự án tỷ USD hai lần 'ngủ đông' trong hơn 10 năm qua
Lexus GS 350 xài 12 năm, giá cao hơn Hyundai Elantra mới

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L47.10048.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ44.65045.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ44.65045.750
Vàng nữ trang 99,99%44.35045.450
Vàng nữ trang 99%43.50045.000
Vàng nữ trang 75%32.24134.241
Vàng nữ trang 58,3%24.65026.650
Vàng nữ trang 41,7%17.10519.105
Hà NộiVàng SJC47.10048.120
Đà NẵngVàng SJC47.10048.120
Nha TrangVàng SJC47.09048.120
Cà MauVàng SJC47.10048.120
Bình DươngVàng SJC47.08048.120
HuếVàng SJC47.07048.130
Bình PhướcVàng SJC47.08048.120
Biên HòaVàng SJC47.10048.100
Miền TâyVàng SJC47.10048.100
Quãng NgãiVàng SJC47.10048.100
Đà LạtVàng SJC47.12048.150
Long XuyênVàng SJC47.10048.120
Bạc LiêuVàng SJC47.08048.120
Quy NhơnVàng SJC47.08048.120
Hậu GiangVàng SJC47.08048.120
Phan RangVàng SJC47.08048.120
Hạ LongVàng SJC47.08048.120
Quảng NamVàng SJC47.08048.120

Lịch sử giá vàng SJC


Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ47504820
AVPL / SJC HN buôn47504820
Kim Tý47504820
Kim Thần Tài47504820
Lộc Phát Tài47504820
Kim Ngân Tài47504820
Hưng Thịnh Vượng44354540
Nguyên liệu 99.9944304480
Nguyên liệu 99.944204470
Nữ trang 99.9943904520
Nữ trang 99.943804510
Nữ trang 9943104475
Nữ trang 18k32603410
Nữ trang 16k30523252
Nữ trang 14k24572657
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ46904790
AVPL / SJC ĐN Buôn46904790
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999944354532
Nguyên liệu 99944304522
Lộc Phát Tài46904790
Kim Thần Tài46904790
Nhẫn H.T.V44354540
Nữ trang 99.9943904520
Nữ trang 99.943804510
Nữ trang 9943104475
Nữ trang 18k32603410
Nữ trang 6830523252
Nữ trang 14k24572657
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ46804780
AVPL / SJC buôn46804780
Kim Tuất46804780
Kim Thần Tài46804780
Lộc Phát Tài46804780
Nhẫn H.T.V44354540
Nguyên liệu 999944454530
Nguyên liệu 99944354520
Nữ trang 99.9944054570
Nữ trang 99.943954560
Nữ trang 9943604525
Nữ Trang 18k33133443
Nữ Trang 14k25512681
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Lịch sử giá vàng DOJI


Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 45.100 07/04/2020 08:40:06
PNJ 44.900 46.100 07/04/2020 08:40:06
SJC 46.900 48.200 07/04/2020 08:40:06
Hà Nội PNJ 44.900 46.100 07/04/2020 08:40:06
SJC 46.900 48.200 07/04/2020 08:40:06
Đà Nẵng PNJ 44.900 46.100 07/04/2020 08:40:06
SJC 46.900 48.200 07/04/2020 08:40:06
Cần Thơ PNJ 44.900 46.100 07/04/2020 08:40:06
SJC 46.900 48.200 07/04/2020 08:40:06
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 44.900 46.100 07/04/2020 08:40:06
Nữ trang 24K 44.700 45.500 07/04/2020 08:40:06
Nữ trang 18K 32.880 34.280 07/04/2020 08:40:06
Nữ trang 14K 25.370 26.770 07/04/2020 08:40:06
Nữ trang 10K 17.680 19.080 07/04/2020 08:40:06

Lịch sử giá vàng PNJ


Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

Cập nhập lúc: 09:20 07/04/2020

Đơn vị: Đồng/Chỉ

Hà Nội
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.750.000
4.830.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.480.000
4.600.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.500.000
4.600.000
Giá vàng bán buôn
SJC
4.752.000
4.828.000
Tp Hồ Chí Minh
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.750.000
4.830.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.480.000
4.600.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.500.000
4.600.000

Lịch sử giá vàng Phú Quý


Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4510 4610 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4510 4610 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4510 4610 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4435 4565 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4425 4555 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4425 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4710 4810 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4375 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC


Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 45,000 46,000
Nữ trang 99.99% 44,500 46,000
Nữ trang 99% 44,200 45,700
Nữ trang 75% 33,260 34,760
Nữ trang 68% 30,050 31,550
Nữ trang 58.3% 25,590 27,090
Nữ trang 41.7% 17,960 19,460

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204820
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,400,000 4,550,000
990 NỮ TRANG 990 4,350,000 4,500,000
HBS HBS 4,400,000
SJC SJC 4,690,000 4,840,000
SJCLe SJC LẼ 4,660,000 4,840,000
18K75% 18K75% 3,100,000 3,350,000
VT10K VT10K 3,100,000 3,350,000
VT14K VT14K 3,100,000 3,350,000
16K 16K 2,556,000 2,736,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4710 4830
Thế giới
999.9
(24K)
4512 4524
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2168
75
(18K)
338 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2178
75
(18K)
338 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.220.000 
4.320.000 
9999  4.340.000 
4.440.000 
NT98  4.250.000 
4.390.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,460
9999
4,520
chỉ
2,910
NT18
3,080
chỉ
900
Italy
1,200
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020


Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 09:05:14 07/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-04-031611.771625.661606.491621.80 0.66
2020-04-021588.451619.251578.831611.19 1.48
2020-04-011576.591599.741569.801587.36 0.6
2020-03-311621.561621.621574.771577.87 2.78
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16
2020-03-061672.361692.091647.501673.90 0.11

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng